Giáo án ppt dạy thêm Toán 4 kết nối: Bài 66 Luyện tập chung

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 4 sách kết nối tri thức: Bài 66 Luyện tập chung. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

VUI MỪNG CHAgrave;O ĐOacute;N CAacute;C EM TỚI BUỔI HỌC HOcirc;M NAY

KHỞI ĐỘNG

Thực hiện caacute;c pheacute;p tiacute;nh sau:

5/12 x 12/3 x 9/5

= 5 x 12 x 9/12 x 3 x 5 = 3

1/5 : 3/5 : 5/9

12/13 x 13/3 : 1/4

CHỦ ĐỀ 12:

PHEacute;P NHAcirc;N, PHEacute;P CHIA PHAcirc;N SỐ

Bagrave;i 66: LUYỆN TẬP CHUNG

LUYỆN TẬP ndash; VẬN DỤNG

TIẾT 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

TRẮC NGHIỆM

TROgrave; CHƠI HAacute;I TAacute;O

Cacirc;u hỏi 1: Kết quả của pheacute;p tiacute;nh 58/162 x 81/29 : 5/9 lagrave;

  1. 5/162
  2. 5/29
  3. 5/9
  4. 9/5

Cacirc;u hỏi 2: Điền số thiacute;ch hợp vagrave;o ldquo;?rdquo;

? x 105/121 - 4/35 x 105/121 = 1

Cacirc;u hỏi 3: Phacirc;n số 2/3 lagrave; thương của pheacute;p chia hai phacirc;n số nagrave;o sau đacirc;y:

Cacirc;u hỏi 4: Diện tiacute;ch của higrave;nh chữ nhật coacute; chiều dagrave;i lagrave; 5/12 cm vagrave; chiều rộng bằng 2/5 chiều dagrave;i lagrave;:

Cacirc;u hỏi 5: Chọn đaacute;p aacute;n đuacute;ng:

TIẾT 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

TỰ LUẬN

Bagrave;i 1: Tiacute;nh bằng caacute;ch thuận tiện

  1. 43/79 x 55/22 x 79/43

= 43/79 x 79/43 x 55/22 = 1 x 55/22 = 5/2

  1. 100/120 : 1/9 : 75/90

= 5/6 : 1/9 : 5/6 = 5/6 : 5/6 : 1/9 = 1 : 1/9 = 9

  1. 14/13 x 5/9 - 5/9
  2. 39/74 x 37/13 x 2
  3. 32/16 : 9/7 : 2

Bagrave;i 2: Điền số thiacute;ch hợp vagrave;o hellip;. .

  1. hellip;hellip;. : 44/99 : 77/44 = 1
  2. 225/254 x hellip;hellip; x 7/4 = 7/4
  3. 291/57 x 5/9 + 5/9 x hellip;.hellip; = 29/9
  4. 141/120 : 3/4 - hellip;hellip;. : 3/4 = 1/2

Caacute;c pheacute;p nhacirc;n hai phacirc;n số coacute; tiacute;ch bằng 1/24 , biết rằng tử số của caacute;c phacirc;n số đều bằng 1 lagrave;:

1/24 = 1 x 1/24 ; 1/24 = 1/2 x 1/12 ; 1/24 = 1/3 x 1/8 ;

1/24 = 1/4 x 1/6 ; 1/24 = 1/12 x 1/2 ; 1/24 = 1/8 x 1/3 ;

1/24 = 1/6 x 1/4 ; 1/24 = 1/24 x 1

Bagrave;i 4: Nước khoaacute;ng thường được đoacute;ng chai với dung tiacute;ch mỗi chai lagrave; 1/2 liacute;t.

  1. Nếu coacute; 250 liacute;t nước khoaacute;ng thigrave; đoacute;ng được bao nhiecirc;u chai loại đoacute;?
  2. Theo khuyến caacute;o, mỗi người necirc;n uống khoảng 2 liacute;t nước mỗi ngagrave;y. Hỏi mỗi người cần uống khoảng bao nhiecirc;u chai nước khoaacute;ng loại đoacute; mỗi ngagrave;y?

Giải bagrave;i 4:

Bagrave;i giải

250 liacute;t nước khoaacute;ng thigrave; đoacute;ng được số chai nước lagrave;:

250 : 5/6 = 500 (chai)

  1. Mỗi người cần uống số chai nước mỗi ngagrave;y lagrave;:

2 : 1/2 = 4 (chai)

Đaacute;p số: a. 500 chai

  1. 4 chai

Bagrave;i 5: Cho pheacute;p tiacute;nh sau:

? ndash; (6/13 + 5/13) x 2/3 = 5/12 vagrave; (? + 4/9 + 7/3) x 1/2 = 15/4

  1. Tigrave;m phacirc;n số thiacute;ch hợp điền vagrave;o ldquo;?rdquo; b. So saacute;nh hai phacirc;n số vừa tigrave;m được
  2. ldquo;?rdquo; = 5/12 + (6/13 + 5/13) x 2/3 = 51/52

ldquo;?rdquo; = 15/4 : 1/2 - (4/9 + 7/3) = 85/18

  1. 51/52 < 85/18

TIẾT 2

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

TRẮC NGHIỆM

...