Phiếu bt toán 5 kết nối: Bài 26 Hình thang. Diện tích hình thang

Phiếu học tập toán 5 kết nối: Bài 26 Hình thang. Diện tích hình thang. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI 26. HÌNH THANG. DIỆN TÍCH HÌNH THANG

Bài 1. Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

..................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2. Hình thang ABCD có chiều cao AH bằng 75cm; đáy bé bằng PHIẾU HỌC TẬP 1 đáy lớn. Biết diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 135cm; chiều rộng 50cm. Tính độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang.

.........................................................................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

Diện tích hình thang có đáy lớn là 45dm, đáy bé là 25dm và chiều cao là 2m là PHIẾU HỌC TẬP 1 dm2

Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hình thang như hình vẽ:

PHIẾU HỌC TẬP 1

Diện tích hình thang đã cho là PHIẾU HỌC TẬP 1 cm2.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................................................................................…

PHIẾU HỌC TẬP 2

BÀI 26. HÌNH THANG. DIỆN TÍCH HÌNH THANG

Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng hai đáy hình thang là 17,5m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 13m. Chiều cao bằng PHIẾU HỌC TẬP 1 đáy lớn. Vậy diện tích hình thang đó là PHIẾU HỌC TẬP 1 m2.

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hình thang ABCD có diện tích là 9,18m2; đáy bé AB = 1,7m; đáy lớn CD gấp hai lần đáy bé AB. Vậy chiều cao AH là PHIẾU HỌC TẬP 1 m.

..................................................................................................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

Một mảnh vườn hình thang có chiều cao 22m; đáy bé bằng 17,5m và kém đáy lớn 9m. Người ta dự định dùng PHIẾU HỌC TẬP 1 diện tích đất để trồng xoài, diện tích còn lại dùng để trồng cam. Vậy diện tích đất trồng cam là PHIẾU HỌC TẬP 1 m2.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

......................................................................................................................................…