Đề thi có đáp án toán 4 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 1

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 4 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 1. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Chữ số 4 trong số 492 357 061 thuộc hàng nào?

  1. Hàng trăm triệu B. Hàng trăm nghìn
  2. Hàng chục triệu D. Hàng trăm

Câu 2. Điền chữ số thích hợp vào ô trống để có: 64 25☐ > 64 258 là:

  1. 9 B. 7 C. 6 D. 8

Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

50 000cm2 = … m2

  1. 5000 B. 500 C. 50 D. 5

Câu 4. Năm 1020 thuộc thế kỉ?

  1. X B. XI C. XX D. IX

Câu 5. Hai đường thẳng vuông góc với nhau khi chúng tạo với nhau một góc bao nhiêu độ?

  1. 90o B. 70o C. 180o D. 60o

Câu 6. Hình có chứa các cạnh song song với nhau là?

  1. Hình chữ nhật B. Hình tròn
  2. Hình bầu dục D. Hình tam giác

Câu 7. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện ... và bằng nhau

  1. trùng nhau B. cắt nhau
  2. song song D. vuông góc

Câu 8. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện và độ dài … cạnh bằng nhau

  1. ba B. bốn C. Hai D. một

  1. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính

  1. a) 61 897 + 28 896 b) 792 982 – 456 705
  2. c) 23 512 5 d) 11 236 : 4

Câu 2. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức

  1. a) 69 845 + 10 452 + 30 155
  2. b) 10 000 000 + ( 98 000 – 12 000)

Câu 3. (1,5 điểm) Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 8 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki – lô – gam thóc?

Câu 4. (1,0 điểm)

  1. Cho hình vẽ. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
  2. a) Hình chữ nhật ABNM có hai cặp cạnh song song là?
  3. b) Hình chữ nhật MNCD có hai cặp cạnh song song là?
  4. c) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh song song với nhau là?
  5. d) Cạnh AD vuông góc với các cạnh?

Câu 5. (0,5 điểm) Tổng của hai số là 98868. Nếu số hạng thứ nhất tăng thêm 1234 đơn vị, số hạng thứ hai giảm đi 2755 đơn vị, thì tổng mới bằng bao nhiêu?

%

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………………… ……….…………………………………………………………………………………………

……….…………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtKết nốiVận dụngVận dụng cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL

SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000.

Bài 11. Hàng và lớp

Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu

1 2 0,5
Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.
Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số1 1 0,5
Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNGBài 17. Yến, tạ, tấn
Bài 18. Đề - xi- mét vuông, mét vuông, mi – li – mét vuông 1 1 0,5
Bài 19. Giây, thế kỉ1 1 0,5
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪBài 22. Phép cộng các số có nhiều chữ số 1 10,5
Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số 1 10,5
Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng 2 21
Bài 25. Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó. 1 11,5
Ôn tập tổng hợp. 2 1 31,5
Bài 27. Hai đường thẳng vuông góc1 1 110,75
Bài 29. Hai đường thẳng song song 13 131,25
Bài 31. Hình bình hành, hình thoi.2 2 1
Tổng số câu TN/TL4 210 2 8

10 điểm

Điểm số2 15 2 37
Tổng số điểm

2 điểm

20%

6 điểm

60%

2 điểm

20%

10 điểm

100 %

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1(2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TL

TN
SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ.

1. Số có 6 chữ số. Số 1 000 000

2. Hàng và lớp

3. Các số trong phạm vi lớp triệu

Nhận biết

- Chỉ ra vị trí các lớp, các hàng của chữ số trong số đã cho.

- Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc và cách viết các số trong phạm vi lớp triệu.

2 C1
Kết nối

- Xác định được vị trí hàng, lớp của các số.

- Lập được các số thoả mãn yêu cầu đề bài.

4. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.Nhận biết- Làm tròn và làm tròn được số đến hàng trăm nghìn.
5. So sánh các số có nhiều chữ sốNhận biết- Xác định được số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm các chữ số. 1 C2
Kết nối- Thực hiện được việc sắp xếp các số theo thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm các số.
6. Làm quen với dãy số tự nhiênNhận biết- Nhận biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên
Vận dụng cao- Phân tích được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên và làm các bài toán tính số số hạng, tổng các số số hạng của dãy số; tìm được các số ở vị trí thứ n của dãy số.
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG
7. Yến, tạ, tấnNhận biết- Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn và quan hệ giữa các đơn vị đó với kg.
Kết nối- Thực hiện ước các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản
Vận dụng- Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo khối lượng.
8. Đề - xi- mét vuông, mét vuông, mi – li – mét vuôngNhận biết- Nhận biết được đơn vị đo diện tích dm2, m3, mm2.
Kết nối- Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán các số đo diện tích 1 C3
Vận dụng

- Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo diện tích.

9. Giây, thế kỉNhận biết- Làm quen với các đơn vị thời gian: giây và thế kỉ. 1 C4
Kết nối- Chuyển đổi và tính toán với đơn vị thời gian đã học
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến đơn vị thời gian.
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
10. Phép cộng các số có nhiều chữ sốKết nối- Thực hiện được các phép cộng các số tự nhiên có nhiều chữ số (có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp).1 C1a
Vận dụng- Giải quyết một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến 2 hoặc 3 bước tính (trong phạm vi các số và phép tính đã học).
11. Phép trừ các số có nhiều chữ sốKết nối- Thực hiện được các phép trừ các số tự nhiên có nhiều chữ số (có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp).1 C1b
Vận dụng- Giải quyết một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến 2 hoặc 3 bước tính (trong phạm vi các số và phép tính đã học).
12. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộngKết nối- Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để thực hiện phép tính một cách thuận tiện2
Vận dụng cao- Vận dụng tính nhanh giá trị biểu thức cấp độ khó
13. Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đóKết nốiNhận biết và giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Vận dụng- Giải các bài tập và toán thực tế liên quan.1 C3
14. Ôn tập tổng hợpKết nối- Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
Vận dụng- Vận dụng vào các bài toán tìm x, tính nhanh, tính thuận tiện1 C5
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
15. Hai đường thẳng vuông góc.Nhận biết- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc. 1 C5
Kết nối- Thực hiện được việc vẽ hai đường thẳng vuông góc bằng thước thẳng và ê ke.1 C4d
16. Hai đường thẳng song songNhận biết- Nhận biết được hai đường thẳng song song
Kết nối- Thực hiện được việc vẽ hai đường thẳng song song bằng thước thẳng và ê ke.3 C4abc
17. Hình bình hành, hình thoi.Nhận biết- Nhận biết được hình bình hành, hình thoi thông qua hình ảnh trực quan. 2 C5,6
Kết nối

- Mô tả được đặc điểm cạnh của hình bình hành, hình thoi.

- Thực hiện được việc lắp, ghép, tạo hình.