Đề thi có đáp án KHTN - Hóa học 8 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 2

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Khoa học tự nhiên Hóa học 8 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

KHOA HỌC TỰ NHIÊN (HÓA HỌC) 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (NB) Nước không thể hòa tan chất nào sau đây

A. Đường

B. Muối

C. Cát

D. Mì chính

Câu 2: (TH) Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y

A. x = 2, y = 3

B. x = 3, y = 4

C. x = 1, y = 2

D. x = y = 1

Câu 3: (NB) Trong định luật bảo toàn khối lượng

A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

Câu 4: (NB) Chọn phương trình hóa học đúng về phản ứng của khí nitrogen và khí hydrogen

A. N2+ 3H2 NH3

B. N2+ H2 NH3

C. N2+ 3H2 2NH3

D. N2+ H2 2NH3

Câu 5: (NB) Cho phương trình hóa học

2H2 + O2 2H2O

Số phân tử H2 : Số phân tử O2 : Số phân tử H2O là

A. 2:1:2.

B. 1:2:3.

C. 2:2:1.

D. 1:2:2.

Câu 6: (TH) Cho phương trình hóa học:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

Để thu được 0,6 gam khí H2 cần bao nhiêu mol Al?

A. 0,3 mol

B. 0,1 mol

C. 0,2 mol

D. 0,5 mol

Câu 7: (TH) Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để thu được 4,4 gam CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là

A. 1 mol

B. 0,1 mol

C. 0,001 mol

D. 2 mol

Câu 8: (VD) Cho 9 (g) aluminium cháy trong không khí thu được 10,2 g aluminium oxide. Tính khối lượng khí oxygen cần dùng.

A. 1,7 g

B. 1,6 g

C. 1,5 g

D. 1,2 g

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm)

a. (NB) Cho PTHH sau :

2Al + 6HCl 2AlCl3 +3H2

Để điều chế được 0,3 mol H2 thì số mol Al cần dùng là bao nhiêu?

b. (TH) Người ta điều chế được 24g đồng (Cu) bằng cách dùng hydrogen (H2) khử copper (II) oxide (CuO). Tính khối lượng copper (II) oxide bị khử.

Câu 2. (2 điểm)

a. (VD) Hãy lập biểu thức liên hệ giữa nồng độ phần trăm và độ tan.

b. (VDC) Trộn 200 gam dung dịch KOH 2% với 300 gam dung dịch KOH 4% thì thu được dung dịch có nồng độ bao nhiêu %?

Câu 3. (2 điểm)

a. (VD) Đun nóng mạnh hỗn hợp gồm 28 g bột sắt và 20 g bột lưu huỳnh thu được 44 gam iron (II) sulfide (FeS) màu xám. Biết rằng để cho phản ứng hoá hợp xảy ra hết người ta đã lấy dư lưu huỳnh là a gam. Tính giá trị của a.

b. (VDC) Có thể điều chế khí oxygen bằng cách đun nóng KClO3(chất rắn màu trắng). Khi đun nóng 24,5 g KClO3, chất rắn còn lại trong ống nghiệm có khối lượng là 13,45 g. Khối lượng oxygen thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất phân hủy là 80%.

BÀI LÀM

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (HÓA HỌC) – KẾT NỐI TRI THỨC

NỘI DUNG

MỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
Bài 4. Dung dịch và nồng độ1

1 ý

1 ý12 ý2,5
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học3 1 1

1 ý

1 ý

52 ý4,5
Bài 6. Tính theo phương trình hóa học 1 ý2

1 ý

22 ý3
Tổng số câu TN/TL41 ý31 ý12 ý 2 ý86 ý
Điểm số211,510,52024610
Tổng số điểm

3 điểm

30%

2,5 điểm

25%

2,5 điểm

25%

2 điểm

20%

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (HÓA HỌC) – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số ý)

TN

(số câu)

TL

(số ý)

TN

(số câu)

PHẢN ỨNG HÓA HỌC68
4. Dung dịch và nồng độ

Nhận biết

- Chỉ ra được chất mà nước không thể hòa tan. 1 C1

Vận dụng

- Lập được biểu thức liên hệ giữa nồng độ phần trăm và độ tan.1 ý C2a
Vận dụng cao- Tính được nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi trộn.1 ý C2b

5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học

Nhận biết

- Nêu được phát biểu của Định luật bảo toàn khối lượng.

- Chọn được phương trình hóa học của nitrogen và hydrogen.

- Chỉ ra được tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phương trình hóa học đã cho.

3

C3

C4

C5

Thông hiểu- Tìm được chỉ số chân thích hợp dựa vào phương trình đã cho. 1 C2
Vận dụng

- Tính được khối lượng của chất tham gia phản ứng dựa vào Định luật bảo toàn khối lượng.

- Xác định được khối lượng còn dư của chất.

11C3aC8
Vận dụng cao- Tính khối lượng oxygen thu được từ phản ứng điều chế oxygen bằng KClO3.1 C3b
6. Tính theo phương trình hóa họcNhận biết- Tính được số mol Al cần dùng để thu được 0,3 mol H2 từ phương trình hóa học cho sẵn.1 C1a
Thông hiểu

- Tính được số mol Al dựa vào các dữ kiện đã cho.

- Tính số mol CaCO3 từ các dữ kiện đã cho.

- Tính khối lượng CuO tạo thành khi biết khối lượng Cu.

12C1b

C6

C7