Đề thi có đáp án toán 4 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 3
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 4 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Thương của phép chia 13 : 17 được viết dưới dạng phân số là:
| A. | B. | C. | D. 1 |
Câu 2. Rút gọnphân số ta được phân số mới là:
| A. | B. | C. | D. |
Câu 3. Kết quả của phép tính 115 22 là số liền sau của:
| A. 2 529 | B. 2 531 | C. 2 528 | D. 2 527 |
Câu 4. Cho bảng thống kê “Số quyển sách đã quyên góp được của khối lớp 4” ở một trường tiểu học như sau:
| Lớp | 4A | 4B | 4C | 4D |
| Số quyển sách | 125 | 136 | 145 | 115 |
Phát biểu sai là:
- A. Lớp 4B quyên góp được 136 quyển sách.
- B. Lớp 4D quyên góp được ít sách nhất.
- C. Lớp 4C quyên góp nhiều hơn lớp 4A 20 quyển sách.
- D. Cả khối quyên góp được 520 quyển sách.
Câu 5. Kết quả của phép tính2 975 000 : 100là:
| A. 297 500 | B. 20 975 | C. 2 975 | D. 29 750 |
Câu 6. Mẹ mua về 3 chục quả trứng. Buổi sáng mẹ dùng 5 quả trứng. Vậy phân số chỉ số quả trứng mẹ chưa dùng là:
| A. | B. | C. | D. |
Câu 7. Trồng 240 hoa hồng vào 8 bồn cây. Số bông hoa hồng trồng trong 2 bồn cây là:
| A. 60 bông | B. 30 bông | C. 90 bông | D. 120 bông |
Câu 8.
| Một xe máy đi trên đường, đến ngã tư có tín hiệu đèn giao thông. Khi đó tín hiệu đèn giao thông có số khả năng xảy ra là: |
| A. 2 | B. 3 | C. 1 | D. 4 |
- B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Tính.
- a. 360 × 54 + 46 × 360 b. 70 × 21 + 30 × 21
- c. 81 × 28 - 81 × 18 d. 4 500 : 25 : 4
Câu 2. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
- a. b.
Câu 3. Lớp 4D có 35 học sinh. Biết rằng có số học sinh xếp loại giỏi, học sinh xếp loại khá và số học sinh còn lại xếp loại trung bình. Hỏi lớp 4D có bao nhiêu học sinh xếp loại trung bình?
Câu 4. (1,0 điểm) Cho biểu đồ sau:
- a. Hoàn thành bảng sau:
- b. Môn học nào có số học sinh yêu thích nhiều nhất?
Câu 5. (0,5 điểm) Các phân số sau đây có bằng nhau không? Giải thích?
%
BÀI LÀM:
……….……………………………………………………………………………… ……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………… ……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
- A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
- B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giải toán 4 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 4 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 4 kết nối tri thức
- Đề thi toán 4 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 4 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 4 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 4 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 4 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn