Đề thi có đáp án địa lí 8 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 9

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Địa lí 8 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 9. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHOgrave;NG GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT1: ...........................

TRƯỜNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2

ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian lagrave;m bagrave;i: 45 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)

Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;..

Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;..

Matilde; phaacute;ch

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ kyacute; của GK1

Chữ kyacute; của GK2

Matilde; phaacute;ch

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng nhất trong caacute;c cacirc;u sau:

Cacirc;u 1 (0,25 điểm). Hệ sinh thaacute;i nagrave;o sau đacirc;y thuộc hệ sinh thaacute;i tự nhiecirc;n trecirc;n cạn?

  1. Rừng ngập mặn, cỏ biển.
  2. Rừng mưa nhiệt đới.
  3. Đầm phaacute; ven biển.
  4. Rạn san hocirc;, rừng ocirc;n đới.

Cacirc;u 2 (0,25 điểm). Về diện tiacute;ch, Biển Đocirc;ng lagrave; biển lớn thứ mấy trecirc;n thế giới?

A. Thứ nhất.

B. Thứ hai.

C. Thứ ba.

D. Thứ tư.

Cacirc;u 3 (0,25 điểm). Biển Đocirc;ng coacute; caacute;c vịnh biển lớn nagrave;o sau đacirc;y?

  1. Thaacute;i Lan vagrave; Đagrave; Nẵng.
  2. Bắc Bộ vagrave; Thaacute;i Lan.
  3. Vacirc;n Phong vagrave; Thaacute;i Lan.
  4. Cam Ranh vagrave; Bắc Bộ.

Cacirc;u 4 (0,25 điểm). Năm 2019, khả năng khai thaacute;c bền vững nước ta lagrave;

A. 1,55 triệu tấn.

B. 3,87 triệu tấn.

C. 1,89 triệu tấn.

D. 3,55 triệu tấn.

Cacirc;u 5 (0,25 điểm). Sự đa dạng của sinh vật Việt Nam được thể hiện ở

  1. thagrave;nh phần loagrave;i, sinh vật coacute; tecirc;n trong Saacute;ch đỏ Việt Nam.
  2. nhiều khu bảo tồn thiecirc;n nhiecirc;n, vườn quốc gia.
  3. nhiều loagrave;i động thực vật quyacute; hiếm, gen di truyền.
  4. thagrave;nh phần loagrave;i, gen di truyền vagrave; kiểu hệ sinh thaacute;i.

Cacirc;u 6 (0,25 điểm). Ngagrave;y cagrave;ng mở rộng vagrave; lấn aacute;t caacute;c hệ sinh thaacute;i tự nhiecirc;n lagrave;

  1. Hệ sinh rừng thaacute;i ngập mặn.
  2. Hệ sinh thaacute;i nocirc;ng nghiệp.
  3. Hệ sinh thaacute;i rừng tre nứa.
  4. Hệ sinh thaacute;i rừng nguyecirc;n sinh.

Cacirc;u 7 (0,25 điểm). Caacute;c khoaacute;ng sản khaacute;c (bao gồm 35 loại) ở nước ta được phacirc;n bố ở đacirc;u?

  1. Đồng bằng, đồi nuacute;i vagrave; dưới đaacute;y biển.
  2. Ven biển, sườn bờ vagrave; dưới đaacute;y biển.
  3. Ven biển, thung lũng vagrave; cao nguyecirc;n.
  4. Cao nguyecirc;n, sườn bờ vagrave; dưới đaacute;y biển.

Cacirc;u 8 (0,25 điểm). Loại khoaacute;ng sản coacute; tiềm năng sử dụng lớn trong tương lai lagrave;?

A. Kim cương.

B. Muối.

C. Ti-tan.

D. Băng chaacute;y.

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Cacirc;u 1 (2,5 điểm).

  1. Trigrave;nh bagrave;y biện phaacute;p để bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam.
  2. Cho bảng số liệu sau:

Số lượng một số loagrave;i động vật bị đe dọa vagrave; yecirc;u cầu bảo tồn ở Việt Nam theo saacute;ch đỏ

của IUCN năm 2021

Tecirc;n loagrave;i

Thuacute;

Chim

Bograve; saacute;t

Lưỡng cư

Caacute;

Số lượng (loagrave;i)

348

869

384

221

2 041

- Nhận xeacute;t về số lượng một số loagrave;i động vật bị đe dọa vagrave; yecirc;u cầu bảo tồn ở nước ta.

- Nguyecirc;n nhacirc;n nagrave;o lagrave;m cho sinh vật nước ta suy giảm đa dạng sinh học?

- Vigrave; sao cần phải bảo tồn đa dạng sinh học?

Cacirc;u 2 (0,5 điểm). Những vugrave;ng rừng ẩm nhiệt đới ở Việt Nam đoacute;ng vai trograve; quan trọng trong việc duy trigrave; sự đa dạng sinh học toagrave;n cầu. Vậy cần coacute; những biện phaacute;p nagrave;o để bảo vệ chuacute;ng khỏi việc phaacute; hủy?

_ _HẾT_ _

BAgrave;I LAgrave;M

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2 (2024 - 2025)

MOcirc;N: ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số cacirc;u

Điểm số

Nhận biết

Thocirc;ng hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

CHƯƠNG 3 ndash; THỔ NHƯỠNG VAgrave; SINH VẬT VIỆT NAM

1. Sinh vật Việt Nam

3

yacute; a

yacute; b

1

3

2

3,75

CHƯƠNG 4 ndash; BIỂN ĐẢO VIỆT NAM

2. Phạm vi Biển Đocirc;ng. Caacute;c vugrave;ng biển của Việt Nam ở Biển Đocirc;ng. Đặc điểm tự nhiecirc;n của vugrave;ng biển Đảo Việt Nam

2

2

0

0,5

3. Mocirc;i trường vagrave; tagrave;i nguyecirc;n biển đảo Việt Nam

3

3

0

0,75

Tổng số cacirc;u TN/TL

8

0

0

yacute; a

0

yacute; b

0

1

8

2

5,0

Điểm số

2,0

0

0

1,5

0

1,0

0

0,5

2,0

3,0

5,0

Tổng số điểm

Tỉ lệ

2,0 điểm

20 %

1,5 điểm

15 %

1,0 điểm

10 %

0,5 điểm

5 %

5,0 điểm

50 %

5,0 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2 (2024 - 2025)

MOcirc;N: ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Nội dung

Mức độ

Yecirc;u cầu cần đạt

Số cacirc;u TL/

Số cacirc;u hỏi TN

Cacirc;u hỏi

TL

(số cacirc;u)

TN

(số cacirc;u)

TL

TN

CHƯƠNG 3. ĐẶC ĐIỂM THỔ NHƯỠNG VAgrave; SINH VẬT VIỆT NAM

1. Sinh vật Việt Nam

Nhận biết

- Nhận biết hệ sinh thaacute;i tự nhiecirc;n trecirc;n cạn.

- Nhận biết sự đa dạng của sinh vật Việt Nam.

- Nhận biết hệ sinh nocirc;ng nghiệp ngagrave;y cagrave;ng mở rộng vagrave; lấn aacute;t caacute;c hệ sinh thaacute;i tự nhiecirc;n.

3

C1

C5

C6

Thocirc;ng hiểu

Trigrave;nh bagrave;y biện phaacute;p để bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam.

yacute; a

C1

(TL)

Vận dụng

Quan saacute;t bảng số liệu vagrave; thực hiện yecirc;u cầu.

yacute; b

C1

(TL)

Vận dụng cao

Những biện phaacute;p để bảo vệ vugrave;ng rừng ẩm nhiệt đới ở Việt Nam khỏi việc phaacute; hủy.

1

C2

(TL)

CHƯƠNG 4. BIỂN ĐẢO VIỆT NAM

2. Phạm vi Biển Đocirc;ng. Caacute;c vugrave;ng biển của Việt Nam ở Biển Đocirc;ng. Đặc điểm tự nhiecirc;n của vugrave;ng biển đảo Việt Nam

Nhận biết

- Nhận biết diện tiacute;ch Biển Đocirc;ng lagrave; biển lớn thứ mấy trecirc;n thế giới.

- Nhận biết caacute;c vịnh biển lớn ở Biển Đocirc;ng.

2

C2

C3

3. Mocirc;i trường vagrave; tagrave;i nguyecirc;n biển đảo Việt Nam

Nhận biết

- Nhận biết trữ lượng khả năng khai thaacute;c bền vững nước ta.

- Nhận biết sự phacirc;n bố caacute;c khoaacute;ng sản khaacute;c (bao gồm 35 loại) ở nước ta.

- Nhận biết loại khoaacute;ng sản coacute; tiềm năng sử dụng lớn trong tương lai.

3

C4

C7

C8