Đề thi có đáp án toán 7 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 9

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 7 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 9. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2022 - 2023

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3

C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2 D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4

Câu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3x2 + 1 và g(x) = –5x4 x2 + 2.

Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:

A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3 B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3

C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4 D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5

Câu 3: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc xắc là 5” là biến cố:

A. Chắc chắn B. Không thể C. Ngẫu nhiên D. Không chắc chắn

Câu 4: Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 5 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D.4

Câu 5: Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

A. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 B. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 C.ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 D. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

Câu 6: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."

A. lớn hơn B. ngắn nhất C. nhỏ hơn D. bằng nhau

Câu 7: Cho ΔABC có: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2. Số đo các góc ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2là:

A. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 B.ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 D.ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2Câu 8: Cho hình vẽ sau.

Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:

A. 4,5 cm

B. 2 cm

C. 3 cm

D. 1 cm

Câu 9: Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

A. 12 B. 8 C. 6 D. 4

Câu 10: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

A. Các hình bình hành B. Các hình thang cân

C. Các hình chữ nhật D. Các hình vuông

Câu 11: Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:

A. 6 cạnh B. 12 cạnh C. 8 đỉnh D. 6 mặt

Câu 12: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

A. a2 B. 4a2 C. 2a2 D. a3

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2;

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b) Tính ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 và cho biết bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức tổng, hiệu vừa tính.

c) Chứng tỏ rằng ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 là nghiệm của đa thức ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 nhưng không phải là nghiệm của đa thức ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

Bài 2. (1,0 điểm). Tìm diện tích của một mảnh vườn hình chữ nhật, biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 và chu vi bằng 48 m.

Bài 3. (1,0 điểm) Một bình đựng 9 viên bi có kích thước và khối lượng giống nhau gồm 3 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu vàng, 3 viên bi màu trắng. Gọi ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 là biến cố "Lấy được viên bi màu xanh". Tính xác suất của biến cố A.

Bài 4. (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2).

a) Chứng minh tam giác AKH là tam giác cân

b) Gọi I là giao của BHCK; AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng IM là phân giác của ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

c) Chứng minh: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

Bài 5. (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2, tại x = -1, y = -1, z = -1

BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2%

BÀI LÀM:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2022 – 2023)

MÔN: TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

1. D2. B3. B4. A5. C6. C
7. C8. A9. B10.C11. A12. D

B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

CâuÝNội dung đáp ánĐiểm

1

(2đ)

a

a) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

0,75

b

b) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2, có bậc là 4 , hệ số cao nhất là 8 , hệ số tự do là ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2, có bậc là 5 , hệ số cao nhất là 4 , hệ số tự do là ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

0,5
c

c) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

Do đó, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 là nghiệm của đa thức ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 nhưng không phải là nghiệm của đa thức N(x).

0,75

2

(1đ)

Gọi x và y (m) lần lượt là chiều rộng và chiều dài của mảnh vườn (x, y > 0; x < y).

Vì tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài bằng ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 nên ta có tỉ số ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

Vì chu vi của mảnh vườn bằng 48 m nên ta có 2(x + y) = 48 hay x + y = 24.

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

Suy ra x = 3 . 3 = 9 và y = 3 . 5 = 15.

Do đó chiều rộng bằng 9 m và chiều dài bằng 15 m.

Vì thế diện tích của mảnh vườn là ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

Vậy diện tích của mảnh vườn là ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

0.25

3

(1 điểm)

Xét ba biến cố sau:

A: “Lấy được viên bị màu xanh”;

B: “Lấy được viên bị màu vàng”;

C: “Lấy được viên bi màu trắng”

Vì trong bình có số viên bi màu xanh, màu vàng và màu trắng bằng nhau nên ba biến cố này đồng khả năng. Do đó xác suất của biến cố A là: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

1

4

(2,5 điểm)

aĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 20,25

a)

Xét ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 có:

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (vì ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2)

AB = AC (ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 cân);

góc A chung;

0,5

Do đó: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (cạnh huyền – góc nhọn).

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 cân tại A (đpcm).

0,5
b

Xét ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 có: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (vì ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2)

AK = AH (Theo phần a) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 cân tại A); cạnh AI chung;

Do đó: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (cạnh huyền – cạnh góc vuông).

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

Mà: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2 góc đối đỉnh).

Do đó: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2là phân giác của góc BIC (đpcm).

0,5

0,25

c

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 cân tại A nên: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 cân tại A nên: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 .

Suy raĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị.

Do đó: KH // BC (đpcm).

0,5

4

(0,5 điểm)

Ta có ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

Thay y = -1, z = -1 vào ta được: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

Thay xyz = -1 vào ta được: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

0,5

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2022 – 2023)

MÔN: TOÁN 7 KNTT

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
CVI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ

1

(C2 – 1 điểm)

01

TN: 0

TL: 1

CVII. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN

1 1

2

(C1a,b – 1,5đ

1

(C1c – 0,5đ)

1

(C4 - 0,5 điểm)

24

TN: 0,5

TL: 2,5

CHƯƠNG VIII

LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

2

1

(C3 – 1 điểm)

21

TN: 0,5

TL: 1

CHƯƠNG IX.

QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC.

2 2

1

(C4 vẽ hình, ghi gtkl + a – 0,5 + 0,75 đ)

2

(C4b,c – 1,25đ)

43

TN: 1

TL: 2,5

CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN

2 2 40

TN: 1

TL: 0

Tổng số câu TN/TL5074 4 1129

TN: 3

TL: 9

Điểm số1,25 1,752,7503,75 0,537
Tổng số điểm

1,25 điểm

12,5 %

4,5 điểm

45 %

3,75 điểm

37,5 %

0,5 điểm

5%

10 điểm

100 %

10 điểm