Đề thi có đáp án toán 7 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 2

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 7 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………...Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

TOÁN 7 KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC:

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

ĐỀ BÀI

1.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

  1. 12,5 : 34,5;
    B. 29 : 65;
    C. 25 : 69;
    D. 1 : 3.

Câu 2. Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là

  1. x = −56, y = −32;
    B. x = 32, y = 56;
    C. x = 56, y = 32;
    D. x = 56, y = −32.

Câu 3. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?

  1. –6;
    B. 0;
    C. –9;
    D. –1.

Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:

  1. –32;
    B. 32;
    C. –2;
    D. 2.

Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là

  1. x2– y2;
    B. x + y;
    C. x2+ y2;
    D. (x + y)2.

Câu 6. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5

  1. 1;
    B. 4;
    C. 3;
    D. 5.

Câu 7. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị P(x) − G(x) bằng

  1. x2 − 9x +13;
    B. 6x3− 8x2+ 5x −5;
    C. x3 − 8x2 + 5x −5;
    D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.

Câu 8.Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?

  1. 10x2 − 3x − 2;
    B. 10x2 − x + 4;
    C. 10x2 + x − 2;
    D. 10x2 − x − 2.

Câu 9. Cho tam giác MNP có: =65°; =55°; . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  1. MP < MN;
    B. MP = MN;
    C. MP > MN;
    D. Không đủ dữ kiện so sánh.

Câu 10. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. DN = DP;
    B. MD < MP;
    C. MD > MN;
    D. MN = MP.

Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?

  1. 15cm; 25cm; 10cm;
    B. 5cm; 4cm; 6cm;
    C. 15cm; 18cm; 20cm;
    D. 11cm; 9cm; 7cm.

Câu 12. Cho ΔABC nhọn có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. AO = AM;
    B. OM =AM;
    C. AO = BN;
    D. NO = BN.

2.PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

Bài 2. (1,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C được giao nhiệm vụ trồng 120 cây để phủ xanh đồi trọc. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 7;8;9.

Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x3 – 2x2 + x – 2;

Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6.

  1. a) Tính P(x) – Q(x).
  2. b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x).

Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có D là trung điểm của AC. Trên đoạn BD lấy điểm E sao cho BE = 2ED. Điểm F thuộc tia đối của tia DE sao BF = 2BE. Gọi K là trung điểm của CF và G là giao điểm của EK và AC. Chứng minh G là trọng tâm tam giác EFC.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng