Phiếu bt toán 3 kết nối: Bài 33 nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ

Phiếu học tập toán 3 kết nối tri thức: Bài 33 nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

v

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI 33. NHIỆT ĐỘ

1: Bảng dưới đây cho biết nhiệt độ không khí vào buổi chiều ở ba địa phương:

Địa phương

Nhiệt độ (°C)

Hà Nội

28

Lào Cai

26

Đà Nẵng

30

Nhiệt độ không khí ở Hà Nội và ở Đà Nẵng, nơi nào cao hơn?

Nhiệt độ không khí ở Lào Cai và ở Hà Nội, nơi nào thấp hơn?

......................................................................................................................................…

2. Bảng sau cho biết nhiệt độ không khí vào buổi sáng ở ba thành phố:

Thành phố

Nhiệt độ (°C)

Hải Phòng

22

Vinh

20

Hạ Long

24

Nhiệt độ không khí ở Hạ Long và ở Hải Phòng, nơi nào cao hơn?

Nhiệt độ không khí ở Vinh và ở Hải Phòng, nơi nào thấp hơn?

.........................................................................................................................................

3. Nhiệt độ không khí tại Hà Nội vào buổi sáng là 25°C. Buổi chiều, nhiệt độ tăng lên 5°C. Hỏi nhiệt độ không khí vào buổi chiều là bao nhiêu độ C?

......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

4. Nhiệt độ không khí ở TP. Hồ Chí Minh vào buổi chiều là 34°C. Nếu nhiệt độ ban đêm giảm 6°C, hỏi nhiệt độ không khí vào ban đêm là bao nhiêu độ C?

......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP 2

1. Bảng dưới đây cho biết nhiệt độ không khí vào buổi sáng ở ba địa phương:

Địa phương

Nhiệt độ (°C)

Ninh Bình

19

Thanh Hóa

21

Nghệ An

20

Nhiệt độ không khí ở Ninh Bình và ở Nghệ An, nơi nào cao hơn?

Nhiệt độ không khí ở Thanh Hóa và ở Nghệ An, nơi nào thấp hơn?

.........................................................................................................................................

2. Bảng sau cho biết nhiệt độ không khí vào buổi chiều ở ba thành phố:

Thành phố

Nhiệt độ (°C)

Đà Nẵng

29

Hội An

28

Quy Nhơn

30

Nhiệt độ không khí ở Đà Nẵng và ở Hội An, nơi nào cao hơn?

Nhiệt độ không khí ở Quy Nhơn và ở Hội An, nơi nào thấp hơn?

.........................................................................................................................................

3. Nhiệt độ không khí ở Lào Cai là 18°C. Nếu vào mùa đông nhiệt độ giảm 12°C, hỏi nhiệt độ không khí vào mùa đông là bao nhiêu độ C?

......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

4. Nhiệt độ không khí ở Nghệ An vào sáng thứ Hai là 27°C, vào sáng thứ Ba là 29°C. Hỏi nhiệt độ không khí đã tăng bao nhiêu độ C từ thứ Hai đến thứ Ba?

......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................