Phiếu bt toán 3 kết nối: Bài 45 các số có bốn chữ số. Số 10 000
Phiếu học tập toán 3 kết nối tri thức: Bài 45 các số có bốn chữ số. Số 10 000. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.
vNội dung chi tiết
PHIẾU HỌC TẬP 1
BÀI 45. CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ. SỐ 10 000
1. Đọc các số sau bằng chữ:
a) 4 567
b) 8 234
c) Số 10 000
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
2. Viết số cho các số sau:
a) Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
b) Ba nghìn không trăm mười hai
c) Mười nghìn
3. Viết số
a) 4 nghìn, 1 trăm, 5 chục và 8 đơn vị.
b) 7 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị.
c) 9 nghìn, 5 trăm, 0 chục và 3 đơn vị.
d) 2 nghìn, 0 trăm, 8 chục và 6 đơn vị.
4. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9 764, 4 678, 10 000, 7 321
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
5. Tìm số liền trước của:
a) 7 340
b) 10 000
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
PHIẾU HỌC TẬP 2
1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 10 000, 8 954, 6 780, 9 421
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
2. Tìm số liền sau của:
a) 4 987
b) 9 998
........................................................................................................................................ .........................................................................................................................................
3. Kẻ bảng và điền số vào các ô trống cho các hàng nghìn, trăm, chục, và đơn vị:
Số | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
7 865 | ||||
9 432 | ||||
10 000 | ||||
6 789 | ||||
4 321 |
4. Điền số liền trước và liền sau của các số sau:
Số | Số liền trước | Số liền sau |
6 789 | ||
9 999 | ||
10 000 | ||
7 432 | ||
5 321 |
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 3 kết nối tri thức
- Giải toán 3 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 3 kết nối tri thức
- Đề thi toán 3 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 3 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 3 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 3 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tự nhiên và xã hội 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 3 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn