Giáo án Sinh học 11 kết nối: Bài 22 Sinh trưởng và phát triển ở động vật

Giáo án Sinh học 11 kết nối tri thức: Bài 22 Sinh trưởng và phát triển ở động vật. Bài được biên soạn đầy đủ, chỉn chu, chất lượng. File tải về là file word, giáo viên dễ dàng sử dụng, chỉnh sửa. Kênh có trọn bộ giáo án Word cả năm.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn: .../.../...

Ngagrave;y dạy: .../.../...

BAgrave;I 22. SINH TRƯỞNG VAgrave; PHAacute;T TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

  • MỤC TIEcirc;U
  1. Kiến thức

Sau bagrave;i học nagrave;y, HS sẽ:

  • Necirc;u được đặc điểm sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật
  • Trigrave;nh bagrave;y được caacute;c giai đoạn chiacute;nh trong quaacute; trigrave;nh sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật, caacute;c giai đoạn phaacute;t triển của con người.
  • Phacirc;n biệt được phaacute;t triển qua biến thaacute;i vagrave; khocirc;ng qua biến thaacute;i.
  • Phacirc;n tiacute;ch được yacute; nghĩa của sự phaacute;t triển qua biến thaacute;i hoagrave;n toagrave;n ở động vật đối với đời sống của chuacute;ng.
  • Trigrave;nh bagrave;y được caacute;c giai đoạn phaacute;t triển của con người từ hợp tử đến cơ thể trưởng thagrave;nh.
  • Vận dụng được hiểu biết về caacute;c giai đoạn phaacute;t triển để aacute;p dụng chế độ ăn uống hợp liacute;.
  • Necirc;u được ảnh hưởng của caacute;c nhacirc;n tố becirc;n trong vagrave; becirc;n ngoagrave;i đến sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật.
  • Necirc;u được vai trograve; của một số hormone đối với hoạt động sống của động vật.
  • Vận dụng hiểu biết về hormone để giải thiacute;ch một số hiện tượng trong thực tiễn.
  • Phacirc;n tiacute;ch được khả năng điều khiển sự sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật.
  • Vận dụng hiểu biết về sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật vagrave;o thực tiễn
  • Phacirc;n tiacute;ch đặc điểm tuổi dậy thigrave; ở người vagrave; ứng dụng hiểu biết về tuổi dậy thigrave; để bảo vệ sức khoẻ, chăm soacute;c bản thacirc;n vagrave; người khaacute;c.
  1. Năng lực

Năng lực chung

  • Năng lực tự chủ vagrave; tự học: thocirc;ng qua caacute;c hoạt động tự đọc saacute;ch, Toacute;m tắt được nội dung về sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật, tự trả lời caacute;c cacirc;u hỏi ở mục Dừng lại vagrave; suy ngẫm; chủ động thu thập thocirc;ng tin liecirc;n quan đến sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở người vagrave; động vật qua tagrave;i liệu, internet,...
  • Năng lực hợp taacute;c vagrave; giao tiếp: thocirc;ng qua trao đổi yacute; kiến, phacirc;n cocirc;ng cocirc;ng việc trong thảo luận nhoacute;m về caacute;c nội dung sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật, gặp caacute;n bộ y tế để tigrave;m hiểu caacute;c bệnh lacirc;y truyền qua quan hệ rigrave;nh đục, hậu quả mang thai vagrave; sinh con ở tuổi vị thagrave;nh niecirc;n.
  • Năng lực sử dụng ngocirc;n ngữ: thocirc;ng qua viết baacute;o caacute;o, trigrave;nh bagrave;y kết quả thảo luận trong nhoacute;m vagrave; trước lớp về sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật.
  • Năng lực giải quyết vấn đề vagrave; saacute;ng tạo: vận dụng những kiến thức về sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển đế đưa ra caacute;c biện phaacute;p thuacute;c đẩy sự sinh trưởng của một số loagrave;i động vật nuocirc;i, biện phaacute;p kigrave;m hatilde;m, tiecirc;u diệt cocirc;n trugrave;ng gacirc;y hại, hoặc bảo vệ sức khoẻ, chăm soacute;c bản thacirc;n ở tuổi dậy thigrave;.

Năng lực sinh học

  • Năng lực nhận thức sinh học:
  • Necirc;u được đặc điểm sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật
  • Dựa vagrave;o sơ đồ vograve;ng đời, trigrave;nh bagrave;y được caacute;c giai đoạn chiacute;nh trong quaacute; trigrave;nh sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật (giai đoạn phocirc;i vagrave; hậu phocirc;i).
  • Phacirc;n biệt caacute;c higrave;nh thức phaacute;t triển qua biến thaacute;i vagrave; khocirc;ng qua biến thaacute;i.
  • Phacirc;n tiacute;ch được yacute; nghĩa của sự phaacute;t triển qua biến thaacute;i hoagrave;n toagrave;n ở động vật đối với đời sống của chuacute;ng.
  • Dựa vagrave;o higrave;nh ảnh (hoặc sơ đồ, video), trigrave;nh bagrave;y được caacute;c giai đoạn phaacute;t triển của con người từ hợp tử đến cơ thể trưởng thagrave;nh.
  • Necirc;u được ảnh hưởng của caacute;c nhacirc;n tố becirc;n trong đến sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển động vật (di truyền; giới tiacute;nh; hormone sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển).
  • Necirc;u được vai trograve; của một số hormone đối với hoạt động sống của động vật.
  • Trigrave;nh bagrave;y được ảnh hưởng của caacute;c nhacirc;n tố becirc;n ngoagrave;i đến sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển động vật (nhiệt độ, thức ăn,...).
  • Phacirc;n tiacute;ch được khả năng điều khiển sự sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật.
  • Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đatilde; học:
  • Vận dụng được hiểu biết về caacute;c giai đoạn phaacute;t triển để aacute;p dụng chế độ ăn uống hợp liacute;.
  • Vận dụng hiểu biết về hormone để giải thiacute;ch một số hiện tượng trong thực tiễn (viacute; dụ: khocirc;ng lạm dụng hormone trong chăn nuocirc;i; thiến hoạn động vật...)
  • Vận dụng được hiểu biết về sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật vagrave;o thực tiễn (viacute; dụ: để xuất được một số biện phaacute;p hợp liacute; trong chăn nuocirc;i nhằm tăng nhanh sự sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển của vật nuocirc;i; tiecirc;u diệt cocirc;n trugrave;ng, muỗi,...).
  • Phacirc;n tiacute;ch đặc điểm tuổi dậy thigrave; ở người vagrave; ứng dụng hiểu biết về tuổi dậy thigrave; để bảo vệ sức khoẻ, chăm soacute;c bản thacirc;n vagrave; người khaacute;c.
  1. Phẩm chất
  • Chăm chỉ: chủ động trong học tập, hứng thuacute; tigrave;m hiểu những nội dung liecirc;n quan đến sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển.
  • Trung thực vagrave; traacute;ch nhiệm: thực hiện đuacute;ng caacute;c nhiệm vụ được phacirc;n cocirc;ng (trong thảo luận nhoacute;m, tigrave;m hiểu về caacute;c biện phaacute;p taacute;c động lecirc;n sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển, kigrave;m hatilde;m, tiecirc;u diệt cocirc;n trugrave;ng gacirc;y hại), coacute; yacute; thức baacute;o caacute;o đuacute;ng kết quả đatilde; lagrave;m.
  • Coacute; yacute; thức phograve;ng traacute;nh caacute;c bệnh lacirc;y truyền qua quan hệ tigrave;nh dục, traacute;nh mang thai ngoagrave;i yacute; muốn.
  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC
  2. Đối với giaacute;o viecirc;n
  • Giaacute;o aacute;n, SHS, SGV sinh học 11, maacute;y tiacute;nh, maacute;y chiếu.
  • Higrave;nh ảnh liecirc;n quan đến sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật.
  • Phiếu học tập
  1. Đối với HS
  • SHS sinh học 11.
  • Tranh ảnh, tư liệu coacute; liecirc;n quan đến nội dung bagrave;i học vagrave; dụng cụ học tập.
  • TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC
  1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( MỞ ĐẦU)
  2. Mục tiecirc;u: Đưa ra cacirc;u hỏi mở đầu giuacute;p HS hứng thuacute; vagrave; chuacute; yacute; vagrave;o bagrave;i học mới.
  3. Nội dung: HS trả lời cacirc;u hỏi mở đầu coacute; nội dung liecirc;n quan đến bagrave;i học.
  4. Sản phẩm: Đaacute;p aacute;n cho cacirc;u hỏi mở đầu liecirc;n quan đến bagrave;i học
  5. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

  • GV đưa ra cacirc;u hỏi mở đầu cho HS:

ldquo;Quaacute; trigrave;nh một tế bagrave;o hợp tử phaacute;t triển thagrave;nh một cơ thể hoagrave;n chỉnh diễn ra như thế nagrave;o?rdquo;

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

  • HS suy nghĩ trả lời cacirc;u hỏi mở đầu.

Bước 3: Baacute;o caacute;o thảo luận:

  • Caacute;c HS xung phong phaacute;t biểu trả lời.
  • GV khocirc;ng yecirc;u cầu tiacute;nh đuacute;ng sai của caacute;c cacirc;u trả lời của HS.

Bước 4: Kết luận vagrave; nhận xeacute;t:

Đaacute;p aacute;n:

Hợp tử lớn lecirc;n vagrave; phaacute;t triển thagrave;nh phocirc;i vagrave; cơ thể nhờ coacute; quaacute; trigrave;nh nguyecirc;n phacirc;n rất nhiều lần để higrave;nh thagrave;nh một khối caacute;c tế bagrave;o gọi lagrave; phocirc;i.

Sau đoacute; mỗi nhoacute;m tế bagrave;o của phocirc;i được phacirc;n hoacute;a (biệt hoacute;a) để phaacute;t triển thagrave;nh một bộ phận hoặc một cơ quan của cơ thể cũng nhờ higrave;nh thức nguyecirc;n phacirc;n.

GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute; vagrave; dẫn vagrave;o bagrave;i: ldquo;Caacute;c em vừa necirc;u ra caacute;c phương aacute;n trả lời cho cacirc;u hỏi khởi động. Để tigrave;m hiểu thecirc;m kiến thức về sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật thigrave; chuacute;ng ta cugrave;ng nghiecirc;n cứu Bagrave;i 22: Sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vậtrdquo;

  1. HIgrave;NH THAgrave;NH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1: Tigrave;m hiểu đặc điểm vagrave; caacute;c giai đoạn sinh trưởng, phaacute;t triển ở động vật.

  1. Mục tiecirc;u: Necirc;u được đặc điểm vagrave; caacute;c giai đoạn sinh trưởng, phaacute;t triển ở động vật.
  2. Nội dung: GV sử dụng phương phaacute;p hỏi - đaacute;p để hướng dẫn vagrave; gợi yacute; cho HS tigrave;m hiểu nội dung SGK.
  3. Sản phẩm: cacirc;u trả lời cacirc;u hỏi vagrave; kết luận về đặc điểm vagrave; caacute;c giai đoạn sinh trưởng, phaacute;t triển ở động vật.
  4. Tổ chức thực hiện:

HĐ CỦA GV VAgrave; HS

SẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yecirc;u cầu HS lagrave;m việc caacute; nhacirc;n, nghiecirc;n cứu SGK đọc caacute;c thocirc;ng tin mục I, sau đoacute; toacute;m tắt lại caacute;c đặc điểm sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật.

- GV yecirc;u cầu HS cho biết: Giai đoạn phocirc;i vagrave; hậu phocirc;i diễn ra ở đacirc;u?

- HS thảo luận nhoacute;m trả lời CH thực tiễn: Quaacute; trigrave;nh phaacute;t triển phocirc;i thai ở người coacute; thể bị taacute;c động bởi caacute;c yếu tố becirc;n ngoagrave;i nagrave;o? Hậu quả coacute; thể xảy ra?

- GV hướng dẫn HS ruacute;t ra kiến thức trọng tacirc;m.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS nghiecirc;n cứu SGK, suy nghĩ, trả lời cacirc;u hỏi.

Bước 3: Baacute;o caacute;o, thảo luận

- 2 - 3 HS phaacute;t biểu hoặc lecirc;n bảng trigrave;nh bagrave;y.

- Một số HS khaacute;c nhận xeacute;t, bổ sung cho bạn.

Bước 4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xeacute;t kết quả thảo luận, thaacute;i độ lagrave;m việc của caacute;c HS.

- GV tổng quaacute;t lại kiến thức trọng tacirc;m vagrave; yecirc;u cầu HS ghi cheacute;p đầy đủ vagrave;o vở.

I. ĐẶC ĐIỂM VAgrave; CAacute;C GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG, PHAacute;T TRIỂN

1. Đặc điểm sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển

Đặc điểm sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển của động vật thế hiện qua:

+ Tốc độ sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển của cơ thế khocirc;ng đều theo thời gian.

+ Tốc độ sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở caacute;c phấn khaacute;c nhau của cơ thế khocirc;ng giống nhau.

+ Caacute;c cơ quan, hệ cơ quan của phocirc;i thai phaacute;t triển theo thời gian khaacute;c nhau.

+ Thời gian sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển đạt đến kiacute;ch thước tối đa lagrave; khaacute;c nhau ở caacute;c loagrave;i động vật.

2. Caacute;c giai đoạn sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển

a) Giai đoạn phocirc;i:

- Ở động vật đẻ trứng, giai đoạn phocirc;i diễn ra trong trứng đatilde; thụ tinh;

- Ở động vật đẻ con, giai đoạn phocirc;i diễn ra trong cơ thể mẹ.

- Gồm nhiều giai đoạn kế tiếp nhau: phacirc;n cắt rarr; phocirc;i nang rarr; phocirc;i vị rarr; tạo cơ quan.

b) Giai đoạn hậu phocirc;i:

- Diễn ra sau khi trứng nở hoặc sau khi con sinh ra rarr; diễn ra ngoagrave;i mocirc;i trường.

- Coacute; thể lagrave; phaacute;t triển qua biến thaacute;i hoặc phaacute;t triển khocirc;ng qua biến thaacute;i.

Trả lời cacirc;u hỏi thảo luận

- Cơ thể người mẹ mang thai khocirc;ng được cung cấp đủ chất dinh dưỡng hoặc lạm dụng một số chất kiacute;ch thiacute;ch như rượu, bia, thuốc laacute; lagrave;m phocirc;i thai phaacute;t triển keacute;m, trẻ sinh ra nhẹ cacirc;n, sức sống keacute;m.

- Sử dụng một số loại thuốc chữa bệnh magrave; khocirc;ng coacute; sự hướng dẫn của baacute;c sĩ, bị mắc bệnh lacirc;y truyền qua đường tigrave;nh dục (lacirc;u, giang mai....) coacute; thể dẫn đến phocirc;i thai phaacute;t triển khocirc;ng bigrave;nh thường, dị tật, thậm chiacute; thai chết.

Hoạt động 2: Tigrave;m hiểu về higrave;nh thức phaacute;t triển

  1. Mục tiecirc;u:
  • Phacirc;n biệt được phaacute;t triển qua biến thaacute;i vagrave; khocirc;ng qua biến thaacute;i.
  • Phacirc;n tiacute;ch được yacute; nghĩa của sự phaacute;t triển qua biến thaacute;i hoagrave;n toagrave;n ở động vật đối với đời sống của chuacute;ng.
  • Trigrave;nh bagrave;y được caacute;c giai đoạn phaacute;t triển của con người từ hợp tử đến cơ thể trưởng thagrave;nh.
  1. Nội dung: GV sử dụng phương phaacute;p đagrave;m thoại, hỏi - đaacute;p để hướng dẫn HS tigrave;m hiểu caacute;c higrave;nh thức phaacute;t triển của động vật.
  2. Sản phẩm: caacute;c cacirc;u trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm trang 148 vagrave; kết luận về higrave;nh thức phaacute;t triển của động vật.
  3. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAgrave; HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yecirc;u cầu HS nghiecirc;n cứu SGK necirc;u tiecirc;u chiacute; để phacirc;n biệt caacute;c higrave;nh thức phaacute;t triển ở động vật.

- HS thảo luận nhoacute;m đocirc;i, trả lời Cacirc;u hỏi Dừng lại vagrave; suy ngẫm trang 148.

1. Phacirc;n biệt phaacute;t triển khocirc;ng qua biến thaacute;i vagrave; phaacute;t triển qua biến thaacute;i, phaacute;t triển qua biến thaacute;i hoagrave;n toagrave;n vagrave; biến thaacute;i khocirc;ng hoagrave;n toagrave;n.

2. Kẻ bảng vagrave;o vở theo mẫu sau, điền iacute;t nhất tecirc;n 10 loagrave;i động vật vagrave;o bảng vagrave; đaacute;nh dấu x vagrave;o kiểu biến thaacute;i của chuacute;ng.

Tecirc;n động vật

Phaacute;t triển khocirc;ng qua biến thaacute;i

Phaacute;t triển qua biến thaacute;i

Biến thaacute;i hoagrave;n toagrave;n

Biến thaacute;i khocirc;ng hoagrave;n toagrave;n

1. Ruồi

x

2. .......

3. Quan saacute;t Higrave;nh 22.1 vagrave; 22.2, phacirc;n biệt caacute;c giai đoạn sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển của con người từ giai đoạn phocirc;i cho đến khi trưởng thagrave;nh, từ đoacute; giải thiacute;ch tại sao cần coacute; chế độ ăn uống phugrave; hợp cho trẻ em vagrave; phụ nữ khi mang thai?

- GV hướng dẫn HS ruacute;t ra kiến thức trọng tacirc;m

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS tigrave;m hiểu thocirc;ng tin, đọc SGK trả lời cacirc;u hỏi của GV

- Thảo luận nhoacute;m đocirc;i trả lời CH

Bước 3: Baacute;o caacute;o, thảo luận

- Đại diện HS trả lời cacirc;u hỏi

- Một số HS khaacute;c nhận xeacute;t, bổ sung cho bạn.

Bước 4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xeacute;t kết quả thảo luận, thaacute;i độ lagrave;m việc của caacute;c HS.

- GV tổng quaacute;t lại kiến thức trọng tacirc;m vagrave; yecirc;u cầu HS ghi cheacute;p đầy đủ vagrave;o vở.

II. CAacute;C HIgrave;NH THỨC PHAacute;T TRIỂN

Dựa vagrave;o higrave;nh thaacute;i, cấu tạo của con non thagrave;nh con trưởng thagrave;nh người ta phacirc;n biệt hai kiểu phaacute;t triển: phaacute;t triển khocirc;ng qua biến thaacute;i vagrave; phaacute;t triển qua biến thaacute;i.

Đaacute;p aacute;n Cacirc;u hỏi Dừng lại vagrave; suy ngẫm trang 148.

1.

- Phaacute;t triển khocirc;ng qua biến thaacute;i lagrave; quaacute; trigrave;nh phaacute;t triển trong đoacute; con non mới nở từ trứng ra, hoặc mới sinh ra đatilde; coacute; higrave;nh thaacute;i vagrave; cấu tạo giống con trưởng thagrave;nh.

- Phaacute;t triển qua biến thaacute;i lagrave; quaacute; trigrave;nh phaacute;t triển magrave; ấu trugrave;ng coacute; higrave;nh thaacute;i vagrave; cấu tạo khaacute;c với con trưởng thagrave;nh.

- Phaacute;t triển qua biến thaacute;i hoagrave;n toagrave;n lagrave; quaacute; trigrave;nh phaacute;t triển magrave; ấu trugrave;ng coacute; higrave;nh thaacute;i vagrave; cấu tạo khaacute;c hẳn con trưởng thagrave;nh.

- Phaacute;t triển qua biến thaacute;i khocirc;ng hoagrave;n toagrave;n lagrave; quaacute; trigrave;nh phaacute;t triển magrave; ấu trugrave;ng phaacute;t triển chưa hoagrave;n thiện, trải qua nhiều lần lột xaacute;c, ấu trugrave;ng biến đổi thagrave;nh con trưởng thagrave;nh,

2.

(Bảng điacute;nh kegrave;m dưới HĐ2)

3.

Giai đoạn phocirc;i thai trong bụng mẹ gồm: giai đoạn phocirc;i (hai thaacute;ng đầu) vagrave; giai đoạn thai (từ thaacute;ng thứ ba trở đi).

Giai đoạn sau sinh gồm caacute;c giai đoạn ấu thơ, mầm non, nhi đồng, thiếu niecirc;n, thanh niecirc;n, trường thagrave;nh.

- Khi người mẹ mang thai, ngoagrave;i chất dinh dưỡng vagrave; năng lượng cần cung cấp cho người mẹ, cograve;n cần cung cấp chất dinh dưỡng vagrave; năng lượng cho phocirc;i thai phaacute;t triển. Nếu cung cấp khocirc;ng đủ chất dinh dưỡng vagrave; năng lượng cho người mẹ trong thời kigrave; mang thai, trẻ em sinh ra sẽ nhẹ cacirc;n, sức sống keacute;m.

- Trẻ em từ khi sinh ra đến khi trưởng thagrave;nh tăng nhanh về chiều cao vagrave; cacirc;n nặng. rArr; Lượng chất dinh dưỡng vagrave; năng lượng bổ sung cũng phải tăng lecirc;n phugrave; hợp với từng giai đoạn phaacute;t triển của trẻ em.

Kết luận:

- Quaacute; trigrave;nh sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển của động vật được chia lagrave;m hai giai đoạn chủ yếu: giai đoạn phocirc;i vagrave; giai đoạn hậu phocirc;i.

- Quaacute; trigrave;nh phaacute;t triển của động vật coacute; thể khocirc;ng qua biến thaacute;i hoặc qua biến thaacute;i. Quaacute; trigrave;nh phaacute;t triển qua biến thaacute;i coacute; thể lagrave; hoagrave;n toagrave;n hoặc khocirc;ng hoagrave;n toagrave;n.

Nội dung sản phẩm dự kiến cacirc;u hỏi 2 trong hộp Dừng lại vagrave; suy ngẫm

Tecirc;n động vật

Phaacute;t triển khocirc;ng qua biến thaacute;i

Phaacute;t triển qua biến thaacute;i

Phaacute;t triển qua biến thaacute;i hoagrave;n toagrave;n

Phaacute;t triển qua biến thaacute;i khocirc;ng hoagrave;n toagrave;n

1. Ruồi

x

2. Bướm

3. Chacirc;u chấu

x

4. Gagrave;

x

5. Ếch

x

hellip;

hellip;

hellip;

hellip;

(HS coacute; thể tigrave;m thocirc;ng tin của caacute;c loagrave;i động vật khaacute;c)

Hoạt động 3: Tigrave;m hiểu về caacute;c yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển

  1. Mục tiecirc;u:
  • Necirc;u được ảnh hưởng của caacute;c nhacirc;n tố becirc;n trong vagrave; becirc;n ngoagrave;i đến sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển ở động vật.
  • Necirc;u được vai trograve; của một số hormone đối với hoạt động sống của động vật.
  1. Nội dung: GV sử dụng phương phaacute;p hỏi - đaacute;p để hướng dẫn vagrave; gợi yacute; cho HS thảo luận nội dung trong SGK.
  2. Sản phẩm: cacirc;u trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm SGK trang 150 vagrave; kết luận về caacute;c yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng vagrave; phaacute;t triển.
  3. Tổ chức thực hiện: