Giáo án Sinh học 11 kết nối: Bài 27 Sinh sản ở động vật

Giáo án Sinh học 11 kết nối tri thức: Bài 27 Sinh sản ở động vật. Bài được biên soạn đầy đủ, chỉn chu, chất lượng. File tải về là file word, giáo viên dễ dàng sử dụng, chỉnh sửa. Kênh có trọn bộ giáo án Word cả năm.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn: .../.../...

Ngagrave;y dạy: .../.../...

BAgrave;I 27. SINH SẢN Ở ĐỘNG VẬT

  1. MỤC TIEcirc;U
  2. Kiến thức

Sau bagrave;i học nagrave;y, HS sẽ:

  • Phacirc;n biệt được caacute;c higrave;nh thức sinh sản vocirc; tiacute;nh ở động vật.
  • Phacirc;n biệt được caacute;c higrave;nh thức sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật.
  • Trigrave;nh bagrave;y được quaacute; trigrave;nh sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật.
  • Phacirc;n tiacute;ch được cơ chế điều hoagrave; sinh sản ở động vật.
  • Trigrave;nh bagrave;y được một số ứng dụng về điều khiển sinh sản ở động vật vagrave; sinh đẻ coacute; kế hoạch ở người.
  • Necirc;u được một. số thagrave;nh tựu thụ tinh trong ống nghiệm.
  • Trigrave;nh bagrave;y được caacute;c biện phaacute;p traacute;nh thai.
  1. Năng lực

Năng lực chung

  • Năng lực tự chủ vagrave; tự học: thocirc;ng qua caacute;c hoạt động tự đọc saacute;ch, toacute;m tắt được nội dung về sinh sản ở động vật, tự trả lời caacute;c cacirc;u hỏi ở mục Dừng lại vagrave; suy ngẫm; thu thập thocirc;ng tin về biện phaacute;p traacute;nh thai qua tagrave;i liệu, internet, baacute;c sĩ.
  • Năng lực hợp taacute;c vagrave; giao tiếp: Thocirc;ng qua trao đổi yacute; kiến, phacirc;n cocirc;ng cocirc;ng việc trong nhoacute;m thảo luận về caacute;c nội dung sinh sản ở động vật, trao đổi với caacute;n bộ y tế để tigrave;m hiểu thocirc;ng tin biện phaacute;p traacute;nh thai.
  • Năng lực sử dụng ngocirc;n ngữ: thocirc;ng qua viết baacute;o caacute;o, trigrave;nh bagrave;y kết quả thảo luận trong nhoacute;m vagrave; trước lớp về nội dung sinh sản ở động vật.

Năng lực sinh học

  • Năng lực nhận thức sinh học:
  • Phacirc;n biệt được caacute;c higrave;nh thức sinh sản vocirc; tiacute;nh ở động vật.
  • Phacirc;n biệt được caacute;c higrave;nh thức sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật.
  • Trigrave;nh bagrave;y được quaacute; trigrave;nh sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật.
  • Phacirc;n tiacute;ch được cơ chế điều hograve;a sinh sản ở động vật.
  • Trigrave;nh bagrave;y được một số ứng dụng về điều khiển sinh sản ở động vật.
  • Trigrave;nh bagrave;y được sinh đẻ coacute; kế hoạch ở người.
  • Necirc;u được một số thagrave;nh tựu thụ tinh trong ống nghiệm.
  • Trigrave;nh bagrave;y được caacute;c biện phaacute;p traacute;nh thai.
  • Tigrave;m hiểu thế giới sống: Đặt ra được caacute;c cacirc;u hỏi liecirc;n quan đến vấn để sinh sản ở động vật.
  • Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đatilde; học: Vận dụng kiến thức về sinh sản ở động vật để thiết kế được một số sản phẩm (poster/ infographic/hellip;) để tuyecirc;n truyền caacute;c biện phaacute;p traacute;nh mang thai vagrave; hạn chế nạo phaacute; thai ở tuổi vị thagrave;nh niecirc;n.
  1. Phẩm chất
  • Chăm chỉ: chủ động trong học tập, hứng thuacute; tigrave;m hiểu những nội dung liecirc;n quan đến sinh sản ở động vật.
  • Trung thực vagrave; traacute;ch nhiệm: thực hiện đuacute;ng caacute;c nhiệm vụ được phacirc;n cocirc;ng trong thảo luận nhoacute;m; tigrave;m hiểu về sinh sản ở động vật.
  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC
  2. Đối với giaacute;o viecirc;n
  • Giaacute;o aacute;n, SHS, SGV sinh học 11, maacute;y tiacute;nh, maacute;y chiếu.
  • Higrave;nh ảnh liecirc;n quan đến sinh sản ở động vật.
  • Phiếu học tập
  1. Đối với HS
  • SHS sinh học 11.
  • Tranh ảnh, tư liệu coacute; liecirc;n quan đến nội dung bagrave;i học vagrave; dụng cụ học tập.
  • TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC
  1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( MỞ ĐẦU)
  2. Mục tiecirc;u: Đưa ra cacirc;u hỏi mở đầu giuacute;p HS hứng thuacute; vagrave; chuacute; yacute; vagrave;o bagrave;i học mới.
  3. Nội dung: HS trả lời cacirc;u hỏi mở đầu coacute; nội dung liecirc;n quan đến bagrave;i học.
  4. Sản phẩm: Đaacute;p aacute;n cho cacirc;u hỏi mở đầu liecirc;n quan đến bagrave;i học
  5. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

  • GV đưa ra cacirc;u hỏi mở đầu cho HS:

ldquo;Sinh sản ở động vật khaacute;c với sinh sản ở thực vật như thế nagrave;o?rdquo;

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

  • HS suy nghĩ trả lời cacirc;u hỏi mở đầu.

Bước 3: Baacute;o caacute;o thảo luận:

  • Caacute;c HS xung phong phaacute;t biểu trả lời.
  • GV khocirc;ng yecirc;u cầu tiacute;nh đuacute;ng sai của caacute;c cacirc;u trả lời của HS.

Bước 4: Kết luận vagrave; nhận xeacute;t:

Đaacute;p aacute;n:

Động vật coacute; nhiều higrave;nh thức sinh sản hơn thực vật.

  • GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute; vagrave; dẫn vagrave;o bagrave;i: ldquo;Ở thực vật coacute; những higrave;nh thức sinh sản sinh sản vocirc; tiacute;nh, sinh sản hữu tiacute;nh. Vậy ở động vật thigrave; coacute; những higrave;nh thức sinh sản nagrave;o? Caacute;c higrave;nh thức sinh sản đoacute; giống vagrave; khaacute;c gigrave; so với higrave;nh thức sinh sản ở thực vật khocirc;ng? Để tigrave;m hiểu vấn đề nagrave;y, chuacute;ng ta nghiecirc;n cứu Bagrave;i 27 Sinh sản ở động vật.
  1. HIgrave;NH THAgrave;NH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1: Tigrave;m hiểu về sinh sản vocirc; tiacute;nh ở động vật

  1. Mục tiecirc;u:
  • Trigrave;nh bagrave;y được caacute;c higrave;nh thức sinh sản vocirc; tiacute;nh ở động vật.
  • Phacirc;n biệt được caacute;c higrave;nh thức sinh sản vocirc; tiacute;nh ở động vật.
  1. Nội dung: GV sử dụng phương phaacute;p hỏi - đaacute;p, để hướng dẫn vagrave; gợi yacute; cho HS tigrave;m hiểu nội dung SGK.
  2. Sản phẩm: cacirc;u trả lời cacirc;u hỏi Dừng lại vagrave; suy ngẫm SGK trang 171 vagrave; kết luận về sinh sản vocirc; tiacute;nh.
  3. Tổ chức thực hiện:

HĐ CỦA GV VAgrave; HS

SẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yecirc;u cầu HS nghiecirc;n cứu SGK, thảo luận nhoacute;m đocirc;i trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm SGK trang 171:

Cacirc;u hỏi 1: Phacirc;n biệt higrave;nh thức sinh sản phacirc;n đocirc;i, nảy chồi, phacirc;n mảnh vagrave; trinh sinh

Cacirc;u hỏi 2: Tại sao trong sinh sản vocirc; tiacute;nh ở động vật, caacute;c caacute; thể con giống nhau vagrave; giống caacute; thể mẹ về caacute;c đặc điểm di truyền?

- GV hướng dẫn HS ruacute;t ra kiến thức trọng tacirc;m.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS nghiecirc;n cứu SGK, thảo luận nhoacute;m, trả lời cacirc;u hỏi.

Bước 3: Baacute;o caacute;o, thảo luận

- Caacute;c nhoacute;m cử đại diện lần lượt trigrave;nh bagrave;y toacute;m tắt yacute; kiến chung của nhoacute;m.

- Một số HS khaacute;c nhận xeacute;t, bổ sung cho bạn.

Bước 4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xeacute;t kết quả thảo luận, thaacute;i độ lagrave;m việc của caacute;c HS.

- GV tổng quaacute;t lại kiến thức trọng tacirc;m vagrave; yecirc;u cầu HS ghi cheacute;p đầy đủ vagrave;o vở.

I. SINH SẢN VOcirc; TIacute;NH Ở ĐỘNG VẬT

Trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm

Cacirc;u 1:

- Phacirc;n đocirc;i lagrave; higrave;nh thức sinh sản đơn giản. Động vật tạo thagrave;nh eo thắt trecirc;n cơ thể, phacirc;n đocirc;i cơ thể, caacute;c tế bagrave;o trecirc;n mỗi nửa cơ thể phacirc;n bagrave;o nguyecirc;n nhiễm higrave;nh thagrave;nh cơ thể mới.

- Nảy chồi: Một số tế bagrave;o trecirc;n cơ thể phacirc;n bagrave;o nguyecirc;n nhiễm nhiều lần tạo ra chồi con. Chồi con taacute;ch ra từ cơ thể mẹ vagrave; phaacute;t triển thagrave;nh cơ thể mới.

- Phacirc;n mảnh: Cơ thể phacirc;n chia thagrave;nh nhiều mảnh (viacute; dụ: giun nhiều tơ), hoặc caacute;c mảnh nhỏ taacute;ch ra từ cơ thể mẹ phaacute;t triển thagrave;nh cơ thể mới dựa trecirc;n phacirc;n bagrave;o nguyecirc;n nhiễm.

- Trinh sinh: Tế bagrave;o trứng khocirc;ng thụ tinh phacirc;n bagrave;o nguyecirc;n nhiễm nhiều lần tạo ra caacute; thể mới coacute; bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

Cacirc;u 2.

Caacute;c higrave;nh thức sinh sản vocirc; tiacute;nh đều dựa trecirc;n phacirc;n bagrave;o nguyecirc;n nhiễm để tạo ra cơ thể mới necirc;n caacute;c caacute; thể con coacute; bộ nhiễm sắc thể giống với caacute; thể mẹ, điều nagrave;y dẫn đến caacute;c caacute; thể coacute; giống nhau vagrave; giống caacute; thể mẹ về caacute;c đặc điểm di truyền.

Kết luận:

Caacute;c higrave;nh thức sinh sản vocirc; tiacute;nh lagrave; phacirc;n đocirc;i, nảy chồi, phacirc;n mảnh vagrave; trinh sinh.

Hoạt động 2: Tigrave;m hiểu về caacute;c higrave;nh thức vagrave; quaacute; trigrave;nh sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật

  1. Mục tiecirc;u:
  • Phacirc;n biệt được caacute;c higrave;nh thức sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật.
  • Trigrave;nh bagrave;y được quaacute; trigrave;nh sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật.
  1. Nội dung: GV sử dụng phương phaacute;p đagrave;m thoại, hỏi - đaacute;p để hướng dẫn HS tigrave;m hiểu về sinh sản hữu tiacute;nh
  2. Sản phẩm: caacute;c cacirc;u trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm trang 175 vagrave; kết luận về sinh sản hữu tiacute;nh
  3. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAgrave; HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yecirc;u cầu HS toacute;m tắt kiến thức, quan saacute;t, đọc saacute;ch vagrave; trả lời caacute;c cacirc;u hỏi Dừng lại vagrave; suy ngẫm SGK trang 175

Cacirc;u hỏi 1: Trigrave;nh bagrave;y quaacute; trigrave;nh sinh tinh vagrave; sinh trứng?

Cacirc;u hỏi 2: Quaacute; trigrave;nh thụ tinh diễn ra như thế nagrave;o?

Cacirc;u hỏi 3: Cho biết ưu điểm vagrave; nhược điểm của mang thai vagrave; sinh con ở Thuacute; so với đẻ trứng ở caacute;c loagrave;i động vật khaacute;c.

- GV hướng dẫn HS ruacute;t ra kiến thức trọng tacirc;m

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS tigrave;m hiểu thocirc;ng tin, đọc SGK trả lời cacirc;u hỏi của GV

- Thảo luận nhoacute;m đocirc;i trả lời CH

Bước 3: Baacute;o caacute;o, thảo luận

- Đại diện HS trả lời cacirc;u hỏi

- Một số HS khaacute;c nhận xeacute;t, bổ sung cho bạn.

Bước 4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xeacute;t kết quả thảo luận, thaacute;i độ lagrave;m việc của caacute;c HS.

- GV tổng quaacute;t lại kiến thức trọng tacirc;m vagrave; yecirc;u cầu HS ghi cheacute;p đầy đủ vagrave;o vở.

II. SINH SẢN HỮU TIacute;NH Ở ĐỘNG VẬT

1. Caacute;c higrave;nh thức sinh sản hữu tiacute;nh

Caacute;c higrave;nh thức sinh sản hữu tiacute;nh lagrave; đẻ trứng, đẻ trứng thai vagrave; thai sinh.

2. Quaacute; trigrave;nh sinh sản hữu tiacute;nh ở người

Đaacute;p aacute;n Cacirc;u hỏi Dừng lại vagrave; suy ngẫm trang 175.

CH1.

- Quaacute; trigrave;nh sinh tinh diễn ra theo trigrave;nh tự sau:

+ Tế bagrave;o mầm sinh dục (2n) nguyecirc;n phacirc;n tạo ra caacute;c tỉnh nguyecirc;n bagrave;o (2n).

+ Tinh nguyecirc;n bagrave;o nguyecirc;n phacirc;n tạo ra caacute;c tinh bagrave;o bậc 1 (2n).

+ Tinh bagrave;o bậc 1 giảm phacirc;n I tạo ra hai tinh bagrave;o bậc 2. Mỗi tinh bagrave;o bậc 2 giảm phacirc;n 1 tạo ra 2 tinh trung coacute; bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).

Như vậy, từ 1 tinh bagrave;o bậc 1, trải qua giảm phacirc;n I vagrave; giảm phacirc;n II tạo ra 4 tinh trugrave;ng.

- Quaacute; trigrave;nh sinh trứng diễn ra theo trigrave;nh tự sau:

+ Từ khi sinh ra, buồng trứng của trẻ sơ sinh gaacute;i đatilde; coacute; noatilde;n bagrave;o bậc 1 (2n). Noatilde;n bagrave;o bậc I nằm trong nang trứng vagrave; phaacute;t triển cugrave;ng với sự phaacute;t triển của nang trứng,

+ Ở tuổi dậy thigrave;, noatilde;n bagrave;o bậc 1 bắt đầu giảm phacirc;n I vagrave; dừng lại ở kigrave; giữa của giảm phacirc;n II. Giảm phacirc;n I tạo ra noatilde;n bagrave;o bậc 2 vagrave; thể cực 1.

+ Giảm phacirc;n II tiếp tục diễn ra khi trứng thụ tinh với tỉnh trugrave;ng để tạo thagrave;nh hợp tử, kegrave;m theo higrave;nh thagrave;nh thể cực 2.

Như vậy, từ 1 noatilde;n bagrave;o bậc 1, trải qua giảm phacirc;n I tạo ra noatilde;n bagrave;o bậc 2 vagrave; thể cực. Nếu trứng khocirc;ng thụ tinh sẽ khocirc;ng tiếp tục giảm phacirc;n II vagrave; khocirc;ng higrave;nh thagrave;nh thể cực 2.

CH2:

- Quaacute; trigrave;nh thụ tinh diễn ra theo trigrave;nh tự như sau:

(1) Tinh trugrave;ng đi qua lớp tế bagrave;o hạt

(2) Đầu tinh trugrave;ng giải phoacute;ng enzyme giuacute;p tinh trugrave;ng đi qua magrave;ng saacute;ng

(3) Tinh trugrave;ng gắn vagrave;o thụ thể trecirc;n magrave;ng sinh chất, magrave;ng tinh trugrave;ng hoagrave; nhập với magrave;ng trứng

(4) Nhacirc;n tinh trugrave;ng xacirc;m nhập vagrave;o tế bagrave;o trứng vagrave; kết hợp với nhacirc;n của tế bagrave;o trứng

CH3:

Ưu điểm: Ở Thuacute;, nguồn cung cấp chất dinh dưỡng vagrave; O2 từ cơ thể mẹ qua nhau thai lagrave; rất lớn, đảm bảo cho phocirc;i thai phaacute;t triển thuận lợi: ngoagrave;i ra, phocirc;i thai phaacute;t triển trong bụng mẹ necirc;n được bảo vệ trước taacute;c động của mocirc;i trường (nhiệt độ. độ ẩm, taacute;c nhacirc;n gacirc;y bệnh như vi khuẩn, virus, nấm,...). Ở caacute;c loagrave;i động vật đẻ trứng, phocirc;i phaacute;t triển nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong trứng magrave; chất dinh dưỡng dự trữ trong trứng chỉ coacute; giới hạn, ngoagrave;i ra trứng ở becirc;n ngoagrave;i cơ thể mẹ necirc;n dễ trở thagrave;nh thức ăn của caacute;c động vật khaacute;c vagrave; chịu taacute;c động của điều kiện mocirc;i trường.

Nhược điểm: Ở Thuacute;, do cơ thể mẹ cung cấp chất dinh dưỡng cho phocirc;i thai phaacute;t triển necirc;n nếu cung cấp khocirc;ng đủ chất dinh dưỡng cho cả mẹ vagrave; con thigrave; phocirc;i thai phaacute;t triển keacute;m, sức sống keacute;m, dễ mắc bệnh. Ngoagrave;i ra, do phocirc;i thai tăng dần khối lượng vagrave; kiacute;ch thước, necirc;n cơ thể mẹ trở necirc;n nặng nề di chuyển khoacute; khăn khi đuổi bắt mồi vagrave; chạy trốn kẻ thugrave; săn mồi.

Kết luận:

Quaacute; trigrave;nh sinh sản hữu tiacute;nh ở người gồm caacute;c giai đoạn: higrave;nh thagrave;nh giao tử, thụ tinh, phaacute;t triển phocirc;i thai vagrave; đề con.

- Thụ tỉnh lagrave; sự kết hợp giữa một trứng đơn bội vagrave; một tinh trugrave;ng đơn bội tạo thagrave;nh hợp tử lưỡng bội.

Hoạt động 3: Tigrave;m hiểu về cơ chế điều hoagrave; sinh sản

  1. Mục tiecirc;u: Phacirc;n tiacute;ch được cơ chế điều hograve;a sinh sản ở động vật.
  2. Nội dung: GV sử dụng phương phaacute;p hỏi - đaacute;p, để hướng dẫn vagrave; gợi yacute; cho HS tigrave;m hiểu nội dung SGK.
  3. Sản phẩm: cacirc;u trả lời cacirc;u hỏi Dừng lại vagrave; suy ngẫm SGK trang 177 vagrave; kết luận về cơ chế điều hoagrave; sinh sản
  4. Tổ chức thực hiện:

HĐ CỦA GV VAgrave; HS

SẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV chia lớp thagrave;nh 4 nhoacute;m, yecirc;u cầu HS nghiecirc;n cứu SGK vagrave; phacirc;n tiacute;ch higrave;nh 27.9 vagrave; 27.10 lưu yacute; về taacute;c dụng của mỗi hormone, nơi sản sinh caacute;c hormone, vai trograve; của liecirc;n hệ ngược trong sinh tinh vagrave; sinh trứng.

- HS thảo luận nhoacute;m trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm SGK trang 177:

Cacirc;u hỏi 1: So saacute;nh vai trograve; của caacute;c hormone trong điều hograve;a quaacute; trigrave;nh sinh tinh vagrave; sinh trứng.

Cacirc;u hỏi 2: Liecirc;n hệ ngược coacute; vai trograve; như thế nagrave;o trong điều hograve;a sinh tinh vagrave; sinh trứng?

- GV hướng dẫn HS ruacute;t ra kiến thức trọng tacirc;m.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS nghiecirc;n cứu SGK, thảo luận nhoacute;m, trả lời cacirc;u hỏi.

Bước 3: Baacute;o caacute;o, thảo luận

- Caacute;c nhoacute;m cử đại diện lần lượt trigrave;nh bagrave;y toacute;m tắt yacute; kiến chung của nhoacute;m.

- Một số HS khaacute;c nhận xeacute;t, bổ sung cho bạn.

Bước 4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xeacute;t kết quả thảo luận, thaacute;i độ lagrave;m việc của caacute;c HS.

- GV tổng quaacute;t lại kiến thức trọng tacirc;m vagrave; yecirc;u cầu HS ghi cheacute;p đầy đủ vagrave;o vở.

3. Cơ chế điều hograve;a sinh sản

Trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm

Cacirc;u 1:

Ở con đực, FSH kiacute;ch thiacute;ch ống sinh tinh phaacute;t triển vagrave; sản sinh tinh trugrave;ng, LH kiacute;ch thiacute;ch tế bagrave;o kẽ tiết ra testosterone, testosterone kiacute;ch thiacute;ch ống sinh tinh higrave;nh thagrave;nh tỉnh trugrave;ng.

Ở con gaacute;i, FSH kiacute;ch thiacute;ch nang trứng phaacute;t triển vagrave; tiết estrogen, LH kiacute;ch thiacute;ch nang trứng chiacute;n, trứng rụng, higrave;nh thagrave;nh vagrave; duy trigrave; thể vagrave;ng, thể vagrave;ng tiết ra estrogen vagrave; progesterone. Estrogen vagrave; progesterone kiacute;ch thiacute;ch niecirc;m mạc tử cung phaacute;t triển, chuẩn bị đoacute;n hợp tử lagrave;m tổ.

Cacirc;u 2.

Ở con đực, nồng độ testosterone cao ức chế vugrave;ng dưới đồi vagrave; tuyến yecirc;n, lagrave;m giảm sản sinh GnRH, FSH vagrave; LH.

Ở con caacute;i, nồng độ estrogen vagrave; progesterone cao ức chế vugrave;ng dưới đồi vagrave; tuyến yecirc;n, lagrave;m giảm sản sinh GnRH, FSH vagrave; LH.

Kết luận:

Hệ nội tiết đoacute;ng vai trograve; chiacute;nh trong điều hoagrave; sinh sản ở động vật.

Hoạt động 4: Tigrave;m hiểu về caacute;c ứng dụng sinh sản hữu tiacute;nh ở động vật

  1. Mục tiecirc;u:
  • Trigrave;nh bagrave;y được một số ứng dụng về điều khiển sinh sản ở động vật.
  • Necirc;u được một số thagrave;nh tựu thụ tinh trong ống nghiệm.
  • Trigrave;nh bagrave;y được sinh đẻ coacute; kế hoạch ở người.
  • Trigrave;nh bagrave;y được caacute;c biện phaacute;p traacute;nh thai.
  1. Nội dung: GV sử dụng phương phaacute;p đagrave;m thoại, hỏi - đaacute;p để hướng dẫn HS tigrave;m hiểu về sinh sản hữu tiacute;nh
  2. Sản phẩm: caacute;c cacirc;u trả lời CH Dừng lại vagrave; suy ngẫm trang 179 vagrave; 180 vagrave; kết luận về sinh sản hữu tiacute;nh
  3. Tổ chức thực hiện: