Giáo án Toán 9 kết nối: Bài Luyện tập chung (trang 44, 45)
Giáo án Toán 9 kết nối tri thức: Bài Luyện tập chung (trang 44, 45). Bài được biên soạn đầy đủ, chỉn chu, chất lượng. File tải về là file word, giáo viên dễ dàng sử dụng, chỉnh sửa. Kênh có trọn bộ giáo án Word cả năm.
Nội dung chi tiết
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
CHƯƠNG VII. TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI
LUYỆN TẬP CHUNG (1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
Củng cố kĩ năng lập bảng tần số và bảng tần số tương đối.
Củng cố kĩ năng vẽ biểu đồ tần số dạng biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình quạt tròn.
2. Năng lực
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học; mô hình hóa toán học; giải quyết vấn đề toán học.
Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu, phân tích, lập luận để lập được bảng tần số, hoặc tần số tương đối.
Mô hình hóa toán học: mô tả các dữ kiện bài toán thực tế, giải quyết bài toán gắn với bảng tần số và tần số tương đối, biểu đồ tần số và biểu đồ tần số tương ứng.
Giải quyết vấn đề toán học: giải quyết được các bài toán thực tiễn liên quan đến ý nghĩa, so sánh, kết luận,…. Về biểu đồ tần số tương đối.
Giao tiếp toán học: đọc, hiểu thông tin toán học.
Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng máy tính cầm tay và thước kẻ.
3. Phẩm chất
Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng.
Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn.
Tự tin trong việc tính toán; giải quyết bài tập chính xác.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT (ghi đề bài cho các hoạt động trên lớp), các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học,...
2 - HS:
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức, kĩ năng cho HS về tần số, tần số tương đối và các loại biểu đồ biểu diễn tần số, tần số tương đối.
b) Nội dung: HS thực hiện Phiếu ôn tập dưới sự hướng dẫn của GV.
c) Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi và hoàn thiện các bài tập được giao.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- HS làm theo nhóm đôi vào Phiếu ôn tập số 1
+ Sau 4 - 5 phút GV gọi đại diện một số nhóm trình bày câu trả lời.
+ Các HS khác theo dõi bài làm, nhận xét và góp ý.
+ GV tổng kết.
Hoàn thành bảng ôn tập kiến thức dưới đây bằng cách điền các hình ảnh và thông tin được cho vào chỗ trống trong bảng.
Hình ảnh và thông tin:
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
Tỉ số giữa tần số của một giá trị với (5) | Số lần xuất hiện một giá trị trong mẫu dữ liệu. (6) |
Bảng ôn tập kiến thức:
Tần số | Biểu đồ tần số dạng cột | Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng | Tần số tương đối | Biểu đồ tần số tương đối dạng cột | Biểu đồ tần số tương đối hình quạt tròn |
|
|
|
|
|
|
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
Gợi ý đáp án
Tần số | Biểu đồ tần số dạng cột | Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng | Tần số tương đối | Biểu đồ tần số tương đối dạng cột | Biểu đồ tần số tương đối hình quạt tròn |
(6) | (1) | (3) | (5) | (2) | (4) |
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Để ôn lại kiến thức về bảng tần số, biểu đồ tần số và bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối, chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài học ngày hôm nay”.
Luyện tập chung
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức
a) Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức, kĩ năng cho HS về tần số, tần số tương đối và các loại biểu đồ biểu diễn tần số, tần số tương đối.
b) Nội dung:
- HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, HS thực hiện các yêu cầu trong Ví dụ 1, 2 và Bài tập.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, HS nêu lời giải cho các yêu cầu.
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV sử dụng bảng phụ hoặc trình chiếu nội dung Ví dụ 1 trong SGK. + GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân Ví dụ 1. + Sau đó GV phân tích lại lời giải của Ví dụ 1 trong SGK. - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân trong Ví dụ 2. + Sau đó, GV mời một HS lên bảng trình bày lời giải. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm + GV tổng kết lại các kiến thức trọng tâm của bài học: cách lập bảng tần số, tần số tương đối và cách vẽ biểu đồ đoạn biểu diễn bảng tần số, cách vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối. | Ôn tập kiến thức Ví dụ 1: SGK-tr.42 Hướng dẫn giải (SGK-tr.42)
Ví dụ 2: SGK-tr.43 Hướng dẫn giải (SGK-tr.43) |
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng lập bảng tần số và bảng tần số tương đối và kĩ năng vẽ biểu đồ tần số dạng biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình quạt tròn.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập 7.11; 7.12; 7.14; 7.15 (SGK – tr.43,44), HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về bài tập 7.11; 7.12; 7.14; 7.15 (SGK – tr.43,44).
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1. Biểu đồ hình bên dưới cho biết số ngày sử dụng phương tiện đến trường của bạn Mai trong tháng 9. Bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ là:

A.
Phương tiện | Xe buýt | Xe máy | Xe đạp |
Tần số | 8 | 5 | 8 |
B.
Phương tiện | Xe buýt | Xe máy | Xe đạp |
Tần số | 5 | 9 | 8 |
C.
Phương tiện | Xe buýt | Xe máy | Xe đạp |
Tần số | 9 | 5 | 8 |
D.
Phương tiện | Xe buýt | Xe máy | Xe đạp |
Tần số | 9 | 8 | 5 |
---------------------------------------------------
------------------------ Còn tiếp -------------------------------
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giải toán 9 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 9 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 9 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 9 kết nối tri thức
- Đề thi toán 9 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 9 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 9 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 9 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 9 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn



