Phiếu bt toán 3 kết nối: Bài 8 luyện tập chung
Phiếu học tập toán 3 kết nối tri thức: Bài 8 luyện tập chung. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.
vNội dung chi tiết
PHIẾU HỌC TẬP 1
BÀI 8. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết các số 425, 693, 718, 829 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
a) 84 + 73 626 + 58 112 + 97
b) 197 – 85 925 – 349 528 – 86
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Trong sân có 16 con ngan, số vịt nhiều gấp đôi số ngan và ít hơn số gà là 6 con. Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con gà, vịt, ngan?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 4. Số?
a) 4 × . . . = 16
12 : . . . = 4
3 × . . . = 21
25 : . . . = 5
Bài 5. Số lẻ lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 6. Số tròn nghìn ở giữa số 9068 và 11982 là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
PHIẾU HỌC TẬP 2
Bài 1.Hùng có 20 viên bi gồm 3 loại: màu xanh, màu đỏ, màu vàng. Số bi đỏ gấp 2 lần số bi xanh; số bi vàng ít hơn số bi đỏ. Số bi vàng Hùng có là bao nhiêu?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Có 8 bạn nhỏ đI mua bi, mỗi bạn mua 3 bi xanh và 4 bi đỏ. Hỏi 8 bạn mua tất cả bao nhiêu viên bi?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Tính nhẩm:
a) 2 x 4 = 2 x 2 = 4 x 7 = 5 x 5 =
b) 2 : 1 = 24 : 4 = ` 14 : 2 = 5 : 5 =
Bài 4. Viên đếm các số cách đều 5 từ 0 đến 200. Hỏi Việt đã đếm được bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm
a. 3km 487m.....3657m
b. 3760m x 2.......8494m - 2657m
c. 50km964m......65370m
d. 21378m : 2....... 10689m
Bài 6. Số liền sau của số 39759 là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 3 kết nối tri thức
- Giải toán 3 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 3 kết nối tri thức
- Đề thi toán 3 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 3 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 3 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 3 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tự nhiên và xã hội 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 3 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn