Phiếu bt toán 3 kết nối: Bài 48 làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm

Phiếu học tập toán 3 kết nối tri thức: Bài 48 làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

v

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI 48. LÀM TRÒN SỐ ĐẾN HÀNG CHỤC, HÀNG TRĂM

1. Làm tròn các số sau đến hàng chục gần nhất:

a) 37→ __________
b) 84→ __________
c) 49→ __________
d) 126→ __________

2. Điền số đã làm tròn đến hàng trăm:

a) 845 → __________
b) 499 → __________
c) 276 → __________
d) 1050 → __________

3. So sánh các số sau khi làm tròn đến hàng chục và điền dấu >, <, =:

a) 42 và 48
b) 91 và 99
c) 55 và 50
d) 126 và 134

........................................................................................................................................ .........................................................................................................................................

4. So sánh các số sau khi làm tròn đến hàng trăm

a) 345 và 378
b) 725 và 780
c) 499 và 501
d) 950 và 999

......….............................................................................................................................. .........................................................................................................................................

5. Điền số liền trước và liền sau của các số đã làm tròn đến hàng chục:

Số

Số làm tròn đến hàng chục

Số liền trước

Số liền sau

37

52

91

69

PHIẾU HỌC TẬP 2

1. Điền số liền trước và liền sau của các số đã làm tròn đến hàng trăm:

Số

Số làm tròn đến hàng trăm

Số liền trước

Số liền sau

345

675

901

499

2. Một cửa hàng bán được 178 sản phẩm trong ngày đầu và 259 sản phẩm trong ngày thứ hai. Hãy làm tròn số sản phẩm bán được trong từng ngày đến hàng chục rồi tính tổng.

........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................

3. Điền số thích hợp vào chỗ trống sau khi làm tròn đến hàng chục:

a) 57 làm tròn đến hàng chục là _________
b) 123 làm tròn đến hàng chục là _________

a) 456 làm tròn đến hàng trăm là _________
b) 789 làm tròn đến hàng trăm là _________

4. Điền số sau khi làm tròn vào các biểu thức:

a) 23+78 làm tròn đến hàng chục là _________
b) 145−56 làm tròn đến hàng chục là _________
c) 365+234 làm tròn đến hàng trăm là _________
d) 987−654 làm tròn đến hàng trăm là _________