Đề thi có đáp án toán 7 kết nối: Đề giữa kì 1 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 7 kết nối tri thức: Đề giữa kì 1 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

MÔN: TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNội dung/Đơn vị kiến thứcMức độ đánh giáTổng % điểm
Nhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng cao
TNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTL
1

Số hữu tỉ.

Số thực

1.1.Tập hợp Q các số hữu tỉ

1

(0,25)

1

(0,25)

62,5%

6,25

1.2. Các phép tính với số hữu tỉ

2

(0,5)

3

(1,5đ)

3

(2đ)

1

(1đ)

1.3. Làm tròn số

1

(0,25)

1.4. Số vô tỉ. Số thực

2

(0,5)

2Góc. Đường thẳng song song2.1. Hai góc đối đỉnh

1

(0,25)

37,5%

3.75

2.2. Hai đường thẳng vuông góc

1

(0,25)

2.3. Hai đường thẳng song song

1

(0,25)

1

(1đ)

1

(0,75)

2.4. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song

1

(0,25)

2.5. Từ vuông góc đến song song

1

(0,25)

1

(0,75đ)

Tổng1,750 1,252,5 3,50110
Tỉ lệ %17,5%37,5%35%10%100
Tỉ lệ chung55%45%100


BẢNG ĐẶC TẢ ĐẺ KIÊM TRA GIỮA KỲ 1

MÔN: TOÁN 7- KẾT NỐI TRI THỨC

STTNội dung kiến thứcĐơn vị kiến thứcMức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giáSố câu hỏi theo mức độ nhân thức
NBTHVDVDC

1

Số hữu tỉ.

Số thực

1.1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

Nhận biết:

- Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạngvới

1 (TN)1 (TN)
1.2. Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

- Biết các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa đối với số hữu tỉ

Biết được quy tắc chuyển vế

- Thực hiện được phép tính với số hữu tỉ trong trường hợp đơn giản; Sử dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài toán dạng tìm thành phần chưa biết

- Vận dụng: Tính được giá trị của biểu thức với số hữu tỉ, sử dụng các tính chất của các phép toán để tính nhanh, tính đúng. Giải quyết được các bài tìm x trong trường hợp có chứa dấu GTTĐ

2 (TN)

6 (TL)

1 (TL)
1.3. Làm tròn số- Nhận biết: Biết quy ước làm tròn số 1 (TN)
1.4. Số vô tỉ. Số thực

- Thông hiểu: Tính được giá trị căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng MTCT

2 (TN)
22. Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song2.1. Hai góc đối đỉnh

- Nhận biết: Nhận biết được hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh

1 (TN)
2.2. Hai đường thẳng vuông góc

- Nhận biết: Biết được thế nào là hai đt’vuông góc với nhau

1 (TN)
2.3. Hai đường thẳng song song

Thông hiểu:

- Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

- Hiểu được định nghĩa, dấu hiệu nhận biết về hai đường thẳng song song; Sử dụng tính chất để tính số đo các góc

1 (TN)

2(TL)

2.4. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song

- Nhận biết: Biết về tính chất hai đường thẳng song song

1 (TN)
2.5. Từ vuông góc đến song song

- Nhận biết: Biết quan hệ giữa hai đt’ cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đt’ thứ ba.

- Vận dụng: Sử dụng các tính chất để tính số đo góc, giải thích các đường thẳng song song

1 (TN) 1 (TL)


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN – LỚP 7

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm

Câu 1: NB Cho các số sau: Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

A. .B. . C. .D. .

Câu 2: TH Kết quả của phép tính 43 . 42 là:

A. 46 B. 41 C. 45D. 166

Câu 3: Trong các số hữu tỉ: ; 1; ; số hữu tỉ lớn nhất là:

A. B. 1.C.D.

Câu 4: NB Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn:

A. 3,123...B.3,123C. 3,(123) D. 3,133

Câu 5: TH Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:

A. 0,10 B. 0,910 C. 0, 99 D. 1,00

Câu 6: TH Kết quả tínhbằng:

A. 5B. -5 C. D.

Câu 7:NB Ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cắt nhau tại điểm O.

Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) là:

A. 3 cặp B. 6 cặp C. 9 cặpD. 12 cặp

Câu 8: TH Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng ….. thì hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Chỗ còn thiếu trong dấu … là:

A. B.C.D.

Câu 9: VD Cho hình vẽ, biết và . Tính số đo góc .

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 10: NB Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng cho trước?

A. 2 B. 0C. 1D. Vô số

Câu 11: NB Cho đường thẳng m // n, nếu đường thẳng d m thì:

A. m n B. d // m C. n // d D. d n

Câu 12: NB Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần kết luận nằm ở:

  1. Trước từ “thì” B. Sau từ “nếu”
  2. Sau từ “thì” D. Trước từ “nếu”

II/TỰ LUẬN  (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Tính

TH a)

TH b)

VD: c)

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x , biết :

TH a) VD: b) VD c/

Câu 3 :(2,5 điểm) Cho hình vẽ sau.

TH a) Chứng minh a//b

TH: b) Tính

VD: c) Tính

Câu 5: (1điểm) VDC

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n: chia hết cho 5