Đề thi có đáp án địa lí 8 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 7

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Địa lí 8 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 7. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHOgrave;NG GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT1: ...........................

TRƯỜNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2

ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian lagrave;m bagrave;i: 45 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)

Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;..

Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;..

Matilde; phaacute;ch

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ kyacute; của GK1

Chữ kyacute; của GK2

Matilde; phaacute;ch

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng nhất trong caacute;c cacirc;u sau:

Cacirc;u 1 (0,25 điểm). Nguyecirc;n nhacirc;n tự nhiecirc;n nagrave;o dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

  1. Hoạt động khai thaacute;c lacirc;m sản của con người.
  2. Biến đổi khiacute; hậu với caacute;c hệ quả: batilde;o, lũ, hạn haacute;n,...
  3. Hoạt động đaacute;nh bắt thủy sản quaacute; mức.
  4. Tigrave;nh trạng đốt rừng lagrave;m nương rẫy.

Cacirc;u 2 (0,25 điểm). Ba đảo coacute; diện tiacute;ch lớn nhất nước ta lagrave;

  1. Phuacute; Quốc, Caacute;t Bagrave;, Caacute;i Bầu.
  2. Caacute;t Bagrave;, Phuacute; Quốc, Nam Hải.
  3. Phuacute; Quyacute;, Caacute;i Bầu, Cocirc; Tocirc;.
  4. Vacirc;n Đồn, Phuacute; Quốc, Cồn Cỏ.

Cacirc;u 3 (0,25 điểm). Vugrave;ng biển Việt Nam khocirc;ng coacute; bộ phận nagrave;o sau đacirc;y?

A. Caacute;c đảo.

B. Thềm lục địa

C. Latilde;nh hải.

D. Nội thủy.

Cacirc;u 4 (0,25 điểm). Để bảo tồn đa dạng sinh học, chuacute;ng ta khocirc;ng necirc;n thực hiện hagrave;nh động nagrave;o sau đacirc;y?

  1. Xacirc;y dựng caacute;c khu bảo tồn thiecirc;n nhiecirc;n.
  2. Trồng rừng vagrave; bảo vệ rừng tự nhiecirc;n.
  3. Xử liacute; chất thải sinh hoạt vagrave; sản xuất.
  4. Săn bắt động vật hoang datilde; traacute;i pheacute;p.

Cacirc;u 5 (0,25 điểm). Dựa vagrave;o sự hiểu biết, hatilde;y necirc;u rotilde; khu bảo tồn thiecirc;n nhiecirc;n nagrave;o ở nước ta lagrave; nơi tập trung nhiều loagrave;i chim khaacute;c nhau (147 loagrave;i) trong đoacute; coacute; 13 loagrave;i chim quyacute; hiếm của thế giới?

A. Nam Caacute;t Tiecirc;n (Đồng Nai).

B. Bạch Matilde; (Thừa Thiecirc;n Huế).

C. Tragrave;m Chim (Đồng Thaacute;p).

D. Bến En (Thanh Hoacute;a).

Cacirc;u 6 (0,25 điểm). Đặc điểm chế độ nhiệt trecirc;n Biển Đocirc;ng lagrave;

  1. mugrave;a hạ maacute;t, mugrave;a đocirc;ng ấm hơn đất liền, biecirc;n độ nhiệt nhỏ.
  2. mugrave;a hạ noacute;ng, mugrave;a đocirc;ng lạnh hơn đất liền, biecirc;n độ nhiệt nhỏ.
  3. mugrave;a hạ noacute;ng, mugrave;a đocirc;ng lạnh hơn đất liền, biecirc;n độ nhiệt lớn.
  4. mugrave;a hạ maacute;t, mugrave;a đocirc;ng ấm hơn đất liền, biecirc;n độ nhiệt lớn.

Cacirc;u 7 (0,25 điểm). Để bảo tồn đa dạng sinh học, chuacute;ng ta khocirc;ng necirc;n thực hiện hagrave;nh động nagrave;o sau đacirc;y?

  1. Xacirc;y dựng caacute;c khu bảo tồn thiecirc;n nhiecirc;n.
  2. Trồng rừng vagrave; bảo vệ rừng tự nhiecirc;n.
  3. Xử liacute; chất thải sinh hoạt vagrave; sản xuất.
  4. Săn bắt động vật hoang datilde; traacute;i pheacute;p.

Cacirc;u 8 (0,25 điểm). Vugrave;ng biển của Việt Nam nằm trong khiacute; hậu nagrave;o dưới đacirc;y?

A. Cận nhiệt gioacute; mugrave;a.

B. Ocirc;n đới gioacute; mugrave;a.

C. Nhiệt đới gioacute; mugrave;a.

D. Xiacute;ch đạo ẩm.

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Cacirc;u 1 (1,5 điểm).

  1. Trigrave;nh bagrave;y đặc điểm khiacute; hậu vugrave;ng biển đảo Việt Nam.
  2. Vigrave; sao cần phải bảo vệ tagrave;i nguyecirc;n mocirc;i trường biển?

Cacirc;u 2 (1,5 điểm).

  1. Sự đa dạng về thagrave;nh phần loagrave;i, gen di truyền của sinh vật nước ta được biểu hiện như thế nagrave;o? Giải thiacute;ch về sự đa dạng đoacute;.
  2. Theo em, lagrave; một học sinh đang ngồi trecirc;n ghế nhagrave; trường, em cần phải lagrave;m những gigrave; để khocirc;i phục vagrave; phaacute;t triển nguồn tagrave;i nguyecirc;n sinh vật ở nước ta?

_ _HẾT_ _

BAgrave;I LAgrave;M

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2 (2024 - 2025)

MOcirc;N: ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số cacirc;u

Điểm số

Nhận biết

Thocirc;ng hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

CHƯƠNG 3 ndash; THỔ NHƯỠNG VAgrave; SINH VẬT VIỆT NAM

1. Sinh vật Việt Nam

1

2

yacute; a

2

yacute; a

1,0

CHƯƠNG 4 ndash; BIỂN ĐẢO VIỆT NAM

2. Phạm vi Biển Đocirc;ng. Caacute;c vugrave;ng biển Việt Nam ở Biển Đocirc;ng. Đặc điểm tự nhiecirc;n của vugrave;ng biển đảo Việt Nam

yacute; a

2

yacute; b

2

1

2,5

3. Mocirc;i trường vagrave; tagrave;i nguyecirc;n biển đảo Việt Nam

2

1

yacute; b

Tổng số cacirc;u TN/TL

2

yacute; a

4

yacute; b

2

yacute; a

0

yacute; b

8

2

5,0

Điểm số

0,5

1,5

1,0

0,5

0,5

0,5

0

0,5

2,0

3,0

5,0

Tổng số điểm

Tỉ lệ

2,0 điểm

20 %

1,5 điểm

15 %

1,0 điểm

10 %

0,5 điểm

5 %

5,0 điểm

50 %

5,0 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2 (2024 - 2025)

MOcirc;N: ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Nội dung

Mức độ

Yecirc;u cầu cần đạt

Số cacirc;u TL/

Số cacirc;u hỏi TN

Cacirc;u hỏi

TL

(số cacirc;u)

TN

(số cacirc;u)

TL

TN

CHƯƠNG 3. ĐẶC ĐIỂM THỔ NHƯỠNG VAgrave; SINH VẬT VIỆT NAM

1. Sinh vật Việt Nam

Thocirc;ng hiểu

Tigrave;m hiểu nguyecirc;n nhacirc;n tự nhiecirc;n dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam.

1

C1

Vận dụng

- Biết được hagrave;nh vi necirc;n thực hiện để bảo tồn đa dạng sinh học.

- Biết được khu bảo tồn thiecirc;n nhiecirc;n nagrave;o nước ta lagrave; nơi tập trung nhiều loagrave;i chim khaacute;c nhau (147 loagrave;i) trong đoacute; coacute; 13 loagrave;i chim quyacute; hiếm của thế giới.

a. Trigrave;nh bagrave;y biểu hiện sự đa dạng về thagrave;nh phần loagrave;i, gen di truyền của sinh vật nước ta vagrave; giải thiacute;ch về sự đa dạng đoacute;.

yacute; a

1

1

C2

(TL)

C4

C5

CHƯƠNG 4. BIỂN ĐẢO VIỆT NAM

2. Phạm vi Biển Đocirc;ng. Caacute;c vugrave;ng biển của Việt Nam ở Biển Đocirc;ng. Đặc điểm tự nhiecirc;n của vugrave;ng biển đảo Việt Nam

Nhận biết

Trigrave;nh bagrave;y đặc điểm khiacute; hậu vugrave;ng biển đảo Việt Nam.

yacute; a

C1

(TL)

Thocirc;ng hiểu

- Nhận diện được caacute;c bộ phận thuộc vugrave;ng biển Việt Nam.

- Trigrave;nh bagrave;y được đặc điểm chế độ nhiệt trecirc;n Biển Đocirc;ng.

- Giải thiacute;ch vigrave; sao cần phải bảo vệ tagrave;i nguyecirc;n mocirc;i trường.

yacute; b

1

1

C1

(TL)

C3

C6

3. Mocirc;i trường vagrave; tagrave;i nguyecirc;n biển Đảo Việt Nam

Nhận biết

- Nhận biết ba đảo coacute; diện tiacute;ch lớn nhất nước ta.

- Nhận biết khiacute; hậu của vugrave;ng biển Việt Nam.

2

C2

C8

Thocirc;ng hiểu

Chỉ ra hagrave;nh động khocirc;ng đuacute;ng khi bảo tồn đa dạng sinh học.

1

C7

Vận dụng

cao

Trigrave;nh bagrave;y những việc cần lagrave;m của học sinh khi ngồi trecirc;n ghế nhagrave; trường để khocirc;i phục vagrave; phaacute;t triển nguồn tagrave;i nguyecirc;n sinh vật ở nước ta.

yacute; b

C2

(TL)