Đề thi có đáp án địa lí 8 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 8
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Địa lí 8 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 8. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
|
PHOgrave;NG GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;. |
Chữ kiacute; GT1: ........................... |
|
TRƯỜNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;. |
Chữ kiacute; GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2
ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian lagrave;m bagrave;i: 45 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)
|
Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.. Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;.. |
Matilde; phaacute;ch |
✂
|
Điểm bằng số
|
Điểm bằng chữ |
Chữ kyacute; của GK1 |
Chữ kyacute; của GK2 |
Matilde; phaacute;ch |
- PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng nhất trong caacute;c cacirc;u sau:
Cacirc;u 1 (0,25 điểm). Hệ sinh thaacute;i nocirc;ng nghiệp phaacute;t triển chủ yếu ở vugrave;ng nagrave;o sau đacirc;y?
|
A. Cao nguyecirc;n. |
B. Trung du. |
C. Đồng bằng. |
D. Miền nuacute;i. |
Cacirc;u 2 (0,25 điểm). Biển Đocirc;ng coacute; diện tiacute;ch khoảng
|
A. 3,24 triệu km2. |
B. 3,43 triệu km2. |
C. 3,34 triệu km2. |
D. 3,44 triệu km2. |
Cacirc;u 3 (0,25 điểm). Vugrave;ng biển của Việt Nam thocirc;ng qua hai đại dương lớn nagrave;o dưới đacirc;y?
- Thaacute;i Bigrave;nh Dương vagrave; Bắc Băng Dương.
- Thaacute;i Bigrave;nh Dương vagrave; Ấn Độ Dương.
- Ấn Độ Dương vagrave; Đại Tacirc;y Dương.
- Đại Tacirc;y Dương vagrave; Thaacute;i Bigrave;nh Dương.
Cacirc;u 4 (0,25 điểm). Trecirc;n Biển Đocirc;ng gioacute; Đocirc;ng Bắc thổi trong thời gian khoảng từ
- thaacute;ng 11 đến thaacute;ng 4.
- thaacute;ng 10 đến thaacute;ng 4.
- thaacute;ng 4 đến thaacute;ng 10.
- thaacute;ng 11 đến thaacute;ng 5.
Cacirc;u 5 (0,25 điểm). Rừng trồng cacirc;y lấy gỗ, cacirc;y cocirc;ng nghiệp thuộc hệ sinh thaacute;i nagrave;o sau đacirc;y?
- Hệ sinh thaacute;i nguyecirc;n sinh.
- Hệ sinh thaacute;i tự nhiecirc;n.
- Hệ sinh thaacute;i cocirc;ng nghiệp.
- Hệ sinh thaacute;i nocirc;ng nghiệp.
Cacirc;u 6 (0,25 điểm). Hệ sinh thaacute;i nagrave;o sau đacirc;y thuộc hệ sinh thaacute;i nhacirc;n tạo?
- Đồng ruộng, rừng trồng.
- Rừng nhiệt đới gioacute; mugrave;a.
- Rừng ngập mặn, cỏ biển.
- Rạn san hocirc;, rừng ocirc;n đới.
Cacirc;u 7 (0,25 điểm). Thagrave;nh phần tự nhiecirc;n nagrave;o ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sacirc;u sắc nhất của Biển Đocirc;ng?
|
A. Địa higrave;nh. |
B. Khiacute; hậu. |
C. Sinh vật. |
D. Đất đai. |
Cacirc;u 8 (0,25 điểm). Địa higrave;nh ven biển nước ta
- khaacute; đơn điệu.
- chỉ coacute; caacute;c đảo.
- rất đa dạng.
- chủ yếu lagrave; vịnh.
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Cacirc;u 1 (2,5 điểm).
- Trigrave;nh bagrave;y caacute;c kiểu hệ sinh thaacute;i ở nước ta.
- Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TIacute;CH RỪNG NƯỚC TA NĂM 2000
(Đơn vị: nghigrave;n ha)
|
Rừng sản xuất |
Rừng phograve;ng hộ |
Rừng đặc dụng |
Tổng cộng |
|
4733,0 |
5397,5 |
1442,5 |
11573,0 |
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tiacute;ch caacute;c loại rừng ở nước ta, năm 2000.
- Nhận xeacute;t về cơ cấu diện tiacute;ch caacute;c loại rừng ở nước ta.
Cacirc;u 2 (0,5 điểm). Tại sao Việt Nam được coi lagrave; một trong những điểm noacute;ng chiacute;nh trong việc chống buocirc;n baacute;n traacute;i pheacute;p caacute;c loagrave;i động vật quyacute; hiếm vagrave; thực vật hiếm?
_ _HẾT_ _
✄
BAgrave;I LAgrave;M
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2 (2024 - 2025)
MOcirc;N: ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
|
CHỦ ĐỀ |
MỨC ĐỘ |
Tổng số cacirc;u |
Điểm số |
||||||||
|
Nhận biết |
Thocirc;ng hiểu |
Vận dụng |
VD cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
CHƯƠNG 3 ndash; THỔ NHƯỠNG VAgrave; SINH VẬT VIỆT NAM |
|||||||||||
|
1. Sinh vật Việt Nam |
3 |
|
|
yacute; a |
|
yacute; b |
|
1 |
3 |
2 |
3,75 |
|
CHƯƠNG 4 ndash; BIỂN ĐẢO VIỆT NAM |
|||||||||||
|
2. Phạm vi Biển Đocirc;ng. Caacute;c vugrave;ng biển của Việt Nam ở Biển Đocirc;ng. Đặc điểm tự nhiecirc;n của vugrave;ng biển Đảo Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
0 |
0,5 |
|
3. Mocirc;i trường vagrave; tagrave;i nguyecirc;n biển đảo Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
0 |
0,75 |
|
Tổng số cacirc;u TN/TL |
8 |
0 |
0 |
yacute; a |
0 |
yacute; b |
0 |
1 |
8 |
2 |
5,0 |
|
Điểm số |
2,0 |
0 |
0 |
1,5 |
0 |
1,0 |
0 |
0,5 |
2,0 |
3,0 |
5,0 |
|
Tổng số điểm Tỉ lệ |
2,0 điểm 20 % |
1,5 điểm 15 % |
1,0 điểm 10 % |
0,5 điểm 5 % |
5,0 điểm 50 % |
5,0 điểm |
|||||
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 2 (2024 - 2025)
MOcirc;N: ĐỊA LIacute; 8 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
|
Nội dung |
Mức độ |
Yecirc;u cầu cần đạt |
Số cacirc;u TL/ Số cacirc;u hỏi TN |
Cacirc;u hỏi |
||
|
TL (số cacirc;u) |
TN (số cacirc;u) |
TL |
TN |
|||
|
CHƯƠNG 3. ĐẶC ĐIỂM THỔ NHƯỠNG VAgrave; SINH VẬT VIỆT NAM |
||||||
|
1. Sinh vật Việt Nam |
Nhận biết |
- Nhận biết khu vực phacirc;n bố của hệ sinh thaacute;i nước ngọt. - Nhận biết đặc điểm chung của sinh vật ở Việt Nam. - Nhận biết hệ sinh thaacute;i tự nhiecirc;n dưới nước. |
3 |
C1 C5 C6 |
||
|
Thocirc;ng hiểu |
Trigrave;nh bagrave;y caacute;c kiểu hệ sinh thaacute;i ở nước ta. |
yacute; a |
C1 (TL) |
|||
|
Vận dụng |
Quan saacute;t bảng số liệu vagrave; thực hiện yecirc;u cầu. |
yacute; b |
C1 (TL) |
|||
|
Vận dụng cao |
Giải thiacute;ch Việt Nam được coi lagrave; một trong những điểm noacute;ng chiacute;nh trong việc chống buocirc;n baacute;n traacute;i pheacute;p caacute;c loagrave;i động vật quyacute; hiếm vagrave; thực vật hiếm. |
1 |
C2 (TL) |
|||
|
CHƯƠNG 4. BIỂN ĐẢO VIỆT NAM |
||||||
|
2. Phạm vi Biển Đocirc;ng. Caacute;c vugrave;ng biển của Việt Nam ở Biển Đocirc;ng. Đặc điểm tự nhiecirc;n của vugrave;ng biển đảo Việt Nam |
Nhận biết |
- Nhận biết đặc điểm biển Việt Nam. - Nhận biết caacute;c bộ phận thuộc vugrave;ng biển Việt Nam. |
2 |
C2 C3 |
||
|
3. Mocirc;i trường vagrave; tagrave;i nguyecirc;n biển đảo Việt Nam |
Nhận biết |
- Nhận biết những yếu tố nhacirc;n tạo của mocirc;i trường biển. - Nhận biết sự khaacute;c biển của mocirc;i trường biển đảo với mocirc;i trường trecirc;n đất liền. - Nhận biết đặc điểm sinh vật ở vugrave;ng biển Việt Nam. |
3 |
C4 C7 C8 |
||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Giáo án word địa lí 8 kết nối tri thức
- Giáo án ppt địa lí 8 kết nối tri thức
- Giải địa lí 8 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập địa lí 8 kết nối tri thức
- Lý thuyết địa lí 8 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn địa lí 8 kết nối tri thức
- Đề thi địa lí 8 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Địa lí 8 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Địa lí 8 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Địa lí 8 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 8 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 8 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn