Giải Công nghệ 8 kết nối: Bài 5 Bản vẽ nhà

Hướng dẫn giải Công nghệ 8 kết nối tri thức: Giải bài 5 Bản vẽ nhà. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

I. NỘI DUNG BẢN VẼ NHÀ

Câu hỏi: Em có biết các kí hiệu trên Hình 5.1 được dùng để kí hiệu các bộ phận nào của ngôi nhà không?

I. NỘI DUNG BẢN VẼ NHÀCâu hỏi: Em có biết các kí hiệu trên Hình 5.1 được dùng để kí hiệu các bộ phận nào của ngôi nhà không?Giải chi tiết:a. Cửa sổ képb. Cầu thang trên mặt cắtc. Cửa đi đơn hai cánhd. Cầu thang trên mặt bằng II. KÍ HIỆU QUY ƯỚC MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA NGÔI NHÀ III. ĐỌC BẢN VẼ NHÀTHỰC HÀNHCâu hỏi: Đọc bản vẽ nhà trên Hình 5.4 theo trình tự ở bảng 5.2Giải chi tiết:Trình tự đọcNội dung đọcKết quả đọc bản vẽ gối đỡ (Hình 3.6)Bước 1. Khung tên- Tên gọi ngôi nhà- Tỉ lệ- Nhà mái bằng- 1 : 120Bước 2. Hình biểu diễnTên gọi các hình biểu diện Mặt đứng, mặt cắt, mặt bằngBước 3. Kích thước- Kích thước chung - Kích thước từng bộ phận- 14 400 - 7 000 - 4 200- Phòng khách, phòng bếp:   6 200 - 4 800- Nhà vệ sinh: 4 800 - 2 200- Phòng ngủ 1: 4 800 - 3 000- Phòng ngủ 2: 7 000 - 3 000- Hành lang: 9 400 - 2 200Bước 4. Các bộ phận- Số phòng- Số cửa đi và cửa sổ- Các bộ phận khác- 1 phòng khách + phòng bếp, 1 nhà vệ sinh, 2 phòng ngủ- 1 cửa đi 2 cánh, 3 cửa đi 1 cánh, 2 cửa sổ kép, 3 cửa sổ đơn VẬN DỤNG

Giải chi tiết:

a. Cửa sổ kép

b. Cầu thang trên mặt cắt

c. Cửa đi đơn hai cánh

d. Cầu thang trên mặt bằng

II. KÍ HIỆU QUY ƯỚC MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA NGÔI NHÀ

III. ĐỌC BẢN VẼ NHÀ

THỰC HÀNH

Câu hỏi: Đọc bản vẽ nhà trên Hình 5.4 theo trình tự ở bảng 5.2

I. NỘI DUNG BẢN VẼ NHÀCâu hỏi: Em có biết các kí hiệu trên Hình 5.1 được dùng để kí hiệu các bộ phận nào của ngôi nhà không?Giải chi tiết:a. Cửa sổ képb. Cầu thang trên mặt cắtc. Cửa đi đơn hai cánhd. Cầu thang trên mặt bằng II. KÍ HIỆU QUY ƯỚC MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA NGÔI NHÀ III. ĐỌC BẢN VẼ NHÀTHỰC HÀNHCâu hỏi: Đọc bản vẽ nhà trên Hình 5.4 theo trình tự ở bảng 5.2Giải chi tiết:Trình tự đọcNội dung đọcKết quả đọc bản vẽ gối đỡ (Hình 3.6)Bước 1. Khung tên- Tên gọi ngôi nhà- Tỉ lệ- Nhà mái bằng- 1 : 120Bước 2. Hình biểu diễnTên gọi các hình biểu diện Mặt đứng, mặt cắt, mặt bằngBước 3. Kích thước- Kích thước chung - Kích thước từng bộ phận- 14 400 - 7 000 - 4 200- Phòng khách, phòng bếp:   6 200 - 4 800- Nhà vệ sinh: 4 800 - 2 200- Phòng ngủ 1: 4 800 - 3 000- Phòng ngủ 2: 7 000 - 3 000- Hành lang: 9 400 - 2 200Bước 4. Các bộ phận- Số phòng- Số cửa đi và cửa sổ- Các bộ phận khác- 1 phòng khách + phòng bếp, 1 nhà vệ sinh, 2 phòng ngủ- 1 cửa đi 2 cánh, 3 cửa đi 1 cánh, 2 cửa sổ kép, 3 cửa sổ đơn VẬN DỤNG

Giải chi tiết:

Trình tự đọc

Nội dung đọc

Kết quả đọc bản vẽ gối đỡ (Hình 3.6)

Bước 1. Khung tên

- Tên gọi ngôi nhà

- Tỉ lệ

- Nhà mái bằng

- 1 : 120

Bước 2. Hình biểu diễnTên gọi các hình biểu diện Mặt đứng, mặt cắt, mặt bằng
Bước 3. Kích thước

- Kích thước chung

- Kích thước từng bộ phận

- 14 400 - 7 000 - 4 200

- Phòng khách, phòng bếp: 6 200 - 4 800

- Nhà vệ sinh: 4 800 - 2 200

- Phòng ngủ 1: 4 800 - 3 000

- Phòng ngủ 2: 7 000 - 3 000

- Hành lang: 9 400 - 2 200

Bước 4. Các bộ phận

- Số phòng

- Số cửa đi và cửa sổ

- Các bộ phận khác

- 1 phòng khách + phòng bếp, 1 nhà vệ sinh, 2 phòng ngủ

- 1 cửa đi 2 cánh, 3 cửa đi 1 cánh, 2 cửa sổ kép, 3 cửa sổ đơn

VẬN DỤNG

Câu hỏi: Sưu tầm một số bản vẽ mặt bằng ngôi nhà hoặc căn hộ đơn giản và nêu nhận xét về cách bố trí các phòng.

I. NỘI DUNG BẢN VẼ NHÀCâu hỏi: Em có biết các kí hiệu trên Hình 5.1 được dùng để kí hiệu các bộ phận nào của ngôi nhà không?Giải chi tiết:a. Cửa sổ képb. Cầu thang trên mặt cắtc. Cửa đi đơn hai cánhd. Cầu thang trên mặt bằng II. KÍ HIỆU QUY ƯỚC MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA NGÔI NHÀ III. ĐỌC BẢN VẼ NHÀTHỰC HÀNHCâu hỏi: Đọc bản vẽ nhà trên Hình 5.4 theo trình tự ở bảng 5.2Giải chi tiết:Trình tự đọcNội dung đọcKết quả đọc bản vẽ gối đỡ (Hình 3.6)Bước 1. Khung tên- Tên gọi ngôi nhà- Tỉ lệ- Nhà mái bằng- 1 : 120Bước 2. Hình biểu diễnTên gọi các hình biểu diện Mặt đứng, mặt cắt, mặt bằngBước 3. Kích thước- Kích thước chung - Kích thước từng bộ phận- 14 400 - 7 000 - 4 200- Phòng khách, phòng bếp:   6 200 - 4 800- Nhà vệ sinh: 4 800 - 2 200- Phòng ngủ 1: 4 800 - 3 000- Phòng ngủ 2: 7 000 - 3 000- Hành lang: 9 400 - 2 200Bước 4. Các bộ phận- Số phòng- Số cửa đi và cửa sổ- Các bộ phận khác- 1 phòng khách + phòng bếp, 1 nhà vệ sinh, 2 phòng ngủ- 1 cửa đi 2 cánh, 3 cửa đi 1 cánh, 2 cửa sổ kép, 3 cửa sổ đơn VẬN DỤNG