Bài tập củng cố Toán 10 kết nối: bài 25 Nhị thức Newton
Bài tập củng cố môn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 25 Nhị thức Newton. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 25 : NHỊ THỨC NEWTON (15 CÂU)
1. NHẬN BIẾT ( 3 CÂU)
Bài 1: Sử dụng công thức nhị thức Newton để khai triển (x + 2)4
Trả lời:
(x + 2)4 =
. x4. 20 +
. x3. 21 +
. x2. 22 +
. x1. 23 +
. x0. 4
= x4 + 8x3 + 24x2 + 32x + 16
Bài 2: Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển (
+
.x)4
Trả lời:
(
+
.x)4 =
. (
)4. (
.x) +
. (
)3. (
.x)2 +
. (
)2. (
.x)2 +
. (
). (
.x)3 +
. (
x)4
=
+
x +
x2 +
x3 +
x4
Vậy hệ số lớn nhất là ![]()
Bài 3: Tìm hệ số của x5 trong khai triển (2x – 1)12
Trả lời:
Số hạng tổng quát :
. (2x)12 - k . (-1)k =
. 212-k.(-1)k. x12-k
Số hạng chứa x5 ó 12 – k = 5 ó k = 7
Vậy hệ số của x5 là :
. 212-7.(-1)7 = -25344
2. THÔNG HIỂU ( 4 CÂU)
Bài 1: Tìm hệ số của x7 trong khai triển (x +
)13
Trả lời:
Số hạng tổng quát : Tk+1 =
. x13 - k . (
)k =
. x13-2k
Số hạng chứa x7 ó 13 – 2k = 7 ó k = 3
Vậy hệ số của x7 là :
= 286
Bài 2: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển (x2 +
)12
Trả lời:
Số hạng tổng quát là :
. x2.(12 – k) .
=
.x24 – 6k
Số hạng không chứa x ó 24 – 6k = 0 ó k = 4
Vậy số hạng tự do là
= 495
Bài 3: Trong khai triển ( 1 – 2x)20 = a0 + a1x + a2x2 + ... + a20x20. Tính a0 – a1 + a2
Trả lời:
Số hạng tổng quát là :
.(-2) k . xk
a0 =
; a1 = (-2).
; a2 = (-2)2.![]()
=> a0 – a1 + a2 =
- (-2).
+ (-2)2.
= 801
Bài 4: Tìm hệ số của x25y10 trong khai triển ( x3 + xy)15
Trả lời:
Số hạng tổng quát là :
.(x3)15 -k.(xy)k =
.x45 -2k.yk
Với 0 ≤ k ≤ 15 , số hạng chứa x25y10ó k = 10
Vậy hệ số của x25y10 là
= 3003
3. VẬN DỤNG ( 4 CÂU)
Bài 1: Cho biết hệ số của x2 trong khai triển ( 1 + 2x)n là 180. Tìm n.
Trả lời:
Số hạng tổng quát là : Tk+1 =
.2k.xk
Hệ số của x2 là :
.22 = 180 ó
= 180 ó n(n – 1) = 90 ó n = 10 ( vì n > 0)
Vậy n = 10
Bài 2: Xét biểu thức ( x + 2y)3 + ( 2x – y)3
a) Viết khai triển biểu thức trên bằng nhị thức Newton.
b) Tính tổng hệ số của số hạng mà lũy thừa của x lớn hơn lũy thừa của y
Trả lời:
a) ( x + 2y)3 + ( 2x – y)3
=
. x3 +
. x2 .2y +
.x. (2y)2 +
. (2y)3 +
. (2x)3 +
. (2x)2 . (-y)k +
. (2x).(-y)2 +
. (-y)3
= x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3 + 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
= 9x3 – 6x2y + 18xy2 + 7y3
b) Số hạng mà lũy thừa của x lớn hơn lũy thừa của y là 9x3 ; 6x2y
Tổng hệ số của chúng là 9 + (-6) = 3
Bài 3: Tính tổng hệ số trong khai triển (1 – 2x)2024
Trả lời:
(1 – 2x)2024 =
– 2x.
+ (-2x)2 .
+ (-2x)3 .
+...+ (-2x)2024 . ![]()
Tổng các hệ số là :
S =
– 2.
+ (-2)2 .
+ (-2)3 .
+...+ (-2)2024 . ![]()
Cho x = 1 ta có :
(1 – 2.1)2024 =
– 2.
+ (-2)2 .
+ (-2)3 .
+...+ (-2)2024 . ![]()
ó (-1)2024 = S ó S = 1
Bài 4 : Tìm hệ số của x6 trong biểu thức M = ( 2x – 1)11 + ( x2 + 1)7
Trả lời:
+) Số hạng tổng quát của (2x – 1)11 là :
. (2x)11 - k . (-1)k
Hệ số của x6 ó 11 – k = 6 ó k = 5
Hệ số của x6 trong (2x – 1)11 là :
. 211 - 5 . (-1)5 = - 26 .![]()
+) Số hạng tổng quát của (x2 + 1)7 là :
. x14 -2 k . 1k
Hệ số của x6 ó 14 – 2k = 6 ó k = 4
Hệ số của x6 trong (x2 + 1)7 là :
. 14 = ![]()
=> hệ số của x6 trong biểu thức M là : - 26 .
+ ![]()
4. VẬN DỤNG CAO ( 4 CÂU)
Bài 1: Trong khai triển nhị thức Newton của K(x) = (
x + 3)2023 thành đa thức , có bao nhiêu số hạng có hệ số nguyên dương ?
Trả lời:
Số hạng tổng quát là :
. (
x)2023 - k . 3k =
.2(2023 – k) : 3 .3k . x2023 – k
Để hệ số nguyên dương ó ( 2023 – k) ⁝ 3
ó2023 – k = 3t ó k = 2023 – 3t
Vì 0 ≤ k ≤ 2023 => 0 ≤ t ≤
674,3
=> t
{0; 1; 2; 3; ...; 674} => có 675 giá trị
Vậy có 675 số hạng có hệ số nguyên dương.
Bài 2: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5.
=
. Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Newton (
-
)14 , x ≠ 0.
Trả lời:
5.
=
ó 5n =
ó(n – 1)(n – 2) = 30 ó n = 7 ( vì n > 0)
(
-
)14 = (
-
)14 = (
-
)14
Gọi a là hệ số của x5 ta có
.
)7-k. (-
)k = ax5 ó (-1)k.
.
)7-k. x14-3k = ax5
=> 14 – 3k = 5 ó k = 3 => a = (-1)3.
.
)7-3 = - ![]()
Vậy hệ số của x5 là - ![]()
Bài 3: Tìm số hạng hữu tỉ trong khai triển (
-
)6
Trả lời:
Số hạng tổng quát là :
Tk + 1 =
. (
)6 - k . (-
)k = (-1)k.
. 33 – k : 2 .15k : 2 = (-1)k.
.33. 5k : 2 (0 ≤ k ≤ 6)
Tk + 1 là số hữu tỉ ó ( k : 2 ) là số tự nhiên ó k ⁝ 2 ó k
{0; 2; 4; 6} ( vì 0 ≤ k ≤ 6 )
k = 0 => T1 = (-1)0.
.33. 50 : 2 = 27
k = 2 => T3 = (-1)2.
.33. 52 : 2 = 2025
k = 4 => T5 = (-1)4.
.33. 54 : 2 = 10125
k = 6 => T7 = (-1)6.
.33. 56 : 2 = 3375
Bài 4 : Tìm số hạng đứng giữa trong khai triển (x3 – xy)15
Trả lời:
Số hạng tổng quát là : Tk + 1 =
. (x3)15 - k . (-xy)k
n = 15 => khai triển (x3 – xy)15 có 16 số hạng
=> số hạng đứng giữa là số hạng thứ 8 và 9
T8 = T7+1 =
. (x3)15 - 7 . (-xy)7 = -6435x31y7
T9 = T8+1 =
. (x3)15 - 8 . (-xy)8 = 6435x29y8
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Giải toán 10 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 10 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 10 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 10 kết nối tri thức
- Đề thi toán 10 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 10 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 10 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 10 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm văn 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 10 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn