Giải Toán 5 kết nối: Bài 3 Ôn tập phân số

Hướng dẫn giải Toán 5 kết nối tri thức: Giải bài 3 Ôn tập phân số. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

LUYỆN TẬP 1

Bài 1 trang 11 toán 5 tập 1 kntt

Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây

LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

  • Hình A : LUYỆN TẬP 1 đọc là ba phần tám
  • Hình B : LUYỆN TẬP 1 đọc là hai phần mười hai
  • Hình C : LUYỆN TẬP 1 đọc là năm phần chín

Bài 2 trang 11 toán 5 tập 1 kntt

Số ?

a)

LUYỆN TẬP 1

b) Rút gọn các phân số : LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

  1. LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1
  2. LUYỆN TẬP 1 ( chia cả tử và mẫu cho 6)

LUYỆN TẬP 1 ( chia cả tử và mẫu cho 14)

LUYỆN TẬP 1 ( chia cả tử và mẫu cho 18)

Bài 3 trang 11 toán 5 tập 1 kntt

Chọn câu trả lời đúng:

a) Phân số nào dưới đây là phân số tối giản

A . LUYỆN TẬP 1 B . LUYỆN TẬP 1 C . LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

b) LUYỆN TẬP 1 bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình nào dưới đây?

LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

a ) A . LUYỆN TẬP 1 B . LUYỆN TẬP 1 C . LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

- A sai vì phân số chưa là phân số tối giản , LUYỆN TẬP 1 ( chia cả tử và mẫu cho 2)

- B sai , LUYỆN TẬP 1 ( chia cả tử và mẫu cho 3)

- D sai, LUYỆN TẬP 1

b ) ĐÁP ÁN A. Ta có LUYỆN TẬP 1

Bài 4 trang 12 toán 5 tập 1 kntt

Quy đồng mẫu số các phân số:

a) LUYỆN TẬP 1LUYỆN TẬP 1 b) LUYỆN TẬP 1LUYỆN TẬP 1LUYỆN TẬP 1 c) LUYỆN TẬP 1; LUYỆN TẬP 1LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

a) MSC( 5, 40 ) = 40 . Như vậy ta chọn 40 làm mẫu số chung

Ta có:

LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

b) Mẫu số chung : 90

Ta có :

LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

c) Mẫu số chung : 48

Ta có:

LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

Bài 5 trang 12 toán 5 tập 1 kntt

Tính: LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

Ta có: LUYỆN TẬP 1 = LUYỆN TẬP 1 = LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 2

Bài 1 trang 12 toán 5 tập 1 kntt

Điền dấu > ; < ; =

a ) LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 b) LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 c) LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 2 LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1 3 LUYỆN TẬP 1 LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

a ) LUYỆN TẬP 1 > LUYỆN TẬP 1 b) LUYỆN TẬP 1 > LUYỆN TẬP 1 c) LUYỆN TẬP 1 > LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1 < 2 LUYỆN TẬP 1 < LUYỆN TẬP 1 3 < LUYỆN TẬP 1

Bài 2 trang 12 toán 5 tập 1 kntt

Chọn câu trả lời đúng.

a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

A. LUYỆN TẬP 1 B. LUYỆN TẬP 1 C. LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

b ) Phân số nào dưới đây bé hơn phân sốLUYỆN TẬP 1

  1. LUYỆN TẬP 1 B. LUYỆN TẬP 1 C. LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

c ) Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số LUYỆN TẬP 1

  1. LUYỆN TẬP 1 B. LUYỆN TẬP 1 C. LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

A. LUYỆN TẬP 1 B. LUYỆN TẬP 1 C. LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

b ) Phân số nào dưới đây bé hơn phân sốLUYỆN TẬP 1

  1. LUYỆN TẬP 1 B. LUYỆN TẬP 1 C. LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

c ) Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số LUYỆN TẬP 1

  1. LUYỆN TẬP 1 B. LUYỆN TẬP 1 C. LUYỆN TẬP 1 D. LUYỆN TẬP 1

Bài 3 trang 12 toán 5 tập 1 kntt

Cho các phân số LUYỆN TẬP 1.Viết các phân số đã cho theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn.

b) Từ lớn đến bé.

Giải chi tiết:

Ta có : LUYỆN TẬP 1

MSC (4,12,24)= 24

Ta có :

LUYỆN TẬP 1 ; LUYỆN TẬP 1 ; LUYỆN TẬP 1

=> LUYỆN TẬP 1 nên LUYỆN TẬP 1LUYỆN TẬP 1

a. Sắp xếp từ bé đến lớn là : LUYỆN TẬP 1

b. Sắp xếp từ lớn đến bé là : LUYỆN TẬP 1

Bài 4 trang 13 toán 5 tập 1 kntt

Cho biết số học sinh khối 5 tham gia các môn thể thao ở Câu lạc bộ thể thao của một trường tiểu học như sau:

LUYỆN TẬP 1

Trong các môn thể thao trên, môn nào được học sinh khối 5 của trường tiểu học tham gia nhiều nhất?

Giải chi tiết:

Để tìm ra môn nào có học sinh khối 5 tham gia nhiều nhất, ta cần so sánh số học sinh tham gia mỗi môn.

Ta có : MSC ( LUYỆN TẬP 1 ) = 15

LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

Vậy môn bóng đá có số học sinh khối 5 tham gia nhiều nhất.

Bài 5 trang 13 toán 5 tập 1 kntt

Đố em !

Số ?

LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

MSC ( 8,7) = 56

Ta có : LUYỆN TẬP 1

LUYỆN TẬP 1

Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì : 21<?<32

Số cần tìm là : 22,23,24,25,26,27,28,29,30,31