Phiếu bt toán 6 kết nối: Bài tập cuối chương VIII

Phiếu học tập toán 6 kết nối tri thức: Bài tập cuối chương VIII. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII

1. Quan sát Hình vẽ.

PHIẾU HỌC TẬP 1

a) Kể tên các đường thẳng có trong hình.

b) Điểm M thuộc đường thẳng nào và không thuộc đường thẳng nào?

c) Điểm G thuộc đường thẳng nào?

d) Kiểm tra xem ba điểm B, G, N có thẳng hàng không?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

2. a) Vẽ đường thẳng xy và lấy ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy.

b) Từ điểm O không thuộc đường thẳng xy vẽ các tia OA, OB, OC.

c) Chỉ ra các tia đối nhau có trong hình.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

3. Cho hình vẽ, biết rằng A, B, C thẳng hàng. Em hãy:

PHIẾU HỌC TẬP 1

a) Gọi tên hai tia đối nhau.

b) Cho biết tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP 2

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII

1. Hai tia Ox, Oy là hai tia đối nhau. Điểm A nằm trên tia Ox, điểm B thuộc tia Oy sao cho OA = 3 cm, OB = 2 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

b) Trên tia Ox lấy điểm C sao cho BC = 7 cm. Tính OC.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Cho ba điểm A, B, C cùng thuộc đường thẳng xy sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, biết AB = 4 cm, AC = 9 cm.

a) Vẽ hình theo yêu cầu đề bài? Kể tên các tia có trong hình

b) Tính độ dài đoạn thẳng BC.

c) Gọi I là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng IC.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

3. Trên tia An lấy hai điểm K và Q sao cho AK = 3 cm, AQ = 4 cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng KQ

b) Lấy điểm C trên tia Am là tia đối của tia An sao cho AC = 3 cm. Tính CK

Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng CK không? Vì sao?

c) Lấy điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CA. So sánh BK và AQ.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................