Trắc nghiệm trả lời ngắn Toán 12 kết nối: Bài 10 Phương sai và độ lệch chuẩn

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 12 kết nối tri thức: Bài 10 Phương sai và độ lệch chuẩn. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:

Nhóm[0; 10)[10; 20)[20; 30)[30; 40)
Tần số5478

Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • 127,8

Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:

Nhóm[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Tần số8101183

Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

  • 6,04

Câu 3: Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

Cự li (m)[19; 19,5)[19,5; 20)[20; 20,5)[20,5; 21)[21; 21,5)
Tần số134524126

Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

  • 0,28

Câu 4: Hiền và Nhàn cùng sử dụng vòng đeo tay thông minh để ghi lại số bước chân hai bạn đi mỗi ngày trong một tháng. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Số bước (đơn vị: nghìn)[3; 5)[5; 7)[7; 9)[9; 11)[11; 13)
Số ngày của Hiền67665
Số ngày của Nhàn251382

Gọi BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN lần lượt là phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm số bước của Hiền và Nhàn. Tính giá trị BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • 3,7

Câu 5: Một giống cây xoan đào được trồng tại hai địa điểm A và B. Người ta thống kê đường kính thân của một số cây xoan đào 5 năm tuổi ở bảng sau:

Đường kính (cm)[30; 32)[32; 34)[34; 36)[36; 38)[38; 40)
Số cây trồng ở địa điểm A253820107
Số cây trồng ở địa điểm B2227191814

Gọi BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đường kính của số cây trồng ở địa điểm A và số cây trồng ở địa điểm B. Tính giá trị BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • -0,4

Câu 6: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

Chiều cao (cm)[0 ;10)[10 ;20)[20 ;30)[30 ;40)[40 ;50)
Số cây46753

Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • 154,6

Bài tập tham khảo thêm

Câu hỏi 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:

Nhóm[0; 10)[10; 20)[20; 30)[30; 40)
Tần số5478

Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Trả lời: 127,8

Câu hỏi 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:

Nhóm[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Tần số8101183

Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên

Trả lời: 6,04

Câu hỏi 3: Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

Cự li (m)[19; 19,5)[19,5; 20)[20; 20,5)[20,5; 21)[21; 21,5)
Tần số134524126

Hãy tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Trả lời: Phương sai: 0,277; Độ lệch chuẩn: 0,526

Câu hỏi 4: Minh Hiền và Minh Nhàn cùng sử dụng vòng đeo tay thông minh để ghi lại số bước chân hai bạn đi mỗi ngày trong một tháng. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Số bước (đơn vị: nghìn)[3; 5)[5; 7)[7; 9)[9; 11)[11; 13)
Số ngày của Minh Hiền67665
Số ngày của Minh Nhàn251382

Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì bạn nào có số lượng bước chân đi mỗi ngày đều đặn hơn?

Trả lời: Minh Nhàn có số lượng bước chân đi mỗi ngày đều đặn hơn Minh Hiền.

Câu hỏi 5: Tuổi thọ của một số linh kiện điện tử (đơn vị: năm) được sản xuất bởi hai phân xưởng được cho như sau:

Nhóm số liệu[4,5;5)[5;5,5)[5,5;6)[6;6,5)
Số linh kiện41065

Giá trị đại diện của nhóm [6;6,5­) là:

Trả lời: BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Câu hỏi 6: Tuổi thọ của một số linh kiện điện tử (đơn vị: năm) được sản xuất bởi hai phân xưởng được cho như sau:

Nhóm số liệu[4,5;5)[5;5,5)[5,5;6)[6;6,5)
Số linh kiện41065

Tính giá trị trung bình của mẫu số liệu

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 7: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Tìm phương sai của mẫu số liệu trên

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 8: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A như sau:

Nhóm số liệu[40,45)[45,50)[50,55)[55,60)[60,65)
Số học sinh312979

Tính cân nặng trung bình của học sinh lớp 12A

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 9: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A như sau:

Nhóm số liệu[40,45)[45,50)[50,55)[55,60)[60,65)
Số học sinh312979

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 10: Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

Điểm[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100]
Tần số4610642

Tính điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 11: Phỏng vấn một số học sinh lớp BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

Thời gian ( giờ)[4;5)[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)
Số học sinh nam6101397

Tính phương sai của mẫu số liệu.

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 12: Trong biểu đồ sau thống kê chiều cao của học sinh lớp 12 trường THPT X. Tính phương sai của mẫu số liệu đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 13: Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên.

BÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Xác định độ lệch chuẩn của thời gian sử dụng pin (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 14: Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

Điểm[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100]
Tần số4610642

Tìm độ chuẩnBÀI 10: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 15: Trên 2 con đường A và B, trạm kiểm soát đã ghi lại tần số của 30 chiếc xe ô tô trên mỗi con đường như sau:

Con đường A:

60 65 70 68 62 75 80 83 82 69 73 75 85 72

67 88 90 85 72 63 75 76 85 84 70 61 60 65

73 76

Con đường B:

76 64 58 82 72 70 68 75 63 67 74 70 79 80

73 75 71 68 72 73 79 80 63 62 71 70 74 69

60 60

Theo em thì xe chạy trên con đường nào thì an toàn hơn.

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 16: Điểm trung bình các môn học của học sinh được cho trong bảng sau:

Điểm7,57,88,08,49,09,5
Tần số123221n = 11

Tần suất

(%)

9,0918,1827,2718,1818,189,09

100

(%)

Hãy tính độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số, tần suất.

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 17: Cho bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp sau: Nhiệt độ trung bình của tháng 2 tại thành phố Vinh từ 1961 đến hết 1990 (30 năm)

Lớp nhiệt độ (0C)Tần sốTần suất

[12,14)

[14,16)

[16,18)

[18,20)

[20,22)

1

3

12

9

5

3,33

10,00

40,00

30,00

16,67

Cộng30100 (%)

Hãy tính độ lệch chuẩn

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 18: Lớp 10C của một trường Trung học phổ thông đồng thời làm bài thi môn Ngữ văn theo cùng một đề thi. Kết quả thi được trình bày ở bảng phân bố tần số sau đây:

Điểm thi5678910Cộng
Tần số3712143140

Hãy tính các phương sai

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 19: Hàng ngày, bạn An thử ghi lại thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường và thực hiện trong 10 ngày, kết quả thu được ghi trong bảng sau (đơn vị: phút). Hãy tính phương sai, độ lệch chuẩn.

Thứ tự của ngày12345678910
Thời gian (phút)21181720191819201819

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 20: Sản lượng lúa ( đv tạ) của 40 thửa ruộng thí nghệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây:

Sản lượng20 21 22 23 24
Tần số5 8 11 10 6

Tìm độ lệch chuẩn

Trả lời: ......................................

----------------------------------

----------------------- Còn tiếp -------------------------