Trắc nghiệm trả lời ngắn Toán 12 kết nối: Bài 8 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 12 kết nối tri thức: Bài 8 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Câu 1: Trong không gian với một hệ trục toạ độ cho trước , ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ đến điểm BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì cao độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là bao nhiêu?

BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

  • 8,5

Câu 2: Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ toạ độ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ như hình vẽ dưới với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Tìm được tọa độ của vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Khi đó tính BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. (Lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

  • -2,5

Câu 3: Một chậu hoa được treo như hình vẽ. Biết rằng ba sợi dây có ba lực BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ,BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ,BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ có độ lớn bằng BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Biết sợi dây thứ hai hợp với sợi dây thứ nhất và sợi dây thứ ba đều bằng BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ, sợi dây thứ nhất hợp với sợi dây thứ ba góc BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Tính độ lớn của hợp lực BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ,BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ,BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

  • 33,5

Câu 4: Trong không gian BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ cho hai véc tơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠBÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ thỏa mãn BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Gọi BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ là tập tất cả các giá trị của tham số BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Khi đó tổng các phần tử của BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ bằng bao nhiêu.

  • -2

Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ Gọi BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ là điểm khác BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ và không trùng với các điểm BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ sao cho BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Khi đó, tính giá trị của BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

  • -3,3

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho trước, một vệ tinh bắt đầu từ tọa độ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠvà đang di chuyển trong không gian với vectơ vận tốc BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Sau 10 giây, vệ tinh thay đổi hướng và di chuyển theo vectơ mới BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ trong 5 giây. Tọa độ cuối cùng của vệ tinh là BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ Tính BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

  • 246

Bài tập tham khảo thêm

Câu hỏi 1: Cho BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (5;2;–4),BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ = (4;–2;2). Tính BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ.BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Trả lời: 8

Câu hỏi 2: Cho ba điểm A(3;3;3),B(1;1;2) và C(5;3;1). Tìm điểm M trên trục Oy cách đều hai điểm B,C

Trả lời: M (0, BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ)

Câu hỏi 3: Tính công sinh bởi lực BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (20;30;–10) (đơn vị: NN ) tạo bởi một drone giao hàng (Hình dưới đây) khi thực hiện một độ dịch chuyển BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ = (150;200;100) (đơn vị: mm).

BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Trả lời: 8000 J

Câu hỏi 4: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (1;–4;0) và BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (–1;–2;1). Tính vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ.

Trả lời: (–2;–10;3)

Câu hỏi 5: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (1;3;–2) và BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ = (2;1;–1). Tính toạ độ vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ.

Trả lời: (–1;2;–1)

Câu hỏi 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vecto BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ (1;2;3); BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ (2;2;–1); BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ (4;0;–4). Tính tọa độ của vecto BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ = BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ.

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (2;–3;3), BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ = (0;2;–1), BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ = (3;–1;5). Tìm tọa độ của vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 8: Trong không gian Oxyz với BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ lần lượt là các vecto đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz. Tính tọa độ của vecto BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 9: Trong không gian Oxyz, cho BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ(–2;2;0),BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ(2;2;0), BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ(2;2;2). Tính giá trị của |BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ|

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véc tơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= 2BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ–2BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ+BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ, BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (m;2;m+1) với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của mm để |BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ|=|BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ|

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 11: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm A(–1;2;–3),B(1;0;2),C(x;y;–2) thẳng hàng. Tính tổng x+y

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (3;0;1) và BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (2;1;0). Tính tích vô hướng BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (2;–1;1) và BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ=(0;–3;–m). Tìm số thực m sao cho tích vô hướng BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= 1.

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (2;1;0) và BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ= (–1;0;–2). Tính cos(BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ,BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ)

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 15: Cho bốn điểm S(1,2,3); A(2,2,3); B(1,3,3); C(1,2,4). Xác định tọa độ trọng tâm G của hình chóp SABC

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(–2;–1;4). Tìm tọa độ điểm M Thỏa mãn đẳng thức BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ = 2.BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;2;–1), B(2;–1;3) , C(–4;7;5). Gọi D(a;b;c) là chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC. Tính giá trị của a+b+2c

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 18: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;2;1), N(–83;43;83).Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác OMN

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1,2,-1); B(2,-1,3), C(-3,5,1). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang ABCD vuông tại A và B . Ba đỉnh A(1;2;1), B(2;0;–1),C(6;1;0). Hình thang có diện tích bằng 6BÀI 8: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. Giả sử đỉnh D(a;b;c). Tính a + b + c

Trả lời: ......................................

----------------------------------

----------------------- Còn tiếp -------------------------