Bài tập củng cố Toán 10 kết nối: bài 5 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ
Bài tập củng cố môn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 5 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 5: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 00 ĐẾN 1800 (15 CÂU)
1. NHẬN BIẾT ( 3 CÂU)
Bài 1: Tìm các giá trị lượng giác của góc 1500
Trả lời:
cos 1500 =
; sin 1500 =
; tan 1500 =
; cot 1500 = - ![]()
Bài 2 : Tìm góc α , 00 ≤ α ≤ 1800 trong các trường hợp sau :
a) sin α =
b) cos α = 0 c) tan α = - ![]()
Trả lời:
a) α = 300 hoặc α = 1500
b) α = 900
c) α = 1200
Bài 3: Tính các giá trị lượng giác sau :
a) sin 300 b) tan 600 c) cot 900 d) cos 450
Trả lời:
a) sin 300 =
b) tan 600 = ![]()
c) cot 900 = 0 d) cos 450 = ![]()
2. THÔNG HIỂU ( 4 CÂU)
Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức
a) M = 3.cos 300 + 3.sin 450 – cos 600
b) N = 2.sin 300 + 3.cos 450 – sin 600
Trả lời:
a) M = 2.
+ 3.
-
= ![]()
b) N = 2.
+ 3.
-
= 1 +
= ![]()
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
a) A = a.cos 900 + b.sin 900 + c.sin 1800
b) B = a3.sin 00 + b2.sin 900 + c.sin 900
Trả lời:
a) A = a.cos 900 + b.sin 900 + c.sin 1800 = a.0 + b.1 + c.0 = b
b) B = a3.sin 00 + b2.sin 900 + c.sin 900 = a3.0 + b2. 1 + c.1 = b2 + c
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) J = 5 – sin2 900 + 2.cos2 600 – 3.tan2 450
b) M = sin2 450 – 2.sin2 500 + 3.cos2 450 – 2.sin2 400 + 4.tan 550.tan 350
Trả lời:
a) J = 5 – sin2 900 + 2.cos2 600 – 3.tan2 450
= 5 – 12 + 2.(
2 – 3.(
)2 = 3
b) M = sin2 450 – 2.sin2 500 + 3.cos2 450 – 2.sin2 400 + 4.tan 550.tan 350
= (
)2 + 3 . (
)2 – 2. ( sin2 500 + sin2 400) + 4. 1
=
+
– 2 + 4 = 4
Bài 4: Tình theo hàm số lượng giác của các góc bé hơn 900
sin 1100 ; cos 1550 ; tan 1030 45’ ; cot 124015’
Trả lời:
sin 1100 = sin ( 1800 – 1100 ) = sin 700
cos 1550 = - cos ( 1800 – 1550 ) = -cos 250
tan 1030 45’ = - tan ( 1800 - 1030 45’) = - tan 760 15’
cot 124015’ = - cot ( 1800 - 1240 15’) = - cot 550 45’
3. VẬN DỤNG ( 4 CÂU)
Bài 1: Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức sau :
A = cos 150 – sin 350 + cos 1650 – cos 1800 + cos 550
Trả lời:
A = cos 150 – sin 350 + cos 1650 – cos 1800 + cos 550
= cos 150 – sin 350 + cos (1800 -150 )+ 1+ cos (900 - 350)
= cos 150 – sin 350 - cos 150 + 1 + sin 350
= 1
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức : K = sin2 40 + sin2 280 + sin2 620 + sin2 860
Trả lời:
K = ( sin2 40 + sin2 860 ) + ( sin2 280 + sin2 620 )
= ( sin2 40 + cos2 40 ) + ( sin2 280 + cos2 280 ) = 1 + 1 = 2
Bài 3 : Cho x = 1350 . Hãy tính các giá trị lượng giác của góc x
Trả lời:
sin 1350 = sin ( 1800 – 1350) = sin 450 = ![]()
cos 1350 = - cos ( 1800 – 1350) = -cos 450 = - ![]()
tan 1350 = sin 1350 : cos 1350 = -1
cot 1350 = 1 : tan 1350 = -1
Bài 4 : Cho tan x – cot x = 3 . Tính A = tan2 x + cot2 x
Trả lời:
tan x – cot x = 3 ó (tan x – cot x)2 = 9
<=> tan2 x + cot2 x – 2.tan x . cot x = 9
<=> tan2 x + cot2 x – 2.1 = 9
<=> tan2 x + cot2 x = 11
4. VẬN DỤNG CAO ( 4 CÂU)
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
a) M = cos 00 + cos 200 + cos 400 + ... + cos 1600 + cos 1800
b) N = tan 50 . tan 100 . tan 150 ....tan 800. tan 850
Trả lời:
a) M = (cos 00 + cos 1800 ) + ( cos 200 + cos 1600) + ... + ( cos 800 + cos 1000)
= (cos 00 - cos 00 ) + ( cos 200 - cos 200) + ... + ( cos 800 - cos 800) = 0
b) N = ( tan 50 . tan 850) . (tan 150 . tan 750) ....( tan 450 . tan 450)
= ( tan 50 . cot 50) . (tan 150 . cot 150) ....( tan 450 . cot 450) = 1
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = cos4 x – cos2 x + sin2 x
Trả lời:
Q = cos4 x – cos2 x + sin2 x
= cos4 x – cos2 x + ( 1 - cos2 x)
= cos4 x – 2.cos2 x + 1 = ( cos2 x - 1)2 = sin4 x
Q đạt giá trị lớn nhất = 1 ó sin x = 1 ó x = 900
Bài 3 : Cho sin x + cos x = m . Tính giá trị của B = sin x.cos x theo m
Trả lời:
sin x + cos x = m ó ( sin x + cos x ) = m2
<=> sin2 x + cos2 x + 2.sin x.cos x = m2
<=> 1 + 2.sin x.cos x = m2
<=> sin x.cos x = ( m2 – 1) : 2
Bài 4 : Chứng minh giá trị của P không phụ thuộc vào x
P = cos4 x + sin2 x.cos2 x + sin2 x
Trả lời:
P = (cos4 x + sin2 x.cos2 x) + sin2 x
= cos2 x. ( cos2 x + sin2 x) + sin2 x = cos2 x . 1 + sin2 x = cos2 x + sin2 x = 1
Vậy P = 1 với mọi x ( hay không phụ thuộc vào x)
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Giải toán 10 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 10 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 10 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 10 kết nối tri thức
- Đề thi toán 10 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 10 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 10 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 10 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm văn 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 10 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn