Bài tập củng cố Toán 10 kết nối: bài 15 Hàm số
Bài tập củng cố môn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 15 Hàm số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 15 : HÀM SỐ (15 CÂU)
1. NHẬN BIẾT ( 3 CÂU)
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số y = ![]()
Trả lời:
Hàm số xác định <=> 2x – 2 ≠ 0 <=> x ≠ 1
Vậy TXĐ D = R \ {1}
Bài 2: Cho hàm số f(x) = x2 + 3x – 5 . Tính giá trị của f(x) tại x = 0 ; x = 2; x = -3
Trả lời:
f(0) = 02 + 3.0 – 5 = -5
f(2) = 22 + 3.2 – 5 = 5
f(-3) = (-3)2 + 3. (-3) – 5 = -5
Bài 3: Cho hàm số y = x3 – 2x + 1 . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số :
A( 0; 1) ; B(1; -3) ; C(2; 5)
Trả lời:
+) 03 – 2.0 + 1 = 1 => đồ thị hàm số đi qua điểm A
+) 13 – 2.1 + 1 = 0 => đồ thị hàm số không đi qua điểm B
+) 23 – 2.2 + 1 = 5 => đồ thị hàm số đi qua điểm C
2. THÔNG HIỂU ( 4 CÂU)
Bài 1: Tìm tập xác định của y =
+ ![]()
Trả lời:
Hàm số xác định <=> 2x – 5 ≥ 0 và 9 – x ≥ 0 <=> x ≥
; x ≤ 9 <=>
≤ x ≤ 9
TXĐ D = [
; 9]
Bài 2: Xét sự biến thiên của hàm số f(x) = 3x – 28 trên R
Trả lời:
Xét T =
=
= 3 > 0
=> Với x2 > x1 thì f (x2) > f(x1) => hàm số đồng biến trên R
Bài 3: Cho hàm số 
Tính các giá trị f (0) ; f(3) ; f( 6)
Trả lời:
f(0) =
=
; f(3) = 2 ; f (6) =
= ![]()
Bài 4: Tìm tập giá trị của hàm số y = -9x + 7 trên tập xác định của nó.
Trả lời:
TXĐ : D = R
∀x ∈ R => – 9x + 7 ∈ R hay y ∈ R . Vậy tập giá trị của hàm số là R
3. VẬN DỤNG ( 4 CÂU)
Bài 1: Hàm số y =
có tập xác định D = R \{a; b}. Tính M = a3 + b3 – 4ab
Trả lời:
Hàm số xác định <=> x2 – 3x + 1 ≠ 0
Gọi a; b là 2 nghiệm của phương trình x2 – 3x + 1 = 0
Theo định lý Vi – ét ta có : a + b = 3 ; a.b = 1
M = a3 + b3 – 4ab = ( a + b)3 – 3ab.( a + b) – 4ab = 27 – 3.3 – 4 = 14
Vậy M = 14
Bài 2: Một cửa hàng nhân dịp Noel có chương trình giảm giá : nếu mua gói kẹo thứ hai trở đi sẽ được giảm 10% so với giá ban đầu. Biết giá gói đầu là 60 000 đồng
a) Gọi x là số gói kẹo đã mua ; y là số tiền phải trả. Hãy biểu diễn y theo x
b) Tính số tiền phải trả khi mua 10 gói kẹo
Trả lời:
a) Giá tiền gói kẹo thứ hai trở đi là : 60 000 – 60 000. 10% = 54 000 ( đồng)
Số tiền phải trả tính theo công thức :
y = 60 000 + 54 000. ( x – 1) = 54 000 x + 6 000 ( đồng)
b) Số tiền phải trả khi mua 10 gói kẹo là : 54 000. 10 + 6 000 = 546 000 ( đồng)
Bài 3: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R thỏa mãn ∀x ∈ R : f(x – 1) = x2 + 3x – 2 . Tìm biểu thức f(x)
Trả lời:
f(x – 1) = x2 + 3x – 2 = ( x – 1)2 + 5.( x – 1) + 2
=> f(x) = x2 + 5x + 2
Bài 4 : Cho hàm số f(x) =
. Tính giá trị của biểu thức
M = f (-3) + f(-2) +f(-1) + f(1) +f(2) + f(3) + f(4)
Trả lời:
TXĐ D = [-5; 5] \ {0}
∀x ∈ D thì – x ∈ D
f( -x) =
= -
= - f(x) => f(x) + f (- x) = 0
=> M = f (-3) + f(-2) +f(-1) + f(1) +f(2) + f(3) + f(4)
= f (-3) + f(3) +f(-2) + f(2) + f(-1) +f(1) + f(4) = f(4) =
= ![]()
4. VẬN DỤNG CAO ( 4 CÂU)
Bài 1: Với giá trị nào của m thì hàm số y =
xác định trên R
Trả lời:
Hàm số xác định trên R ó x2 – 2x – 3 – m = 0 vô nghiệm
Hay Δ’ = m + 4 < 0 ó m < - 4
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = |x - 2| - 3.|x - 1| trên đoạn [0; 2]
Trả lời:
x ∈ [0; 2] => |x - 2| = 2 – x
y = 1 + ( 1- x) - | x – 1| - 2.| x – 1|
Vì | x – 1| ≥ 0 => -2.| x – 1| ≤ 0 và ( 1- x) - | x – 1| ≤ 0 => y ≤ 1
Dấu “=” xảy ra <=> | x – 1| = 0 ; ( 1- x) = | x – 1| <=> x = 1
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 1
Bài 3: Một công ty dịch vụ cho thuê xe ô tô vào dịp Tết : khách thuê tối thiểu 3 ngày ( mùng 1 ; 2; 3) với giá 1 000 000 đồng / ngày; những ngày còn lại ( nếu khách còn thuê) sẽ tính giá 700 000 đồng / ngày. Gọi T là tổng số tiền phải trả; x là số ngày thuê.
a) Viết biểu thức tính T theo x
b) Một khách hàng thuê xe trong 7 ngày Tết thì phải trả bao nhiêu tiền ?
Trả lời:
a) T = 1 000 000 .3 + 700 000. ( x – 3) = 900 000 + 700 000.x ( x ≥ 3)
b) Số tiền phải trả khi thuê 7 ngày Tết là : 900 000 + 700 000. 7 = 5 800 000 ( đồng)
Bài 4 : Tìm a để hàm số y =
xác định với mọi x ∈ [-1; 1]
Trả lời:
Hàm số xác định <=> x + 3a – 2 ≥ 0 ; a + 2 – x ≥ 0 <=> x ≥ 2 – 3a ; x ≤ a + 2
+) TH1 : 2 – 3a > a + 2 <=> a < 0 => TXĐ D = ⊘ không chứa đoạn [-1; 1]
+) TH2 : 2 – 3a ≤ a + 2 <=> a ≥ 0 => TXĐ D = [ 2 – 3a; a + 2]
Hàm số xác định với mọi x ∈ [-1; 1] <=> [-1; 1] ⸦ [ 2 – 3a; a + 2]
<=> 2 – 3a ≤ -1 ; 1 ≤ a + 2 <=> a ≥ 1 ; a ≥ -1 <=> a ≥ 1
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Giải toán 10 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 10 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 10 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 10 kết nối tri thức
- Đề thi toán 10 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 10 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 10 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 10 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 10 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm văn 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 10 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn