Trắc nghiệm trả lời ngắn Toán 12 kết nối: Bài 15 Phương trình đường thẳng trong không gian

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 12 kết nối tri thức: Bài 15 Phương trình đường thẳng trong không gian. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Trong không gian BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, gọi BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN là đường thẳng đi qua gốc tọa độ BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và có vectơ chỉ phương BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Biết điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN thuộc BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Tính BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

  • 25

Câu 2: Trong không gian BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, cho ba điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIANBÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Gọi BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN là đường thẳng đi qua BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và song song với BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Biết điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN thuộc BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Tính BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

  • -4

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, cho hai điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN; BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và đường thẳng BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Gọi BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và song song với BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Biết điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN thuộc BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Tính BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

  • 8

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, cho điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và hai mặt phẳng BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Gọi BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN là đường thẳng đi qua BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, song song với BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIANBÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Biết điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN thuộc BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Tính BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

  • -5

Câu 5: Trong không gian BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, cho điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIANvà mặt phẳng BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN Gọi BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN là đường thẳng đi qua BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và vuông góc với BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Biết điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN thuộc BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Tính BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

  • 18

Câu 6: Trong không gian BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, cho ba điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIANBÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Gọi BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN là đường thẳng đi qua BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và vuông góc với mặt phẳng BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Biết điểm BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN thuộc BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Tính BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

  • -2

Bài tập tham khảo thêm

Câu hỏi 1: Xác định toạ độ vectơ chỉ phương BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIANcủa đường thẳng d:

BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Trả lời: BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = (- 2; 1; 5)

Câu hỏi 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình tham số của d
biết đường thẳng d đi qua A(1; 2; -3) và B(-2; 2; 0 )

Trả lời:

BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu hỏi 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d
đi qua A(1;2;-2), vuông góc với d’ và cắt d’ trong đó d’ có phương trình

BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Trả lời:

BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu hỏi 4: Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;–1);B(2;–1;1)

Trả lời:

BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu hỏi 5: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho tam giác ABC có A(–1;3;2), B(2;0;5) và C(0;–2;1). Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC

Trả lời: BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu hỏi 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;2;2), B(4;–1;0). Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ qua hai điểm A và B.

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;–3), B(3;–1;1). Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và B

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng Δ đi qua A(2;–1;2) và nhận BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN (–1;2;–1) làm vectơ chỉ phương. Tìm phương trình chính tắc đường thẳng Δ

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0);B(0;1;2). Viết vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2); B(2;–1;3). Viết phương trình đường thẳng AB

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 11: Trong không gian Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng Δ đi qua hai điểm A(1;2;–5), B(2;3;–7)

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm B(2;–1;3) và mặt phẳng (P): 2x – 3y + 3z – 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm B và vuông góc mp(P)

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;–2;–3), B(–1;4;1) và đường thẳng d: BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN. Viết phương trình đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d?

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 14: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;0;–1), B(2;3;–1), C(–2;1;1). Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 15: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;–1) và mặt phẳng (P):x–y+2z–3=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P)

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 16: Trong không gian Oxyz, viết phương trình dạng chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm A(–2;3;1) và song song với đường thẳng Δ: BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 17: Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng d: BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN và mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 1 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa d và vuông góc với (P)
Trả lời: ......................................

Câu hỏi 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;0); B(0;3;0);C(0;0;–4). Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Viết phương trình tham số của đường thẳng OH

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 19: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x–2y+2z–5=0 và hai điểm A(–3;0;1), B(1;–1;3). Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), đường thẳng (h) là đường thẳng có khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất. Tìm phương trình đường thẳng (h)

Trả lời: ......................................

Câu hỏi 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0), B(–1;0;1) và điểm M thay đổi trên đường thẳng d: BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN = BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = MA + MB

Trả lời: ......................................

----------------------------------

----------------------- Còn tiếp -------------------------