Bài tập củng cố Toán 4 kết nối: bài 63 Phép nhân phân số

Bài tập củng cố môn Toán 4 kết nối tri thức: Bài 63 Phép nhân phân số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

CHỦ ĐỀ 12: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN SỐ

BÀI 63: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

(25 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 1: Tính

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 2: Tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu). g) 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

Câu 3: Tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 4: Tính theo mẫu

Mẫu 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

Ta có thể viết gọn như sau: 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu). b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu). d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 5: Tính theo mẫu

Mẫu 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Ta có thể viết gọn như sau: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 6: Tính rồi so sánh kết quả

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu). và 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (6 câu) = 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

2. THÔNG HIỂU (12 câu)

Câu 1: Tính

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

Câu 3: Tính

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 4: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

Ta có:

1. NHẬN BIẾT (6 câu).

Câu 5: Tính rồi rút gọn:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (6 câu) b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 6: Tính rồi rút gọn:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) e) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) g)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

e)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

g)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 7: Các biểu thức nào có giá trị bằng nhau?

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

  1. 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

A – F

B – H

C – G

D – E

Câu 8: Để buộc một gói quà tặng, cô lan cần 1. NHẬN BIẾT (6 câu) m dây lụa. Hỏi để buộc 4 gói quà như thế cô lan cần dùng bao nhiêu mét dây lụa?

Giải:

Số mét dây lụa cô Lan cần dùng là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 9: Tìm diện tích một căn phòng có chiều dài là 1. NHẬN BIẾT (6 câu) m và chiều rộng là 1. NHẬN BIẾT (6 câu) m.

Giải:

Diện tích căn phòng là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 10: Một người đi xe đạp một giờ đi được 12 km. Hỏi sau 1. NHẬN BIẾT (6 câu) giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lo-mét?

Giải:

Sau 1. NHẬN BIẾT (6 câu) giờ người đó đi được là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 11: Tính chu vi của hình vuông có cạnh 1. NHẬN BIẾT (6 câu) cm

Giải:

Chu vi hình vuông có cạnh 1. NHẬN BIẾT (6 câu) cm là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 12: Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 1. NHẬN BIẾT (6 câu) dm

Giải:

Diện tích hình vuông có cạnh 1. NHẬN BIẾT (6 câu) dm là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

3. VẬN DỤNG (6 câu)

Câu 1: Tính

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu) d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu);

b)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu);

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 2: Mỗi tiết học kéo dài trong 1. NHẬN BIẾT (6 câu) giờ . Hỏi 5 tiết học dài trong bao nhiêu phút?

Giải:

Cách tính thời gian của 5 tiết học như sau:

Cách 1 : 1. NHẬN BIẾT (6 câu)giờ

1 giờ = 60 phút và1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (6 câu)giờ = 200 phút

Cách 2: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)giờ = 40 phút

40 x 5= 200 (phút)

Đáp số: 200 phút

Câu 3: Trong đội văn nghệ của trường có 24 bạn nữ và một số bạn nam. Số bạn Nam bằng 1. NHẬN BIẾT (6 câu) số bạn nữ. Hỏi đội văn nghệ của trường có tất cả bao nhiêu bạn?

Giải:

Số bạn nam là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu) (bạn)

Số bạn của đội văn nghệ là:

24 + 9 =33 ( bạn)

Đáp số: 33 bạn

Câu 4: So sánh

a, 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b, 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a,1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (6 câu).

b,1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Câu 5: Tìm phân số thích hợp

Mỗi ô đỗ xe ô tô có dạng hình chữ nhật với chiều dài 1. NHẬN BIẾT (6 câu) m và chiều rộng 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

a) Diện tích mỗi ô đỗ xe đó là ………. m2

b) Tổng diện tích của 4 ô đỗ xe đó là: …………… m2

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 189

Câu 6: Nhà của Lan trồng cà chua trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 1. NHẬN BIẾT (6 câu) m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn trồng cà chua.

Giải:

Chiều dài mảnh vườn trồng cà chua là

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Diện tích mảnh vườn trồng cà chua của nhà Lan là:

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

4. VẬN DỤNG CAO (1 câu)

Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d)1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 câu).1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)