Bài tập củng cố Toán 4 kết nối: bài 66 Luyện tập chung

Bài tập củng cố môn Toán 4 kết nối tri thức: Bài 66 Luyện tập chung. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

CHỦ ĐỀ 12: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN SỐ

BÀI 66: LUYỆN TẬP CHUNG

(19 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Tính

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) e) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) g) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) b)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) d)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

e) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) g)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Viết phân số đảo ngược của mỗi phân số sau:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

phân số đảo ngược của mỗi phân số đã cho lần lượt là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Tìm phân số của một số

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)của 21 là .........

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)của 28 là .........

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) của 36 là ........

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) của 72 là ........

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)của 21 là 15

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)của 28 là 7

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) của 36 là 33

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) của 72 là 42

2. THÔNG HIỂU (6 câu)

Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).

Câu 2: Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) dm

Giải:

Diện tích hình vuông có cạnh 1. NHẬN BIẾT (5 câu) dm là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Một người đi xe đạp một giờ đi được 12 km. Hỏi sau 1. NHẬN BIẾT (5 câu) giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lo-mét?

Giải:

Sau 1. NHẬN BIẾT (5 câu) giờ người đó đi được là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Viết số thích hợp vào ô trống

xy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

xy 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: : Tìm phân số thích hợp

Một viên gạch hình chữ nhật có diện tích là 1. NHẬN BIẾT (5 câu) dm2 và chiều rộng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) dm. Tính chiều dài của viên gạch

Giải:

Chiều dài của viên gạch là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 6: Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ

Giải:

Số học sinh nữ lớp 4A là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (học sinh)

3. VẬN DỤNG (6 CÂU)

Câu 1: So sánh

a, 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b, 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a,1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Vậy a, 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b, 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Nhà của Lan trồng cà chua trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 1. NHẬN BIẾT (5 câu) m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn trồng cà chua.

Giải:

Chiều dài mảnh vườn trồng cà chua là

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Diện tích mảnh vườn trồng cà chua của nhà Lan là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Một hình chữ nhật có diện tích 1. NHẬN BIẾT (5 câu) m2, chiều rộng 1. NHẬN BIẾT (5 câu) m ?

a) Tính chiều dài hình chữ nhật ?

b) Chiều rộng bằng mấy phần chiều dài ?

Giải:

a) Chiều dài hình chữ nhật là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) Chiều rộng bằng số phần chiều dài là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (lần)

Đáp số: a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)m; b)1. NHẬN BIẾT (5 câu) lần

Câu 4: : Bác An có một thửa ruộng .Trên thửa ruộng ấy bác dành 1. NHẬN BIẾT (5 câu) diện tích để trồng rau. 1. NHẬN BIẾT (5 câu) để đào ao phần còn lại dành làm đường đi. Biết diện tích làm đường đi là 30m². Tính diện tích thửa ruộng.

Giải:

Số phần chỉ diện tích đường đi là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) (thửa ruộng)

Diện tích thửa ruộng là: 30 x 6 = 180m²

Đáp số: 180m²

Câu 5: Tính bằng hai cách

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 6: Quãng đường dài 84km, một ô tô đã đi được 1. NHẬN BIẾT (5 câu) quãng đường. Hỏi ô tô còn phải đi bao nhiêu ki – lô – mét nữa thì đi hết quãng đường đó?

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu) quãng đường dài số ki – lô – mét là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Người đó cần đi thêm số ki – lô – mét là:

84 – 63 = 21 (km)

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)

Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu).1. NHẬN BIẾT (5 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Tính nhanh tổng

A = 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)