Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 7
Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán 5 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 7. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc ngiệm đúng sai, trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn, hướng dẫn chấm điểm, bảng năng lực - cấp độ tư duy và bảng đặc tả. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Đâu là tam giác nhọn trong các tam giác dưới đây :
| A. | ![]() | B. | ![]() |
| C. | ![]() | D. | ![]() |
Câu 2. Hai cạnh đáy của một hình thang là hai cạnh đối diện như thế nào với nhau?
| A. Vuông góc | B. Song song | C. Cắt nhau | D. Bằng nhau |
Câu 3. Đường tròn tâm O dưới đây có bán kính bằng bao nhiêu?

| A. 1cm | B. 6cm | C. 4cm | D. 3cm |
Câu 4. Muốn chia một số thập phân cho 10 ; 100 ; 1000 ; … ta làm như thế nào?
A. Muốn chia một số thập phân cho 10 ; 100 ; 1000 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang trái hai ; ba ; bốn … chữ số.
B. Muốn chia một số thập phân cho 10 ; 100 ; 1000 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang phải hai ; ba ; bốn … chữ số.
C. Muốn chia một số thập phân cho 10 ; 100 ; 1000 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang trái một ; hai ; ba ;… chữ số.
D. Muốn chia một số thập phân cho 10 ; 100 ; 1000 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang phải một ; hai ; ba ;… chữ số.
Câu 5. Cho hình thang ABCD như hình vẽ, hãy cho biết đoạn thằng nào là đường cao của hình thàng này.

| A. AD | B. BC | C. BH | D. CH |
Câu 6. Phép trừ nào dưới đây có giá trị lớn nhất:
| A. 42,78 - 22,3 | B. 37 - 28,59 |
| C. 23,5 - 14,25 | D. 50,9 - 2,3 |
Câu 7. Diện tích tam giác được tính bằng công thức nào dưới đây?
A.
, trong đó S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao.
B.
, trong đó S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao.
C.
, trong đó S là diện tích, a là độ dài cạnh lớn nhất, h là chiều cao.
D.
, trong đó S là diện tích, a là độ dài cạnh lớn nhất, h là chiều cao.
Câu 8: Kết quả của phép tính 12,3
2,5 là:
| A. 30,57 | B. 86,1 | C. 30,75 | D. 8,61 |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
| a. 45,6 + 125,67 | b. 829,1 – 28,19 |
| c. 16,53 | d. 77,805 : 6,3 |
Câu 2. (1 điểm) Điền >; <; = vào chỗ chấm thích hợp
a. 17,4 : 1,45 - 1,56 ……… 0,235
7,85 - 1,56
b. 65,6 - 24,4 - 36,7 ……… 65,6 - (36,7 + 24,4)
Câu 3. (1.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 8,65 + 7,6 + 1,35 + 0,4
b. 1,25
6
0,8
c. 12 : 0,3 + 2,4 : 0,3 + 0,6 : 0,3
Câu 4. (1 điểm) Có 33,2 m vải thì may được 8 bộ quần áo. Hỏi may 10 bộ quần áo như thế hết bao nhiêu mét vải?
Câu 5. (0.5 điểm) Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 0,8m. Tính diện tích phần gạch chéo có trong hình bên. (Hai hình tròn tâm M, tâm N có đường kính AO, OB)
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ | NỘI DUNG KIẾN THỨC | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
| Nhận biết | Kết nối | Vận dụng | Vận dụng cao | |||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN | Bài 19. Phép cộng số thập phân | 1 | 1 | 2 | 1 | |||||||
| Bài 20. Phép trừ số thập phân | 1 | 2 | 1 | 2 | 1,25 | |||||||
| Bài 21. Phép nhân số thập phân | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1,5 | ||||||
| Bài 22. Phép chia số thập phân | 2 | 1 | 3 | 1,25 | ||||||||
| Bài 24. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; ... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | |||||||
| MỘT SỐ HÌNH PHẲNG, CHU VI VÀ DIỆN TÍCH | Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác | 2 | 2 | 1 | ||||||||
| Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang | 2 | 2 | 1 | |||||||||
| Bài 27. Đường tròn, Chu vi và diện tích hình tròn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Tổng số câu TN/TL | 6 | 2 | 8 | 2 | 1 | 8 | 10 điểm | |||||
| Điểm số | 3 | 1 | 3 | 2,5 | 0,5 | 4 | 6 | |||||
| Tổng số điểm | 3 điểm 30% | 4 điểm 40% | 2,5 điểm 25% | 0,5 điểm 5% | 10 điểm 100 % | |||||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||
| CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN | ||||||
| 1. Phép cộng số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện và nhận biết phép tính cộng hai số thập phân. | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được phép cộng hai số thập phân | 2 | C1a,b C2 | |||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan. | 1 | C3 | |||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan | |||||
| 2. Phép trừ số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện đặt tính rồi tính và nhận biết phép trừ hai số thập phân. | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên | 2 | 1 | C1b C2 | C6 | |
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với số tự nhiên. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan | |||||
| 3. Phép nhân số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được quy tắc đặt tính rồi tính phép nhân một số thập phân với một số thập phân | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính với phân số. | 2 | 1 | C1c C2 | C8 | |
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với phân số. | 1 | C3b | |||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan | |||||
| 4. Phép chia số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được quy tắc thực hiện và nhận biết được phép chia số thập phân. | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được phép chia một số thập phân cho một số thập phân. | 2 | C1d C2 | |||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan. | 1 | C3c | |||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| 5. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001 | Nhận biết | - Nhớ được quy tắc thực hiện và nhận biết được phép nhân, chia số thập phân cho 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... | 1 | C4 | ||
| Kết nối | - Thực hiện được phép nhân, chia số thập phân cho 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan. | 1 | C4 | |||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| MỘT SỐ HÌNH PHẲNG CHU VI VÀ DIỆN TÍCH | ||||||
| 7. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác | Nhận biết | - Nhận biết được hình tam giác, các loại tam giác. - Đọc, viết được các cạnh, các đỉnh của tam giác. - Nhớ được cách tính diện tích tam giác. | 1 | C1, C7 | ||
| Kết nối | - Vẽ được hình tam giác, xác định được đường cao của hình tam giác. - Tính được diện tích hình tam giác. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hỗn số. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| 8. Hình thang. Diện tích hình thang. | Nhận biết | - Nhận biết được hình thang. - Đọc, viết được các cạnh, các đỉnh của hình thang. - Nhớ được cách tính diện tích hình thang. | 1 | C5 | ||
| Kết nối | - Vẽ được hình thang, xác định được đường cao của hình thang. - Tính được diện tích hình thang. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hình thang, diện tích hình thang. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| 9. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn | Nhận biết | - Nhận biết được hình tròn,đường tròn. - Đọc, viết được tâm và bán kính của đường tròn. - Nhớ được công thức tính chu vi và diện tích đường tròn. | 1 | C3 | ||
| Kết nối | - Vẽ được đường tròn khi biết tâm và bán kính, tính được chu vi, diện tích đường tròn. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập liên quan đến đường tròn. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập nâng cao liên quan đến đường tròn. | 1 | C5 | |||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giải toán 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 5 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 5 kết nối tri thức
- Đề thi toán 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn



