Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 9
Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán 5 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 9. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc ngiệm đúng sai, trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn, hướng dẫn chấm điểm, bảng năng lực - cấp độ tư duy và bảng đặc tả. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chọn phát biểu đúng:
A. Muốn nhân một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ;… ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một ; hai ; ba ;… chữ số.
B. Muốn nhân một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ;… ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một ; hai ; ba ;… chữ số.
C. Muốn nhân một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ;… ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái hai ; ba ; bốn … chữ số.
D. Muốn nhân một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ;… ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải hai ; ba ; bốn … chữ số.
Câu 2. Diện tích hình tròn được tính bởi công thức nào?
A.
, trong đó S là diện tích hình tròn, r là bán kính đường tròn.
B.
, trong đó S là diện tích hình tròn, r là bán kính đường tròn.
C.
, trong đó S là diện tích hình tròn, d là đường kính đường tròn.
D.
, trong đó S là diện tích hình tròn, d là đường kính đường tròn.
Câu 3. Đường cao ứng với đáy AB trong tam giác ABC có độ dài là :

| A. AH | B. BK | C. CI | D. AI |
Câu 4. Hình minh họa dưới đây là tam giác gì?

| A. Tam giác thường | B. Tam giác nhọn |
| C. Tam giác vuông | D. Tam giác tù |
Câu 5. Điền phép tính phù hợp vào chỗ chấm :
12,56 ……. 3,25 > 3
12,56
| A. | B. | C. | D. |
Câu 6. Tính diện tích tam giác có đáy bằng 3,2m và đường cao là 4,25m.
| A. 6,8m2 | B. 6,8dm2 | C.13,6m2 | D. 13,6dm2 |
Câu 7. Hình thang vuông có đặc điểm như thế nào?
A. Hình thang vuông là hình thang có hai đáy bằng nhau.
B. Hình thang vuông là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau, hai đáy bằng nhau.
C. Hình thang vuông là hình thang có hai cạnh bên vuông góc với hai đáy.
D. Hình thang vuông là hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy.
Câu 8: Kết quả của phép tính 71,03 – 13,15 là:
| A. 84,18 | B. 84,81 | C. 57,88 | D. 75,88 |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
| a. 605,26 + 217,3 | b. 215,46 – 194,73 |
| c. 54,89 | d. 91,08 : 3,6 |
Câu 2. (1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S
| a. 12,56 | |
| b. 164,16 : 3,6 = 11,4 : 0,25 |
Câu 3. (1.5 điểm) Tìm diện tích của một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 12m, đáy bé bằng
đáy lớn, đáy lớn bảng
chiều cao.
Câu 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 49,8 – 48,5 + 47,2 – 45,9 + 44,6 – 43,3 + 42 – 40,7
b. 16,5 – 14,6 + 12,7 – 10,8 + 8,9 – 7 + 5,1 – 3,2 + 1,9
Câu 5. (0.5 điểm) Có một mảnh đất hình tròn, đường kính AB. Bạn Tâm đi từ A đến B theo đường kính phải đi hết 300 bước. Hỏi nếu Tâm đi từ A đến B theo đường tròn quanh miếng đất thì phải đi bao nhiêu mét? Biết mỗi bước chân của Tâm dài 5dm.
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ | NỘI DUNG KIẾN THỨC | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
| Nhận biết | Kết nối | Vận dụng | Vận dụng cao | |||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN | Bài 19. Phép cộng số thập phân | 1 | 1 | 2 | 1 | |||||||
| Bài 20. Phép trừ số thập phân | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1,5 | ||||||
| Bài 21. Phép nhân số thập phân | 1 | 2 | 1 | 2 | 1,5 | |||||||
| Bài 22. Phép chia số thập phân | 2 | 2 | 1 | |||||||||
| Bài 24. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; ... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... | 1 | 1 | 0,5 | |||||||||
| MỘT SỐ HÌNH PHẲNG, CHU VI VÀ DIỆN TÍCH | Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác | 2 | 1 | 3 | 1,5 | |||||||
| Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | |||||||
| Bài 27. Đường tròn, Chu vi và diện tích hình tròn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Tổng số câu TN/TL | 6 | 2 | 8 | 3 | 1 | 8 | 10 điểm | |||||
| Điểm số | 3 | 1 | 3 | 2,5 | 0,5 | 4 | 6 | |||||
| Tổng số điểm | 3 điểm 30% | 4 điểm 40% | 2,5 điểm 25% | 0,5 điểm 5% | 10 điểm 100 % | |||||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||
| CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN | ||||||
| 1. Phép cộng số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện và nhận biết phép tính cộng hai số thập phân. | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được phép cộng hai số thập phân | 1 | C1a | |||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan. | 1 | C4 | |||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan | |||||
| 2. Phép trừ số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện đặt tính rồi tính và nhận biết phép trừ hai số thập phân. | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên | 1 | 1 | C1b | C8 | |
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với số tự nhiên. | 1 | C4 | |||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan | |||||
| 3. Phép nhân số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được quy tắc đặt tính rồi tính phép nhân một số thập phân với một số thập phân | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính với phân số. | 3 | 1 | C1c C2a,c | C5 | |
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với phân số. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan | |||||
| 4. Phép chia số thập phân | Nhận biết | - Nhớ được quy tắc thực hiện và nhận biết được phép chia số thập phân. | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được phép chia một số thập phân cho một số thập phân. | 3 | C1d C2b,d | |||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| 5. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001 | Nhận biết | - Nhớ được quy tắc thực hiện và nhận biết được phép nhân, chia số thập phân cho 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... | 1 | C1 | ||
| Kết nối | - Thực hiện được phép nhân, chia số thập phân cho 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| MỘT SỐ HÌNH PHẲNG CHU VI VÀ DIỆN TÍCH | ||||||
| 7. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác | Nhận biết | - Nhận biết được hình tam giác, các loại tam giác. - Đọc, viết được các cạnh, các đỉnh của tam giác. - Nhớ được cách tính diện tích tam giác. | 1 | C3, C4 | ||
| Kết nối | - Vẽ được hình tam giác, xác định được đường cao của hình tam giác. - Tính được diện tích hình tam giác. | 1 | C6 | |||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hỗn số. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| 8. Hình thang. Diện tích hình thang. | Nhận biết | - Nhận biết được hình thang. - Đọc, viết được các cạnh, các đỉnh của hình thang. - Nhớ được cách tính diện tích hình thang. | 1 | C7 | ||
| Kết nối | - Vẽ được hình thang, xác định được đường cao của hình thang. - Tính được diện tích hình thang. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hình thang, diện tích hình thang. | 1 | C3 | |||
| Vận dụng cao | - Giải các bài toán nâng cao liên quan. | |||||
| 9. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn | Nhận biết | - Nhận biết được hình tròn,đường tròn. - Đọc, viết được tâm và bán kính của đường tròn. - Nhớ được công thức tính chu vi và diện tích đường tròn. | 1 | C2 | ||
| Kết nối | - Vẽ được đường tròn khi biết tâm và bán kính, tính được chu vi, diện tích đường tròn. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập liên quan đến đường tròn. | |||||
| Vận dụng cao | - Giải được các bài tập nâng cao liên quan đến đường tròn. | 1 | C5 | |||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giải toán 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 5 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 5 kết nối tri thức
- Đề thi toán 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn