Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề giữa kì 1 - mẫu 2
Ma trận đề thi, đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 5 kết nối tri thức: Đề giữa kì 1 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm hai mươi tư đơn vị, hai phần mười, tám phần nghìn được viết là :
| B. 24,208 | C. 24,028 | D. 24,082 |
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7m24cm2 = …. cm2
| B. 7040 | C. 70004 | D. 70200 |
Câu 3. Phần tô màu biểu diễn cho hỗn số nào?

| B. | C. | D. |
Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 30,2 ..... 30,19
| B. = | C. < | D. > |
Câu 5. Góc tù là góc nào?
![]() | B. | ![]() | |
| C. | ![]() | D. | ![]() |
Câu 6. Kết quả của phép tính
là
| B. | C. | D. |
Câu 7. Phân số thập phân biểu diễn
là:
| B. | C. | D. |
Câu 8. Biết
quãng đường AB dài 36km.Vậy quãng đường AB dài là:
| A. 90km | B. 100km | C. 130km | D. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
| a. | b. |
| c. | d. |
Câu 2. (1 điểm) Cho các số thập phân sau: 34,257 ; 37,359; 34,075 ; 34,175; 37,303
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Làm tròn các số thập phân đến chữ số hàng phần mười.
Câu 3. (1.5 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 300 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc - ta?
Câu 4. (1 điểm) Trong một buổi đồng diễn thể dục của lớp 5B, có
số học sinh mặc áo đỏ,
số học sinh mặc áo xanh, số học sinh còn lại mặc màu trắng.
a. Hỏi số học sinh mặc áo màu trắng chiếm bao nhiêu phần số học sinh lớp 5B?
b. Tính số học sinh mặc áo màu xanh biết số học sinh lớp 5B là 35 học sinh?
Câu 5. (0.5 điểm) Người ta ghép hai hình vuông bằng nhau (không chồng lên nhau) để được một hình chữ nhật. Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó, biết độ dài một cạnh hình vuông là 12cm.
BÀI LÀM:
……….……………………………………………………………………………… ……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ | NỘI DUNG KIẾN THỨC | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
| Nhận biết | Kết nối | Vận dụng | Vận dụng cao | |||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | Bài 1. Ôn tập số tự nhiên. | |||||||||||
| Bài 2. Ôn tập phép tính với số tự nhiên. | ||||||||||||
| Bài 3. Ôn tập phân số. | ||||||||||||
| Bài 4. Phân số thập phân. | 1 | 1 | 0.5 | |||||||||
| Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số. | 1 | 1 | 0,5 | |||||||||
| Bài 6. Cộng, trừ hai phân số. | 1 | 1 | 2 | 3 | ||||||||
| Bài 7. Hỗn số | 1 | 1 | 0,5 | |||||||||
| Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường. | 1 | 1 | 0,5 | |||||||||
| SỐ THẬP PHÂN | Bài 10. Khái niệm số thập phân. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Bài 11. So sánh các số thập phân. | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | |||||||
| Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. | 1 | 1 | 0,5 | |||||||||
| Bài 13. Làm tròn số thập phân. | 1 | 1 | 0.5 | |||||||||
| MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH | Bài 15. Ki – lô – mét vuông. Héc – ta. | 1 | 1 | 1,5 | ||||||||
| Bài 16. Các đơn vị đo diện tích. | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | |||||||
| Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng. | ||||||||||||
| Tổng số câu TN/TL | 6 | 2 | 3 | 2 | 1 | 8 | 10 điểm | |||||
| Điểm số | 3 | 1 | 3 | 2,5 | 0,5 | 4 | 6 | |||||
| Tổng số điểm | 3 điểm 30% | 4 điểm 40% | 2,5 điểm 25% | 0,5 điểm 5% | 10 điểm 100 % | |||||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||
| ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | ||||||
| 1. Ôn tập số tự nhiên | Nhận biết | - Đọc, viết được các số tự nhiên | ||||
| Kết nối | - Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự . - Xác định được số tự nhiên lớn nhất, số tự nhiên bé nhất. - Làm tròn các số tự nhiên. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan. | |||||
| 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên. | Kết nối | - Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên. | ||||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với số tự nhiên. | |||||
| 3. Ôn tập phân số. | Nhận biết | - Nhận biết được khái niệm phân số. - Đọc, viết được phân số. | ||||
| Kết nối | - Sắp xếp các phân số theo thứ tự. - Xác định phân số lớn nhất, phân số bé nhất. - Quy đồng, rút gọn các phân số. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan. | |||||
| 4. Phân số thập phân. | Nhận biết | - Nhận biết được phân số thập phân. - Đọc, viết được phân số thập phân. | 1 | C7 | ||
| Kết nối | - Biểu diễn được phân số thập phân. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phân số thập phân. | |||||
| 5. Ôn tập các phép tính với phân số. | Kết nối | - Thực hiện được các phép tính phân số. | 1 | C6 | ||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép tính phân số. | |||||
| 6. Cộng, trừ hai phân số. | Kết nối | - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ hai phân số. | 1 | C1 | ||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép tính cộng, trừ hai phân số. | 1 | C4 | |||
| 7. Hỗn số. | Nhận biết | - Nhận biết được hỗ số. - Đọc, viết được hỗ số. | 1 | C3 | ||
| Kết nối | - Biểu diễn được hỗn số liên quan đến số lượng của một nhóm đồ vật. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hỗn số. | |||||
| 8. Ôn tập hình học và đo lường. | Nhận biết | - Nhận biết được các góc, các hình, các mối quan hệ giữa các cạnh, đoạn thẳng, đường thẳng | 1 | C5 | ||
| Kết nối | - Giải được các bài tập liên quan đến hình học và đo lường. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hình học và đo lường. | |||||
| SỐ THẬP PHÂN | ||||||
| 9. Khái niệm số thập phân. | Nhận biết | - Nhận biết được số thập phân. - Đọc, viết được phần nguyên và phần thập phân. | 1 | C1 | ||
| Kết nối | - Biểu diễn được số thập phân bằng phân số thập phân và các hỗn số có chứa phân số thập phân. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập liên quan đến số thập phân. | |||||
| 10. So sánh các số thập phân. | Kết nối | - So sánh được các số thập phân. - Xác định được số thập phân lớn nhất và só thập phân bé nhất. | 1 | 1 | C2a | C4 |
| Vận dụng | - Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến so sánh các phân số thập phân. | |||||
| 11. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. | Kết nối | - Biểu diễn được các số đo đại lượng về dạng thập phân. | 1 | C8 | ||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến các số đo đại lượng. | |||||
| 12. Làm tròn số thập phân. | Kết nối | - Làm tròn được các số thập phân. | 1 | C2b | ||
| Vận dụng | - Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến làm tròn số thập phân. | |||||
| MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH | ||||||
| Bài 13. Ki – lô – mét. Héc - ta | Nhận biết | - Nhận biết về đơn vị đo ki – lô – mét vuông. - Đọc, viết được các số đo đơn vị ki – lô – mét vuông. | ||||
| Kết nối | - Biểu diễn đơn vị đo ki – lô – mét vuông qua đơn vị đo héc ta, mét vuông và ngược lại. | |||||
| Vận dụng | - Giải các bài tập và toán thực tế liên quan đến đơn vị đo ki – lô – mét vuông. | 1 | C3 | |||
| Bài 14. Các đơn vị đo diện tích. | Nhận biết | - Nhận biết được các đơn vị đo diện tích | 1 | C2 | ||
| Kết nối | - Giải được các bài tập liên quan đến đơn vị đo diện tích. | |||||
| Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo diện tích. | 1 | C5 | |||
| Bài 15. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tích | Vận dụng | - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tích. | ||||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giải toán 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 5 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 5 kết nối tri thức
- Đề thi toán 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn



