Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 8

Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 5 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 8. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. 1 năm nhuận có bao nhiêu ngày ?

A. 360

B. 365

C. 366

D. 359

Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 1 giờ 30 phút ... 2 giờ 50 phút = 4 giờ 20 phút

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 3. Kết quả phép tính 1 giờ 25 phút kenhhoctap 3 là:

A. 4 giờ 15 phút

B. 3 giờ 45 phút

C. 3 giờ 15 phút

D. 3 giờ 30 phút

Câu 4. Gọi vận tốc là kenhhoctap, độ dài quãng đường là kenhhoctap, thời gian là kenhhoctap. Công thức tính vận tốc là:

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 5. Một xe ô đi với vận tốc 42 km/giờ. Vậy quãng đường đi được của ô tô trong 1 giờ 20 phút là ?

A. 56 km

B. 56 m

C. 56 giờ

D. 56 cm

Câu 6. ...........................................

Câu 7. Số lượt khách từ Thái Lan, Ma-lai-si-a, Sing-ga-po đến Việt Nam du lịch vào tháng 8 năm 2019 được thể hiện bằng biểu đồ dưới đây.

kenhhoctap

Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt Nam chiếm tỉ lệ nhiều nhất ?

A. Ma-lai-si-a

B. Sing-ga-po

C. Thái Lan

D. Cả ba nước như nhau

Câu 8: Lan gieo đồng thời hai đồng xu 50 lần, đếm số lần lặp lại của khả năng hai đồng xu xuất hiện cùng mặt sấp, hoặc xuất hiện cùng mặt ngửa hoặc xuất hiện một mặt sấp, một mặt ngửa rồi ghi lại kết quả nhận được như bảng sau:

Khả năng xuất hiệnHai mặt sấpHai mặt ngửaMột mặt sấp, một mặt ngửa
Số lần lặp lại152213

Tỉ số của số lần lặp lại của khả năng xuất hiện hai mặt sấp so với khả năng xuất hiện hai mặt ngửa là:

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 13 năm + 8 năm 6 tháng b) 32 ngày 16 giờ - 28 ngày 14 giờ

c) 9 giờ 12 phút kenhhoctap 2 d) 7 giờ 27 phút : 3

Câu 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 91 ngày = … tuần b) 60 năm = …….. thế kỉ

Câu 3. (1.5 điểm) ...........................................

Câu 4. (1 điểm) Biểu đồ dưới đây thể hiện kết quả điều tra hoạt động yêu thích của 40 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao.

kenhhoctap

a) Số học sinh thích vận động chiếm bao nhiêu phần trăm ?

b) Tính số học sinh thích vận động trong giờ giải lao của lớp 5A.

Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:

2 giờ 45 phút + 2,75 giờ kenhhoctap 8 + 165 phút

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số
Nhận biếtKết nốiVận dụng
TNTLTNTLTNTLTNTL
SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀUBài 56. Các đơn vị đo thời gian 1 2 121,5
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian 1 2 121,5
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian 12 1132
Bài 59. Vận tốc của một vật chuyển động đều 1 1 0,5
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một vật chuyển động đều 1 1 1212,5
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤTBài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp số liệu
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn 1 2121,5
Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện1 1 0,5
Tổng số câu TN/TL6 26 481010 điểm
Điểm số3 13 346
Tổng số điểm

3 điểm

30%

4 điểm

40%

3 điểm

30%

10 điểm

100 %

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TLTN
SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU
1. Các đơn vị đo thời gianNhận biết- Nhớ được cách chuyển đổi đơn vị thời gian. 1 C1
Kết nối- Thực hiện được chuyển đổi đơn vị thời gian2

C2a

C2b

Vận dụng- Giải quyết được các bài tập thực tế liên quan.
2. Cộng trừ số đo thời gianNhận biết- Nhớ được cách thực hiện phép cộng trừ số đo thời gian 1 C2
Kết nối- Thực hiện được các phép tính cộng trừ số đo thời gian.2

C1a

C1b

Vận dụng- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép cộng trừ thời gian.
3. Nhân chia số đo thời gian với một sốNhận biết- Nhớ được cách thực hiện phép nhân chia số đo thời gian với một số. 1 C3
Kết nối- Thực hiện được các phép tính nhân chia số đo thời gian với một số.2

C1c

C1d

Vận dụng- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép nhân chia số đo thời gian với một số.
4. Vận tốc của một chuyển động đềuNhận biết

- Nhớ được công thức tính vận tốc khi biết quãng đường và thời gian.

- Nhận biết được đơn vị đo vận tốc.

1 C4
Kết nối- Tính được vận tốc khi biết quãng đường và thời gian.
Vận dụng- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến vận tốc của một chuyển động đều.
5. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều Nhận biết

- Nhớ được công thức tính quãng đường, khi biết vận tốc và thời gian.

- Nhớ được công thức tính thời gian khi biết quãng đường và vận tốc.

Kết nối
  • Tính được quãng đường khi biết vận tốc và thời gian.
  • Tính được thời gian khi biết quãng đường và vận tốc.
1 C5
Vận dụng- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến quãng đường, thời gian của một chuyển động đều.11C3C6
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
7. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệuNhận biết
  • Đọc được dãy số liệu.
Kết nối
  • Phân loại và sắp xếp được số liệu vào bảng số liệu
  • Đưa ra nhận xét từ bảng số liệu.
Vận dụng- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được.
8. Biểu đồ hình quạt trònNhận biết- Đọc và mô tả được số liệu ở biểu đồ hình quạt tròn. C8
Kết nối
  • Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn.
  • Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt.
Vận dụng
  • Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn.
2

C4a

C4b

9. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiệnNhận biết
  • Nhận biết được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản.
1 C7
Kết nối
  • Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản.
Vận dụng
  • Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản.