Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 5

Ma trận đề thi, đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 5 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 5. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Các hình dưới đây đều được ghép bởi các hình lập phương nhỏ giống nhau. Hình có thể tích lớn hơn là:

A. kenhhoctapB.kenhhoctap
C.kenhhoctapD.kenhhoctap

Câu 2. Bản đồ dưới đây có tỉ lệ là bao nhiêu?

kenhhoctap

A. 1 750 000 : 1B. 1 : 1 750 000
C. 1 : 175 000D. 175 000 : 1

Câu 3. Biết đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 10 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam và số học sinh trong đội văn nghệ là:

A. kenhhoctapB. kenhhoctapC. kenhhoctapD. kenhhoctap

Câu 4. Số đo “Năm mươi tám phẩy ba mươi lăm mét khối” được viết là:

A. 53,85 dm3B. 58,35 dm3C. 53,85 m3D. 58,35 m3

Câu 5. Hãy cho biết hình khai triển dưới đây có thể ghép được thành hình khối nào dưới đây.

kenhhoctap

A.kenhhoctapB.kenhhoctap
C.kenhhoctapD.kenhhoctap

Câu 6. Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta làm như thế nao?

A. Ta lấy diện tích đáy chia cho chiều cao của hình hộp chữ nhật.
B. Ta lấy chu vi đáy chia cho chiều cao của hình hộp chữ nhật.
C. Ta lấy diện tích đáy nhân với chiều cao của hình hộp chữ nhật.
D. Ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao của hình hộp chữ nhật.

Câu 7. 27% của 300 l là:

A. 81 000 cm3B. 81 cm3C. 81 000 lD. 810 l

Câu 8 Thể tích của hình dưới đây là:

kenhhoctap

A. 70 cm3B. 105 cm3C. 120 cm3D. 90 cm3

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm)

a. Tính giá trị các biểu thức sau:

14,5% + 36,5% kenhhoctap 3 - 35,6% 28% kenhhoctap 1,25 + 56% kenhhoctap 0,5 - 3,25%

b. Tính:

Tỉ số phần trăm của 32 kg và 2 tấn:

…...............................................................................................................................

Tỉ số phần trăm của 28 cm2 và 2,5 dm2

…...............................................................................................................................

Câu 2. (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 2,06 dm3 + 3,17 dm3 = … dm3 b. 12,5 cm3 kenhhoctap 3 = ….. cm3

c. 105 dm3 ; 10 = …….. m3 c. 12 500 cm3 - 385 cm3 = ……. m3

Câu 3. (1.5 điểm) Một xí nghiệp cần làm 10 000 chiếc hộp bằng bìa cứng để đựng bánh. Mỗi hộp có dạng hình lập phương, cạnh 0,12 m.

a. Cần bao nhiêu mét vuông bìa cứng đủ để làm số hộp đó.

b. Người ta sử dụng thùng hàng dạng hình lập phương cạnh 3 dm để đựng các hộp bánh đó. Hỏi người ta cần sử dụng bao nhiêu thùng hàng để chứa được tất cả 10 000 hộp bánh?

Câu 4. (0.5 điểm) Cho một số tự nhiên, biết rằng khi ta thêm vào bên phải số đó một chữ số 0 thì ta được số mới. Trung bình cộng của số mới và số cũ là 132. Tìm số đó.

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số
Nhận biếtKết nốiVận dụng
TNTLTNTLTNTLTNTL
TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUANBài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm.1 1 111,5
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng.1
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số 1 11
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số 1
THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCHBài 45. Thể tích của một hình1
Bài 46. Xăng-ti-mét khối, Đề-xi-mét khối 2 21
Bài 47. Mét khối.1 2 21
DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐIBài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ1
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.1
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương. 1 10,75
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật 1 0,5
Bài 53. Thể tích của hình lập phương 1 10,75
Tổng số câu TN/TL6 22 38510 điểm
Điểm số3 13 346
Tổng số điểm

3 điểm

30%

4 điểm

40%

3 điểm

30%

10 điểm

100 %


TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1I (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TLTN
TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm.Nhận biết

- Nhận biết về tỉ số, tỉ số phần trăm

- Đọc, viết được tỉ số phần trăm

1 C3
Kết nối- Biểu diễn được tỉ số, tỉ số phần trăm liên quan đến số lượng của một nhóm đồ vật, qua số thập phân và ngược lại.1 C1a
Vận dụng- Giải được bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng.Nhận biết

- Nhận biết được tỉ lệ bản đồ.

- Đọc, viết tỉ lệ bản đồ

1 C2
Kết nối- Từ tỉ lệ bản đồ tính độ dài thật hoặc độ dài trên bản đồ và ngược lại.
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến tỉ lệ bản đồ.
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.Nhận biết- Nhận biết được dạng bài tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số.
Kết nối- Giải được một số bài toán liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.1 C4
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đóNhận biết- Nhận biết được dạng bài tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số.
Kết nối- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.
Vận dụng- Giải được các bài toán nâng cao liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số.Nhận biết- Nhận biết được tỉ số phần trăm của hai số
Kết nối- Tìm được tỉ số phần trăm của hai số.1 C2b
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số.
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số.Nhận biết- Nhận biết được dạng bài tìm giá trị phần trăm của một số.
Kết nối- Tìm được giá trị phần trăm của một số. 1 C7
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến tìm giá trị phần trăm của một số cho trược.
THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
45. Thể tích của một hình.Nhận biết- Nhận biết được thể tích của một hình. 1 C1
Kết nối- Qua hình dạng các hình khối xác định được thể tích của một hình.
Vận dụng- Giải được các bài tập liên quan đến thể tích của một hình.
46. Xăng-ti-mét khối, Đề-xi-mét khốiNhận biết

- Nhận biết được đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

- Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

Kết nối- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3)2 C2a,b
Vận dụng- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đơn vị đo thể tích.
47. Mét khốiNhận biết

- Nhận biết được đơn vị đo thể tích: Mét khối.

- Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: Mét khối.

1 C4
Kết nối- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3; m3)
Vận dụng- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo thể tích.2 C2c,d
DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI
Bài 49. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình trụNhận biết- Nhận biết được hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình trụ. 1 C5
Kết nối- Chỉ ra được các hình khối tương ứng với các hình khai triển cho trước và ngược lại.
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến hình khai triển của các hình khối.
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hôp chữ nhật.Nhận biết- Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hôp chữ nhật. 1 C6
Kết nối- Tính được diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật cho trước.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phươngNhận biết- Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.
Kết nối- Tính được diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương cho trước.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.1 C3a
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhậtNhận biết- Nhận biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
Kết nối- Tính được thể tích của hình hộp chữ nhật 1 C8
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thể tích của hình hộp chữ nhật.
Bài 53. Thể tích của hình lập phươngNhận biết- Nhận biết được công thức tính thể tích của hình lập phương.
Kết nối- Tính được thể tích của hình lập phương.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thể tích của hình lập phương.1 C3b