Phiếu bt Toán 4 kết nối: Bài 1 Ôn tập các số đến 100000
Phiếu học tập toán 4 kết nối tri thức: Bài 1 Ôn tập các số đến 100000. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.
Nội dung chi tiết
PHIẾU HỌC TẬP 1
BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
2. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3. Điền vào bảng sau:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 6780 |
|
| 6678 |
|
| 5463 |
|
4. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Số 6234 là số liền trước của 6233 |
|
Số 6234 là số liền trước của 6235 |
|
Số lẻ liền sau của 6455 là 6457 |
|
Số 1000 là số bé nhất có 4 chữ số |
|
5. Cho các số: 3106, 6165, 3298, 4 289, 4388.
Hãy sắp xếp theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn: ........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b. Từ lớn đến bé: .........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
PHIẾU HỌC TẬP 2
1. Viết rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm và 3 chục
b) 7 nghìn, 8 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
c) 9 chục nghìn, 2 trăm, 1 chục và 5 đơn vị.
d) 2 chục nghìn, 6 nghìn và 4 đơn vị.
......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. Viết các số thành tổng theo mẫu
Mẫu: 1904 = 1000 + 900 + 4
a) 1912
b) 2024
c) 9403
d) 150624
......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Điền dấu ?
a) 7 425 = 6 000 + 400 + 20 + ?
b) 36 475 = 30 000 + 6 000 + ? + 70 + 5
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + ?
d) 85 207 = 80 000 + 5 000 + ? + 7
......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
4. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.
Con lợn đen nặng ………… kg.
Con lợn trắng nặng ………. kg.
Con lợn khoang nặng ……… kg.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giải toán 4 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 4 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 4 kết nối tri thức
- Đề thi toán 4 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 4 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 4 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 4 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 4 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn