Phiếu bt Toán 4 kết nối: Bài 14 So sánh các số có nhiều chữ số

Phiếu học tập toán 4 kết nối tri thức: Bài 14 So sánh các số có nhiều chữ số. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI 14. SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Bài 1: Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi câu sau đây:

  1. 876.543 > 765.432
  2. 1.234.567 = 1.234.567
  3. 543.210 < 543.210
  4. 999.999 > 1.000.000
  5. 123.456 > 123.654

..........…...........................................................................................................................

..........…........................................................................................................................…

Bài 2. Hãy điền dấu >, <, hoặc = vào chỗ trống để so sánh các số sau đây:

  1. 876.543 ___ 543.876
  2. 1.234.567 ___ 1.123.456
  3. 987.654 ___ 987.654
  4. 2.345.678 ___ 2.678.345
  5. 123.456 ___ 654.321

Bài 3. Hãy so sánh các số sau đây bằng cách so sánh từng hàng từ trái sang phải:

  1. Số 934.512 và 923.456: Số nào lớn hơn?
  2. Số 1.123.456 và 1.223.456: Số nào nhỏ hơn?
  3. Số 543.210 và 543.210: Hai số này có bằng nhau không?
  4. Số 876.000 và 876.543: So sánh hai số này.

..........…...........................................................................................................................

..........…........................................................................................................................…

..........…...........................................................................................................................

..........…........................................................................................................................…

Bài 4. Hãy sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần: 765.432, 543.210, 876.543, 654.321, 987.654

..........…...........................................................................................................................

..........…........................................................................................................................…

PHIẾU HỌC TẬP 2

Bài 1: Một công ty có hai nhà máy. Nhà máy A sản xuất 834.567 sản phẩm trong một năm, còn nhà máy B sản xuất 765.432 sản phẩm. Nhà máy nào sản xuất nhiều hơn?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

......................................................................................................................................…

Bài 2. Dân số của ba thành phố lần lượt là 1.234.567 người, 1.123.456 người và 1.345.678 người. Hãy sắp xếp các thành phố theo dân số từ cao xuống thấp

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 3. Dưới đây là bảng liệt kê số lượng hàng hóa của các công ty trong một tháng:

Công ty

Số lượng hàng hóa

Công ty A

987.654

Công ty B

876.543

Công ty C

654.321

Công ty D

765.432

  1. Hãy sắp xếp các công ty theo số lượng hàng hóa từ lớn đến nhỏ.
  2. Công ty nào sản xuất ít nhất?

.................…....................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 4. Trong mỗi nhóm số sau, hãy tìm số gần với số cho trước nhất:

  1. Số gần nhất với 600.000 trong các số: 543.210, 654.321, 765.432
  2. Số gần nhất với 1.000.000 trong các số: 987.654, 1.123.456, 876.543

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................