Trắc nghiệm trả lời ngắn Toán 8 kết nối: Bài 35 Định lí Pythagore và ứng dụng

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 8 kết nối tri thức: Bài 35 Định lí Pythagore và ứng dụng. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG

Câu hỏi 1: Tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Tam giác ABC là tam giác gì?

Trả lời: tam giác vuông

Câu hỏi 2: Cạnh huyền của một tam giác là bao nhiêu biết hai cạnh góc vuông là 3 và 4.

Trả lời: 5

Câu hỏi 3: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm., đáy lớn CD = 22 cm, cạnh bên BC = 13 cm thì đường cao AH bằng bao nhiêu?

Trả lời: 12 cm

Câu hỏi 4: Cho tam giác nhọn ABC, AB=13 cm, AC=15 cm. Kẻ AD⊥BC​(D∈BC). Biết BD=5 cm. Tính CD.

Trả lời: 9 cm

Câu hỏi 5: Cho tam giác BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG vuông cạnh huyền BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG cm, BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG cm. Gọi BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG là trung điểm của BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG. Tính độ dài BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG.

Trả lời: 7,5 cm

Câu hỏi 6: Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 5 cm và 12 cm. Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 7: Tính chiều dài đường trượt AC trong hình vẽ trên (kết quả làm tròn hàng phần mười).

BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 8: Cho tam giác ABC. Kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AB = 5cm, AH = 4 cm, HC = BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG cm. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=6cm và đường chéo BD=10cm. Tính độ dài cạnh BC.

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 10: Cho tam giác ABC biết BC = 7,5cm; CA = 4,5cm, AB = 6cm. Độ dài đường cao AH của tam giác ABC là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 11: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 6cm, 8cm là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 12: Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 3 : 4 và chu vi tam giác là 36 cm

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 13: Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài BC biết AB = AC = 2 dm

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 14: Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m.

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 15: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 16: Cho tam giác ABC, đường cao AH. Biết AH= 6cm, BH= 4,5cm, HC= 8cm. Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 17: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Cho BH = 2cm, AB = 4cm. Tính AH

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 18: Cho tam giác nhọn BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG, kẻ BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG vuông góc với BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG. Tính chu vi tam giác BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG biết BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG cm, BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG cm, BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNGk cm.

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 19: Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20 cm. Kẻ AH⊥BC. Biết BH = 9cm; HC = 16cm. Tính AB , AH

Trả lời: ………………………………………………………….

Câu hỏi 20: Cho tam giác ABC có BÀI 35. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE VÀ ỨNG DỤNG là các góc nhọn. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC. Biết AH = 6cm ; BH = 4,5cm và HC = 8cm. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

Trả lời: ………………………………………………………….