Bài tập củng cố Toán 4 kết nối: bài 33 Ôn tập các số đến lớp triệu
Bài tập củng cố môn Toán 4 kết nối tri thức: Bài 33 Ôn tập các số đến lớp triệu. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
CHỦ ĐỀ 7: ÔN TẬP HỌC KÌ I
BÀI 33: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN LỚP TRIỆU
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1 763; 5 794; 20 292; 190 909
Mẫu:
17 653 = 1 000 + 700 + 60 + 3
Trả lời:
1 763 = 1 000 + 700 + 60 + 3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
Câu 2: Viết các số sau:
- Bốn mươi triệu ba trăm nghìn bảy trăm hai mươi;
- Sáu trăm năm mươi tư triệu không trăm mười lăm nghìn;
- Tám trăm linh sáu triệu ba trăm linh hai nghìn bốn trăm;
- Bảy tỉ;
- Mười bảy tỉ không trăm mười lăm triệu.
Trả lời:
- Bốn mươi triệu ba trăm nghìn bảy trăm hai mươi: 40 300 720
- Sáu trăm năm mươi tư triệu không trăm mười lăm nghìn: 654 015 000
- Tám trăm linh sáu triệu ba trăm linh hai nghìn bốn trăm: 806 302 400
- Bảy tỉ: 7 000 000 000
- Mười bảy tỉ không trăm mười lăm triệu: 17 015 000 000
Câu 3: Viết cách đọc số và nêu giá trị của chữ số 5, chữ số 8 trong mỗi số sau:
75 068 100; 508 200 006; 4 340 581; 5 003 200 008.
Trả lời:
- Số 75 068 100 đọc là : Bảy mươi lăm triệu không trăm sáu mươi tám nghìn một trăm.
Trong số 75 068 100, chữ số 5 có giá trị là 5 000 000, chữ số 8 có giá trị là 8 000.
- Số 508 200 006 đọc là : Năm trăm linh tám triệu hai trăm nghìn không trăm linh sáu.
Trong số 508 200 006, chữ số 5 có giá trị là 500 000 000, chữ số 8 có giá trị là
8 000 000.
Câu 4: Đọc các số sau và nêu rõ 5 chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358 ; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
Trả lời:
67 358: Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám => Số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
851 904: Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín trăm linh bốn => Số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
205 700: Hai trăm linh năm nghìn bảy trăm => Số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
195 080 126: Một trăm chín mươi lăm triệu không trăm tám mươi nghìn một trăm hai mươi sáu => Số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu
Câu 5: Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
103; 1 379; 8 932; 13 064; 3 265 910.
Trả lời:
103 => Số 3 có giá trị là 3
1379 => Số 3 có giá trị là 300
8932 => Số 3 có giá trị là 30
13 064 => Số 3 có giá trị là 3000
3 265 910 => Số 3 có giá trị là 3 000 000
2. THÔNG HIỂU (4 câu)
Câu 1: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 55 432 218; 62 318 400; 308 201
Trả lời:
So sánh các số đã cho ta thấy: 62 318 400 > 55 432 218 > 308 201
Nên các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé như sau: 62 318 400; 55 432 218; 308 201.
Câu 2: Viết số gồm:
a) 3 chục triệu, 2 triệu, 5 chục nghìn và 7 chục.
b) 4 trăm triệu, 6 triệu, 2 trăm nghìn và 9 đơn vị.
Trả lời:
a) 3 chục triệu, 2 triệu, 5 chục nghìn và 7 chục viết là: 32 050 070
b) 4 trăm triệu, 6 triệu, 2 trăm nghìn và 9 đơn vị viết là: 406 200 009
Câu 3: Cho số 3 724 015.
a) Viết giá trị của chữ số 2
b) Viết giá trị của chữ số 3
Trả lời:
a) Giá trị chữ số 2 là: 20 000
b) Giá trị chữ số 3 là: 3 000 000
Câu 4: Viết số thích hợp để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67 ; ... ; 69. 798; 799; ... ...; 1000; 1001.
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8; 10; .... 98; ... ;102. ... ;1000; 1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; ... 199 ; ... ; 203. ... ; 999; 1001
Trả lời:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67 ; 68 ; 69. 798; 799; 800 999 ; 1000; 1001.
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8; 10; 12 98; 100 ;102. 998 ;1000; 1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; 55 199 ; 201; 203. 997 ; 999; 1001
3. VẬN DỤNG (2 câu)
Câu 1: Viết 6 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu từ số chẵn lớn nhất có 3 chữ số.
Trả lời:
Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998.
6 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 998 là: 998; 999; 1 000; 1 001;
1 002; 1 003.
Câu 2: Trong các số: 605 ; 7 362 ; 2 640 ; 4 136 ; 1 207 ; 2 061:
a) Số nào chia hết cho 2? Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào chia hết cho 3? Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
d) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
e) Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?
Trả lời:
a) Các số chia hết cho 2 là: 7 362 ; 2 640; 4 136
Các số chia hết cho 5 là: 605 ; 2 640
b) Các số chia hết cho 3 là: 7 362 ; 2 640; 20 601
Các số chia hết cho 9 là: 7 362 ; 20 601
c) Các số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2 640
d) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là: 605
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9 là: 605; 1207
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống để được:
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được:
a) ...52 chia hết cho 3;
b) 1...8 chia hết cho 9.
c) 92... chia hết cho cả 2 và 5.
d) 25... chia hết cho cả 5 và 3.
Trả lời:
a) Để số ...52 chia hết cho 3 thì ....+ 5 + 2 = .... + 7 chia hết cho 3.
Vậy có thể viết vào chỗ chấm một trong các chữ số sau: 2, 5 , 8.
b) Tương tự, để số 1...8 chia hết cho 9 thì 1 + ....+ 8 = 9 +.... chia hết cho 9.
Vậy có thể viết 0 hoặc 9 vào chỗ chấm.
c) Để 92... chia hết cho cả 2 và 5 thì ... phải là 0.
Vậy ta viết 0 vào chỗ chấm.
d) 25... chia hết cho 5 nên .... có thể là 0 hoặc 5.
- Nếu .... là 0 ta có số 250.
Số 250 có tổng các chữ số là 2 + 5 + 0 = 7. Mà 7 không chia hết cho 3 nên số 250 không chia hết cho 3 (Loại).
- Nếu .... là 5 ta có số 255.
Số 255 có tổng các chữ số là 2 + 5 + 5 = 12 . Mà 12 chia hết cho 3 nên số 255 chia hết cho 3 (Chọn).
Vậy ta viết chữ số 5 vào chỗ chấm.
Câu 2: Tìm x, biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5.
Trả lời:
x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
x là số lẻ nên x có chữ số tận cùng là 5
Vì 23 < x < 31 nên x là 25
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giải toán 4 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 4 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 4 kết nối tri thức
- Đề thi toán 4 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 4 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 4 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 4 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 4 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn