Bài tập củng cố Toán 4 kết nối: bài 37 Ôn tập chung
Bài tập củng cố môn Toán 4 kết nối tri thức: Bài 37 Ôn tập chung. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
CHỦ ĐỀ 7: ÔN TẬP HỌC KÌ I
BÀI 37: ÔN TẬP CHUNG
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: a) Đọc các số:
975 368; 6 020 975;
94 351 708; 80 060 090.
b) Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
Trả lời:
Số 975368 đọc là: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi tám. Chữ số 9 ở hàng trăm nghìn và có giá trị là 9 trăm nghìn.
Số 6020975 đọc là: Sáu triệu không trăm hai chục nghìn chín trăm bảy mươi lăm. Chữ số 9 ở hàng trăm và có giá trị là 9 trăm.
Số 94351708 đọc là: Chín mươi bốn triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm linh tám. Chữ số 9 ở hàng chục triệu và có giá trị là 9 chục triệu.
Số 80060090 đọc là: Tám chục triệu không trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi. Chữ số 9 ở hàng chục và có giá trị là 9 chục.
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a) 467 218 + 546 728 b) 150 287 + 4 995
b) 6 792 + 240 854 d) 50 505 + 950 909
Trả lời:


Câu 3: Viết số, biết số đó gồm:
a) 2 trăm triệu, 5 trăm, 6 chục và 8 đơn vị.
b) 8 chục triệu 3 trăm nghìn, 3 trăm và 8 đơn vị
c) 6 trăm triệu, 5 trăm nghìn, 5 chục.
d) 8 trăm nghìn triệu, 9 chục nghìn, 5 trăm và 8 chục.
Trả lời:
a) 2 trăm triệu, 5 trăm, 6 chục và 8 đơn vị là 200 000 568
b) 8 chục triệu 3 trăm nghìn, 3 trăm và 8 đơn vị là 80 300 308
c) 6 trăm triệu, 5 trăm nghìn, 5 chục là 600 500 050
d) 8 trăm nghìn triệu, 9 chục nghìn, 5 trăm và 8 chục là 800 000 090 580
Câu 4: a. Kể tên những tháng có: 30 ngày; 31 ngày; 28 hoặc 29 ngày
b. Cho biết: Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày
Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày
Hỏi: Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
Trả lời:
a. Tên những tháng có: 30 ngày; 31 ngày; 28 hoặc 29 ngày
Tháng có 30 ngày là: tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11;
Tháng có 31 ngày là: tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12
Tháng có 28 hoặc 29 ngày là: tháng 2
b. Năm nhuận là năm có 366 ngày;
Năm không nhuận là năm có 365 ngày.
Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được các số tự nhiên liên tiếp:
a) 6; 7; 8; ...
b) 99; 100; ...; 102
c) 351; .....; 353; 354; 355
Trả lời:
a) 6; 7; 8; 9
b) 99; 100; 101; 102
c) 351; 352; 353; 354; 355
2. THÔNG HIỂU (4 câu)
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = ... kg; 2 yến 6kg = ... kg; 40kg = ... yến.
b) 5 tạ = ... kg; 5 tạ 75 kg = ... kg; 800kg = ... tạ;
5 tạ = ... yến; 9 tạ 9 kg = ... kg; 2/5 tạ = ... kg.
c) 1 tấn = ... kg; 4 tấn = ... kg; 2 tấn 800 kg = ... kg;
1 tấn = ... tạ; 7000 kg = ... tấn; 12 000 kg = ... tấn;
3 tấn 90 kg = ... kg; 3/4 tấn = ... kg; 6000 kg = ... tạ
Trả lời:
a) 2 yến = 20 kg; 2 yến 6kg = 26 kg; 40kg = 4 yến.
b) 5 tạ = 500 kg; 5 tạ 75 kg = 575 kg; 800kg = 8 tạ;
5 tạ = 50 yến; 9 tạ 9 kg = 909 kg; 2/5 tạ = 40 kg.
c) 1 tấn = 1000 kg; 4 tấn = 4000 kg; 2 tấn 800 kg = 28000 kg;
1 tấn = 10 tạ; 7000 kg = 7 tấn; 12 000 kg = 12 tấn;
3 tấn 90 kg = 3090 kg; 3/4 tấn = 750 kg; 6000 kg = 60 tạ
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Tượng đài vua Lý Thái Tổ ở Hà Nội cao 1010 cm, hay ... m ... cm
b) Năm 2010 cả nước ta kỷ niệm: Một nghìn năm Thăng Long Hà Nội. Như vậy thủ đô Hà Nội được thành lập năm ... thuộc thế kỉ ...
Trả lời:
a) Tượng đài vua Lý Thái Tổ ở Hà Nội cao 1010 cm, hay 10m 10cm
b) Năm 2010 cả nước ta kỉ niệm "Một nghìn năm Thăng Long Hà Nội". Như vậy thủ đô Hà Nội được thành lập năm 1010 thuộc thế kỷ XI
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Thế kỉ XV bắt đầu từ năm ….đến hết năm…..
b) Ông La Phông-ten mất năm 1695. Năm đó thuộc thế kỉ……
c) Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954. Năm đó thuộc thế kỉ……….Tính đến năm 2020, được …………năm
Trả lời:
a) Thế kỉ XV bắt đầu từ năm 1401 đến hết năm 1500
b) Ông La Phông-ten mất năm 1695. Năm đó thuộc thế kỉ XVII
c) Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954. Năm đó thuộc thế kỉ XX. Tính đến năm 2020, được 66 năm
Câu 4: Điền dấu > ; < ; =
2 m2 5 dm2 ... 25 dm2
3 dm2 5cm2 ... 305 cm2
3 m2 99 dm2 ... 4 m2
65 m2 ... 6 500 dm2
Trả lời:
2 m2 5 dm2 > 25 dm2
3 dm2 5cm2 = 305 cm2
3 m2 99 dm2 < 4 m2
65 m2 = 6 500 dm2
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Trong cuộc thi bơi 100m, bạn Hà bơi hết 1/5 phút và bạn Lan bơi hết 1/6 phút. Hỏi trong hai bạn, bạn nào bơi nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu giây?
Trả lời:
Đổi 1/5 phút = 12 giây, 1/6 phút = 10 giây
Bạn Lan bơi nhanh hơn bạn Hà số giây là:
12 – 10 = 2 (giây)
Đáp số: Bạn Lan bơi nhanh hơn 2 giây
Câu 2: Lớp 4A có 38 học sinh, lớp 4B có số học sinh nhiều hơn trung bình số học sinh của 2 lớp 4A và 4B là 2 học sinh. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh?
Trả lời:
Ta có thể giải bài toán bằng một trong 2 cách giả thiết tạm như sau:
Cách 1: Nếu chuyển 2 học sinh từ lớp 4B sang lớp 4A thì trung bình số học sinh của 2 lớp không thay đổi và bằng số học sinh của mỗi lớp khi đó.
Số học sinh của lớp 4A hay số học sinh của mỗi lớp khi đó là: 38 + 2 = 40 (học sinh)
Số học sinh của lớp 4B là: 40 + 2 = 42 (học sinh)
Cách 2: Trung bình số học sinh của 2 lớp tăng thêm 2 học sinh thì tổng số học sinh của 2 lớp tăng thêm số học sinh là: 2 x 2 = 4 (học sinh)
Nếu lớp 4A có thêm 4 học sinh thì trung bình số học sinh của 2 lớp tăng thêm 2 học sinh và bằng số học sinh của lớp 4B hay số học sinh của lớp 4A khi đó.
Số học sinh của lớp 4B có là: 38 + 4 = 42 (học sinh)
Đáp số: 42 học sinh.
Câu 3: Khối 4 của một trường tiểu học có 3 lớp. Biết rằng lớp 4A có 28 học sinh, lớp 4B có 26 học sinh, trung bình số học sinh của 2 lớp 4A và 4C nhiều hơn trung bình số học sinh của cả 3 lớp là 2 học sinh. Tính số học sinh của lớp 4C.
Trả lời:
Nếu chuyển 2 học sinh ở mỗi lớp 4A và 4C sang lớp 4B thì trung bình số học sinh của mỗi lớp không thay đổi và bằng trung bình số học sinh của 2 lớp 4A và 4C hay bằng số học sinh của lớp 4B khi đó.
Trung bình số học sinh của mỗi lớp là: 26 + 2 + 2 = 30 (học sinh)
Lớp 4C có số học sinh là: 30 x 3 - 28 - 26 = 36 (học sinh)
Đáp số: 36 học sinh.
Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m và chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn
b) Tính diện tích của mảnh vườn.
Trả lời:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 2 = 3 (phần)
Chiều dài mảnh vườn là:
24 : 3 x 5 = 40 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
40 – 24 = 16 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:
40 x 16 = 640 (m2)
Đáp số: a) 40m; 16m
b) 640 m2
Câu 5: Hùng có 8 quyển vở, Dũng có 4 quyển vở, Lan có số vở ít hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 2 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?
Trả lời:
2 lần trung bình cộng số vở của Hùng và Dũng là:
8 + 4 = 12 (quyển vở)
Số vở trung bình cuẩ cả ba bạn là:
12 : 3 = 4 (quyển vở)
Số vở của Lan là:
4 – 2 = 2 (quyển vở)
Đáp số: 2 quyển vở
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết tổng của ba số đó là 84.
Giải:

Nhìn vào sơ đồ, ta có:
Ba lần số thứ nhất bằng:
84 – (1 +1 + 1) = 81
Số thứ nhất là:
84 : 3 = 27
Số thứ hai là:
27 + 1 = 28
Số thứ ba là:
28 + 1 = 29
Đáp số: 27, 28, 29
Câu 2: Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và Cúc là 30 tuổi. Nếu không tính tuổi của bố thì trung bình cộng số tuổi của mẹ và Cúc là 24 tuổi. Hỏi bố Cúc bao nhiêu tuổi?
Trả lời:
Tổng số tuổi của bố, mẹ và Cúc là:
30 x 3 = 90 (tuổi)
Tổng số tuổi của mẹ và Cúc là:
24 x 2 = 48 tuổi
Tuổi của bố Hoa là:
90 – 48 = 42 (tuổi)
Đáp số: 42 tuổi
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
- Giải toán 4 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 4 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 4 kết nối tri thức
- Đề thi toán 4 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 4 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 4 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 4 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 4 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 4 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn