Bài tập củng cố Toán 4 kết nối: bài 54 Phân số và phép chia số tự nhiên

Bài tập củng cố môn Toán 4 kết nối tri thức: Bài 54 Phân số và phép chia số tự nhiên. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

CHỦ ĐỀ 10: PHÂN SỐ

BÀI 54: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

(16 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Số?

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số (theo mẫu)

Mẫu:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) 12 : 7 b) 8 : 25 c) 14 : 27

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số (theo mẫu)

Mẫu:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) 27 : 9 b) 56 : 7 c) 25 : 25

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng một phân số có mẫu bằng 1

Mẫu: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

5 = .........; 49= ........; 1= .........; 0= ..........

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Em hãy viết phân số chỉ số phần cái bánh mỗi người nhận được sau khi chia đều:

a. 5 cái bánh cho 3 người

b. 3 cái bánh cho 2 người

Giải:

a. 5 cái bánh cho 3 người => 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

b. 3 cái bánh cho 2 người => 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (6 câu)

Câu 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số

a) 8 : 9 ; b) 17 : 25 ;

c) 115 : 327 ; d) 73 : 100

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 2: Nối mỗi phép chia với thương của nó viết dưới dạng phân số

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Câu nào sau đây là đúng. Sai?

a) Chia đều 1 cái bánh cho 3 bạn, mỗi bạn được 1. NHẬN BIẾT (5 câu) cái bánh

b) Chia đều 3 cái bánh cho 5 bạn, mỗi bạn được 1. NHẬN BIẾT (5 câu) cái bánh

c) Mẫu số của một phân số luôn khác 0

d) Có thể viết số 7 dưới dạng phân số theo nhiều cách: 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

a) Đ b) S c) Đ d) Đ

Câu 4: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Nêu phân số chỉ số phần đã sắp xếp đầy sách trong mỗi hàng của giá sách dưới đây:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 6: Quan sát biểu đồ bên, viết phân số biểu thị lượng nước uống của mỗi bạn trong một ngày

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

An uống ........l nước

Tú uống ........ l nước

Lê uống ......... l nước

Hà uống ......... l nước

Giải:

An uống 1. NHẬN BIẾT (5 câu)l nước, Tú uống 1. NHẬN BIẾT (5 câu)l nước

Lê uống 1. NHẬN BIẾT (5 câu)l nước, Hà uống 1. NHẬN BIẾT (5 câu)l nước

3. VẬN DỤNG (5 CÂU)

Câu 1: Bao gạo có 45kg, cửa hàng đã bán 9kg. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu phần bao gạo?

Giải:

Cửa hàng đã bán được 1. NHẬN BIẾT (5 câu) bao gạo?

Câu 2: Trong hộp có 189 viên bi, trong đó có 18 viên bi xanh. Vậy số bi xanh chiếm bao nhiêu phần số viên bi trong hộp?

Giải:

Số bi xanh chiếm số phần của số viên bi trong hộp là:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Số bi xanh chiếm 1. NHẬN BIẾT (5 câu) số phần của số viên bi trong hộp.

Câu 3: Mẹ chia cái bánh thành 8 phần bằng nhau. Mẹ biếu bà 3 phần bánh, mẹ cho em 1 phần bánh. Phân số chỉ phần bánh mẹ đã biếu bà và cho em là phân số nào?

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

Phân số chỉ phần bánh mẹ đã biếu bà và cho em là lần lượt là: : 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Nối phép chia với phân số (theo mẫu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 5: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

a) AM = .... AB MB = .... AB

b) CI = ..... CD IN = ...... CD ND = ...... CD

Giải:

1. NHẬN BIẾT (5 câu)