Bài tập củng cố Toán 4 kết nối: bài 61 Phép trừ phân số

Bài tập củng cố môn Toán 4 kết nối tri thức: Bài 61 Phép trừ phân số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

CHỦ ĐỀ 11: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

BÀI 61: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 1: Tính hiệu:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 2: Tính hiệu

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 3: Tính hiệu:

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 4: Tính hiệu:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Tính hiệu

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu) b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu) d)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 2: Tìm x:

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu);

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 3: Tìm x:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu);

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 4: Tính

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 5: Tính hiệu

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

3. VẬN DỤNG (7 CÂU)

Câu 1: Thực hiện phép tính

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu);

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu).

Giải:

a)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 2: So sánh giá trị của các biểu thức

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Giải:

Ta có: 1. NHẬN BIẾT (4 câu)nên 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

b) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (4 câu)nên 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 3: Hai hộp bánh cân nặng 4/5 kg , trong đó có một hộp cân nặng 1/4 kg.Hỏi hộp bánh còn lại nặng bao nhiêu ki- lô-gam?

Giải:

Hộp bánh còn lại cân nặng là :

1. NHẬN BIẾT (4 câu) (kg)

Câu 4: Một máy cày ngày đầu cày được 3/ 8 diên tích cánh đồng , ngày thứ hai cày được 2/ 5 diện tích cánh đồng đó. Hỏi ngày nào máy cày được nhiều hơn và nhiều hơn mấy phần diện tích cánh đồng đó?

Giải:

Ngày thứ hai máy cày được nhiều hơn ngày đầu và nhiều hơn là:

1. NHẬN BIẾT (4 câu) (cánh đồng)

Câu 5: Một cửa hàng có 3/ 5 tấn gạo, đã bán đi 1/2 tấn gạo .Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?

Giải:

Số gạo còn lại là:

1. NHẬN BIẾT (4 câu) (tấn)

Câu 6: Một công viên có 1. NHẬN BIẾT (4 câu)diện tích đã trồng hoa và cây xanh, trong đó diện tích trồng hoa bằng 1. NHẬN BIẾT (4 câu)diện tích của công viên. Hỏi diện tích trồng cây xanh bằng bao nhiêu phần diện tích của công viên?

Giải:

Diiện tích trồng cây xanh bằng số phần diện tích của công viên là:

1. NHẬN BIẾT (4 câu) (diện tích)

Câu 7: Sáng nay mẹ bạn Nguyên đem ra một hộp sữa tươi 1l để cả nhà cùng uống. Nguyên uống 1. NHẬN BIẾT (4 câu)hộp, bố uống 1. NHẬN BIẾT (4 câu)hộp, mẹ uống 1. NHẬN BIẾT (4 câu)hộp. Hỏi sáng nay gia đình bạn Nguyên đã uống hết bao nhiêu phần hộp sữa và còn lại bao nhiêu phần?

Giải:

sáng nay gia đình bạn Nguyên đã uống hết số phần hộp sữa là:

1. NHẬN BIẾT (4 câu) (hộp sữa)

Hộp sữa còn lại số phần là:

1. NHẬN BIẾT (4 câu) (hộp)

Câu 8: Tại hội khỏe Phù Đổng toàn quốc lần thứ VI năm 2004, số huy chương vàng của học sinh tỉnh Đồng Tháp bằng 1. NHẬN BIẾT (4 câu) tổng số huy chương của đoàn đã giành được, còn lại là huy chương bạc và huy chương đồng của đoàn Đồng Tháp là bao nhiêu phần tổng số huy chương mà đoàn đã giành được?

Giải:

Số huy chương bạc và đồng là:

1. NHẬN BIẾT (4 câu) (tổng số huy chương)

Đáp số: 1. NHẬN BIẾT (4 câu) tổng số huy chương