Phiếu bt Toán 4 kết nối: Bài 11 Hàng và lớp

Phiếu học tập toán 4 kết nối tri thức: Bài 11 Hàng và lớp. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI 11. HÀNG VÀ SỐ
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:

Số

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

254251
95367
377931
6 030

Bài 2. Đọc các số sau và cho biết chữ số 6 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
172 968

827 689

163 222

690 227

856 003
.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 3. Đọc tiền mỗi đồ vật sau (ví dụ: 1 200 đồng).

2 500 đồng

15 400 đồng

6 780 đồng

......................................................................................................................................…

.........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

Bài 4. Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu).

Số

362 820

810 003

736 772

256 837

Giá trị

2 000

?

?

?

PHIẾU HỌC TẬP 2

Bài 1: Cho biết chữ số 2 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào?

16 182

538 772

800 000

32 238

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 2. Chọn số thỏa mãn các điều kiện:

  • Gồm các chữ số khác nhau.
  • Không chứa chữ số 0 ở lớp đơn vị.
  • Chứa chữ số 5 ở lớp nghìn.

A. 500 374
B. 207 495
C. 371 905
D. 405 239

Bài 3. Hãy lập một số chẵn có sáu chữ số thoả mãn các điều kiện:

  • Lớp nghìn gồm các chữ số 0, 0, 3.
  • Lớp đơn vị gồm các chữ số 8, 1, 1.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 4. Cho số 823 456. Hãy xác định giá trị của từng chữ số.

Chữ số

Giá trị

8

?

2

?

3

?

4

?

5

?

6

?