Phiếu bt Toán 4 kết nối: Bài 16 Luyện tập chung

Phiếu học tập toán 4 kết nối tri thức: Bài 16 Luyện tập chung. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI 16. LUYỆN TẬP CHUNG (1)

Bài 1: Đọc và viết các số sau:

342.567

986.234

510.098

674.321

129.876

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

.....................................................................................................................................…

Bài 2. Điền số vào chỗ trống cho các câu sau:

Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm ba mươi hai viết là: ______________

Năm trăm hai mươi nghìn một trăm năm mươi sáu viết là: ______________

Sáu trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm mười ba viết là: ______________

Bài 3. Hãy điền các số vào chỗ trống để hoàn thành dãy số có sáu chữ số:

342.567, ____, 344.567, 345.567

509.876, ____, 511.876, 512.876

____, 670.000, 680.000, 690.000

Bài 4. Hãy xác định giá trị của các chữ số in đậm trong các số sau:

567.321

987.456

1.234.567

450.123

789.654

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP 2

Bài 1: Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

  1. 674.321, 341.987, 129.876, 987.234, 510.098

  2. 999.999, 345.678, 543.210, 678.900, 876.543

.........................................................................................................................................

......................................................................................................................................…

Bài 2. Hãy so sánh các số sau và điền dấu >, <, hoặc =:

1.234.567 ___ 1.345.678

9.876.543 ___ 9.876.543

5.432.109 ___ 5.432.210

Bài 3. Hãy làm tròn các số sau đây đến số hàng trăm nghìn:

987.654 → ____

1.234.567 → ____

5.432.109 → ____

Bài 4. Một nhà máy sản xuất 1.876.543 chiếc máy tính trong một năm. Hãy làm tròn số máy tính này đến hàng trăm nghìn.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 5. Tìm số hạng thứ 10 trong các dãy số sau:

  1. Dãy số: 1, 3, 5, 7, 9, __

  2. Dãy số: 10, 15, 20, 25, __

  3. Dãy số: 100, 110, 120, 130, __