Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề giữa kì 1 - mẫu 4

Ma trận đề thi, đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 5 kết nối tri thức: Đề giữa kì 1 - mẫu 4. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong 23,457 là:

  1. 50
B. 5C. kenhhoctapD. kenhhoctap

Câu 2. Số đo khối lượng 3450g được viết thành số đo khối lượng nào dưới đây?

  1. 3,45kg
B. 34,5tạC. 345 yếnD. 3450 tấn

Câu 3. Trên báo cáo diện tích nhà máy có ghi “Tổng diện tích nhà máy là 256ha”, hãy cho biết báo cáo đang sử dụng đơn vị diện tích gì?

  1. Mét
B. Ki-lô-métC. Héc - taD. Héc-tô-mét

Câu 4. Hỗn số “Hai và mười ba phần hai mươi tám” được viết là:

  1. kenhhoctap
B. kenhhoctapC. kenhhoctapD. kenhhoctap

Câu 5. Số thập phân gồm ba mươi tám dơn vị và một trăm linh năm phần nghìn là:

  1. 38,501
B. 38,15C. 39,05D. 38,105

Câu 6. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

  1. kenhhoctap
B. kenhhoctapC. kenhhoctapD. kenhhoctap

Câu 7. Phần tô màu biểu diễn cho phân số nào?

kenhhoctap

  1. kenhhoctap
B. kenhhoctapC. 0,11D. 0,89

Câu 8. Số 56,72 gần với số tròn chục nào nhất?

  1. 55
B. 50C. 60D. 65

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Tính

a. kenhhoctapb. kenhhoctap
c. kenhhoctapd. kenhhoctap

Câu 2. (1 điểm) Cho các hỗn số sau: kenhhoctap

a. Viết lại các hỗn số dưới dạng số thập phân.

b. Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 3. (1.5 điểm) Bạn Hưng dùng thước đô biết được chiều dài và chiều rộng của một đám đất hình chữ nhật lần lượt là 24m và 15m. Tính chu vi và diện tích đám đất đó

Câu 4. (1 điểm) Người ta dùng 500 viên gạch hình vuông cạnh 40cm để lát kín nền nhà hình chữ nhật. Hỏi:

a. Diện tích nền nhà đó là bao nhiêu mét vuông?

b. Biết chiều rộng nền nhà đó đo được bằng 20 viên gạch hình vuông. Hỏi chiều dài nền nhà đó là bao nhiêu mét? (Biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể)

Câu 5. (0.5 điểm) Tổng hai số là 215. Tìm hai số đó biết rằng 2 lần số thứ nhất bằng 3 lần số thứ hai.

BÀI LÀM:

……….……………………………………………………………………………… ……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số
Nhận biếtKết nốiVận dụngVận dụng cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNGBài 1. Ôn tập số tự nhiên. 1 10.5
Bài 2. Ôn tập phép tính với số tự nhiên.
Bài 3. Ôn tập phân số.1 1 0,5
Bài 4. Phân số thập phân.1 1 0.5
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số.
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số. 1 12
Bài 7. Hỗn số1 1 0,5
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường.
SỐ THẬP PHÂNBài 10. Khái niệm số thập phân.2 1 211,5
Bài 11. So sánh các số thập phân. 1 10,5
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. 1 1 0,5
Bài 13. Làm tròn số thập phân. 1 1 0.5
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCHBài 15. Ki – lô – mét vuông. Héc – ta.1 1 0,5
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích. 1 11
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng. 1 11,5
Tổng số câu TN/TL6 23 2 18 10 điểm
Điểm số3 13 2,5 0,546
Tổng số điểm

3 điểm

30%

4 điểm

40%

2,5 điểm

25%

0,5 điểm

5%

10 điểm

100 %

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TLTN
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
1. Ôn tập số tự nhiênNhận biết- Đọc, viết được các số tự nhiên
Kết nối

- Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự .

- Xác định được số tự nhiên lớn nhất, số tự nhiên bé nhất.

- Làm tròn các số tự nhiên.

Vận dụng- Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan.1 C5
2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên.Kết nối- Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên.
Vận dụng- Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với số tự nhiên.
3. Ôn tập phân số.Nhận biết

- Nhận biết được khái niệm phân số.

- Đọc, viết được phân số.

1 C7
Kết nối

- Sắp xếp các phân số theo thứ tự.

- Xác định phân số lớn nhất, phân số bé nhất.

- Quy đồng, rút gọn các phân số.

Vận dụng- Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan.
4. Phân số thập phân.Nhận biết

- Nhận biết được phân số thập phân.

- Đọc, viết được phân số thập phân.

1 C6
Kết nối- Biểu diễn được phân số thập phân.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phân số thập phân.
5. Ôn tập các phép tính với phân số.Kết nối- Thực hiện được các phép tính phân số.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép tính phân số.
6. Cộng, trừ hai phân số.Kết nối- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ hai phân số.1 C1
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép tính cộng, trừ hai phân số.
7. Hỗn số.Nhận biết

- Nhận biết được hỗ số.

- Đọc, viết được hỗ số.

1 C4
Kết nối- Biểu diễn được hỗn số liên quan đến số lượng của một nhóm đồ vật.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hỗn số.
8. Ôn tập hình học và đo lường.Nhận biết- Nhận biết được các góc, các hình, các mối quan hệ giữa các cạnh, đoạn thẳng, đường thẳng
Kết nối- Giải được các bài tập liên quan đến hình học và đo lường.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hình học và đo lường.
SỐ THẬP PHÂN
9. Khái niệm số thập phân.Nhận biết

- Nhận biết được số thập phân.

- Đọc, viết được phần nguyên và phần thập phân.

2

C1

C5

Kết nối- Biểu diễn được số thập phân bằng phân số thập phân và các hỗn số có chứa phân số thập phân.1 C2a
Vận dụng- Giải được các bài tập liên quan đến số thập phân.
10. So sánh các số thập phân.Kết nối

- So sánh được các số thập phân.

- Xác định được số thập phân lớn nhất và só thập phân bé nhất.

1 C2b
Vận dụng- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến so sánh các phân số thập phân.
11. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.Kết nối- Biểu diễn được các số đo đại lượng về dạng thập phân. 1 C2
Vận dụng- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến các số đo đại lượng.
12. Làm tròn số thập phân.Kết nối- Làm tròn được các số thập phân. 1 C8
Vận dụng- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến làm tròn số thập phân.
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Bài 13. Ki – lô – mét. Héc - taNhận biết

- Nhận biết về đơn vị đo ki – lô – mét vuông.

- Đọc, viết được các số đo đơn vị ki – lô – mét vuông.

1 C3
Kết nối- Biểu diễn đơn vị đo ki – lô – mét vuông qua đơn vị đo héc ta, mét vuông và ngược lại.
Vận dụng- Giải các bài tập và toán thực tế liên quan đến đơn vị đo ki – lô – mét vuông.
Bài 14. Các đơn vị đo diện tích.Kết nối- Giải được các bài tập liên quan đến đơn vị đo diện tích.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo diện tích.1 C3
Bài 15. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tíchVận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tích.1 C4