Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 8

Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán 5 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 8. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc ngiệm đúng sai, trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn, hướng dẫn chấm điểm, bảng năng lực - cấp độ tư duy bảng đặc tả. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Hình tròn dưới đây có tâm và bán kính là gì?

kenhhoctap

A. Tâm O, bán kính OAB. Tâm A, bán kính OB
C. Tâm C, bán kính OAD. Tâm O, bán kính OB

Câu 2. Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; … ta làm như thế nào?

A. Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang phải hai ; ba ; bốn … chữ số.

B. Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang trái hai ; ba ; bốn … chữ số.

C. Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang phải một ; hai ; ba ; … chữ số.

D. Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; … ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang trái một ; hai ; ba ; … chữ số.

Câu 3. Hãy cho biết đâu là đường cao của tam giác ABC dưới đây :

kenhhoctap

A. AHB. HKC. CID. BC

Câu 4. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang

A.kenhhoctapB.kenhhoctap
C. kenhhoctapD.kenhhoctap

Câu 5. Công thức tính chu vi hình tròn là:

A. kenhhoctap hoặc kenhhoctap,

trong đó: C là chu vì hình tròn, d là đường kính hình tròn, r là bán kính hình tròn.

B.kenhhoctap hoặc kenhhoctap,

trong đó: C là chu vì hình tròn, d là đường kính hình tròn, r là bán kính hình tròn.

C. kenhhoctap hoặc kenhhoctap,

trong đó: C là chu vì hình tròn, d là đường kính hình tròn, r là bán kính hình tròn.

D. kenhhoctap hoặc kenhhoctap,

trong đó: C là chu vì hình tròn, d là đường kính hình tròn, r là bán kính hình tròn.

Câu 6. Diện tích hình thang có kích thước như hình vẽ là:

kenhhoctap

A. 9,675 dm2B. 19,35 dm2
C. 9,675 cm2 D. 19,35 cm2

Câu 7. Điền số thích hợp vào phần còn thiếu:

………… : 12,8 = 5,4 – 2,1

A. 44,22B. 42,24C. 24,42D. 22,44

Câu 8: Trong một hình tam giác có thể vẽ được bao nhiêu đường cao?

A. 4B. 3C. 2D. 1

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a. 7,89 + 21,32b. 25,439 – 1,831
c. 13,25 kenhhoctap 1,45d. 13,11 : 2,3

Câu 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống

kenhhoctap

Câu 3. (1.5 điểm) Một thửa ruộng hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 75m và 60m. Tính diện tích thửa ruộng hình tam giác.

Câu 4. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

  1. 134,56 - 4,53 + 12,78
  2. 12,4 kenhhoctap 13,5 : 2

Câu 5. (0.5 điểm) Một bánh xe đạp hình tròn có bán kính 0,3m. Nếu bánh xe đó lăn 250 vòng trên mặt đất thì đi được một đoạn đường dài bao nhiêu mét?

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số
Nhận biếtKết nốiVận dụngVận dụng cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂNBài 19. Phép cộng số thập phân 2 1 31
Bài 20. Phép trừ số thập phân 2 1 31
Bài 21. Phép nhân số thập phân 12 1 131,5
Bài 22. Phép chia số thập phân 2 1 31
Bài 24. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; ... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...1 1 0,5
MỘT SỐ HÌNH PHẲNG, CHU VI VÀ DIỆN TÍCHBài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác2 1 212,5
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang1 1 2 1
Bài 27. Đường tròn, Chu vi và diện tích hình tròn2 1211,5
Tổng số câu TN/TL6 28 2 18 10 điểm
Điểm số3 13 2,5 0,546
Tổng số điểm

3 điểm

30%

4 điểm

40%

2,5 điểm

25%

0,5 điểm

5%

10 điểm

100 %

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TLTN
CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
1. Phép cộng số thập phânNhận biết- Nhớ được cách thực hiện và nhận biết phép tính cộng hai số thập phân.
Kết nối- Thực hiện được phép cộng hai số thập phân2

C1a

C2

Vận dụng- Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan.1 C4a
Vận dụng cao- Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan
2. Phép trừ số thập phânNhận biết- Nhớ được cách thực hiện đặt tính rồi tính và nhận biết phép trừ hai số thập phân.
Kết nối- Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên2

C1b

C2

Vận dụng- Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với số tự nhiên.1 C4a
Vận dụng cao- Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan
3. Phép nhân số thập phânNhận biết- Nhớ được quy tắc đặt tính rồi tính phép nhân một số thập phân với một số thập phân
Kết nối- Thực hiện được các phép tính với phân số.21

C1c

C2

C7
Vận dụng- Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với phân số.1 C4b
Vận dụng cao- Giải được các bài tập, bài toán nâng cao liên quan
4. Phép chia số thập phânNhận biết- Nhớ được quy tắc thực hiện và nhận biết được phép chia số thập phân.
Kết nối- Thực hiện được phép chia một số thập phân cho một số thập phân.2

C1d

C2

Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan.1 C4b
Vận dụng cao- Giải được các bài toán nâng cao liên quan.
5. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001Nhận biết- Nhớ được quy tắc thực hiện và nhận biết được phép nhân, chia số thập phân cho 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... 1 C2
Kết nối- Thực hiện được phép nhân, chia số thập phân cho 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan.
Vận dụng cao- Giải được các bài toán nâng cao liên quan.
MỘT SỐ HÌNH PHẲNG CHU VI VÀ DIỆN TÍCH
7. Hình tam giác. Diện tích hình tam giácNhận biết

- Nhận biết được hình tam giác, các loại tam giác.

- Đọc, viết được các cạnh, các đỉnh của tam giác.

- Nhớ được cách tính diện tích tam giác.

2

C3,

C8

Kết nối

- Vẽ được hình tam giác, xác định được đường cao của hình tam giác.

- Tính được diện tích hình tam giác.

Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hỗn số.1 C3
Vận dụng cao- Giải các bài toán nâng cao liên quan.
8. Hình thang. Diện tích hình thang.Nhận biết

- Nhận biết được hình thang.

- Đọc, viết được các cạnh, các đỉnh của hình thang.

- Nhớ được cách tính diện tích hình thang.

1 C4
Kết nối

- Vẽ được hình thang, xác định được đường cao của hình thang.

- Tính được diện tích hình thang.

1 C6
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hình thang, diện tích hình thang.
Vận dụng cao- Giải các bài toán nâng cao liên quan.
9. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình trònNhận biết

- Nhận biết được hình tròn,đường tròn.

- Đọc, viết được tâm và bán kính của đường tròn.

- Nhớ được công thức tính chu vi và diện tích đường tròn.

2

C1,

C5

Kết nối- Vẽ được đường tròn khi biết tâm và bán kính, tính được chu vi, diện tích đường tròn.
Vận dụng- Giải được các bài tập liên quan đến đường tròn.
Vận dụng cao- Giải được các bài tập nâng cao liên quan đến đường tròn.1 C5