Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 5 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Dựa vào sơ đồ hãy xác định hiệu và tỉ số của số lớn và số bé ở bài toán sau:

kenhhoctap

A. 36 và kenhhoctapB. 36 và kenhhoctapC. 36 và kenhhoctapD. 36 và kenhhoctap

Câu 2. Hình dưới đây gồm bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

kenhhoctap

A. 30B. 38C. 40D. 48

Câu 3. Trong các cách ghi sau, cách ghi đúng để ghi tỉ lệ bản đồ là:

A. 1 + 10 000B. 1 - 10 000C. 1 kenhhoctap 10 000D. 1 : 10 000

Câu 4. Số đo “Chín mươi tư mét khối” được viết là:

A. 19 m3B. 14 m3C. 94 m3D. 49 m3

Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm:

12,3% + 7,7% = ?

A. 0,2%B. 20%C. 20D. 0,02

Câu 6. Phân số kenhhoctap biểu diễn dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A. 0,4%B. 0,25%C. 40%D. 25%

Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 8 cm và chiều cao 4 cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

A. 144 cm3B. 320 cm3C. 74 cm3D. 72 cm3

Câu 8 Tấm bìa như hình bên có thể gấp được hình nào dưới đây?

kenhhoctap

A.kenhhoctapB.kenhhoctap
C.kenhhoctapD.kenhhoctap

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Tính

a. Tỉ số phần trăm của 24 và 50:

.....................................................................................................................................

b. Tỉ số phần trăm của 12cm2 và 2dm2:

.....................................................................................................................................

c. 2,8% của kenhhoctap tấn:

.....................................................................................................................................

d. 13% của 780 kg

.....................................................................................................................................

Câu 2. (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 140 dm3 + 34,7 dm3 = …… dm3 b. 98,7 cm3 - 45 cm3 = ……… cm3

c. 4,7 m3 kenhhoctap 20 = ……… dm3 d. 26 m3 8 dm3 : 100 = ……… m3

Câu 3. (1.5 điểm) Nam làm xúc xắc bằng khối gỗ có cạnh là 2,4 dm.

a. Một xăng-ti-mét khối gỗ nặng 0,75 gam. Tính xúc xắc đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?.

b. Người ta cần sơn màu trắng tất cả các mặt của khối gỗ rồi lấy bút chấm những chấm tròn đen. Tính diện tích cần sơn màu trắng trên chiếc xúc xắc đó.

Câu 4. (0.5 điểm) Trong một cái túi có tổng cộng 155 viên bi gồm 2 loại: bi xanh và bi đỏ. Biết số bi xanh nếu thêm 5 bi thì bằng kenhhoctap số bi đỏ. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu viên bi?

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………


TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số
Nhận biếtKết nốiVận dụng
TNTLTNTLTNTLTNTL
TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUANBài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm.1 1 2 1
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng.1 1 0,5
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. 1 10,5
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó1 1 0,5
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số 2 21
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số 2 21
THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCHBài 45. Thể tích của một hình1 1 0,5
Bài 46. Xăng-ti-mét khối, Đề-xi-mét khối 2 21
Bài 47. Mét khối.1 2121,5
DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐIBài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ1 1 0,5
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương. 1 10,5
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật
Bài 53. Thể tích của hình lập phương 1 11
Tổng số câu TN/TL6 22 38510 điểm
Điểm số3 13 346
Tổng số điểm

3 điểm

30%

4 điểm

40%

3 điểm

30%

10 điểm

100 %


TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1I (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TLTN
TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm.Nhận biết

- Nhận biết về tỉ số, tỉ số phần trăm

- Đọc, viết được tỉ số phần trăm

1 C6
Kết nối- Biểu diễn được tỉ số, tỉ số phần trăm liên quan đến số lượng của một nhóm đồ vật, qua số thập phân và ngược lại. 1 C5
Vận dụng- Giải được bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng.Nhận biết

- Nhận biết được tỉ lệ bản đồ.

- Đọc, viết tỉ lệ bản đồ

1 C3
Kết nối- Từ tỉ lệ bản đồ tính độ dài thật hoặc độ dài trên bản đồ và ngược lại.
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến tỉ lệ bản đồ.
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.Nhận biết- Nhận biết được dạng bài tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số.
Kết nối- Giải được một số bài toán liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.1 C4
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đóNhận biết- Nhận biết được dạng bài tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số. 1 C1
Kết nối- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.
Vận dụng- Giải được các bài toán nâng cao liên quan đến tổng và tỉ số của hai số.
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số.Nhận biết- Nhận biết được tỉ số phần trăm của hai số
Kết nối- Tìm được tỉ số phần trăm của hai số.2 C1a,b
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số.
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số.Nhận biết- Nhận biết được dạng bài tìm giá trị phần trăm của một số.
Kết nối- Tìm được giá trị phần trăm của một số.2 C1c,d
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến tìm giá trị phần trăm của một số cho trược.
THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
45. Thể tích của một hình.Nhận biết- Nhận biết được thể tích của một hình. 1 C2
Kết nối- Qua hình dạng các hình khối xác định được thể tích của một hình.
Vận dụng- Giải được các bài tập liên quan đến thể tích của một hình.
46. Xăng-ti-mét khối, Đề-xi-mét khốiNhận biết

- Nhận biết được đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

- Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

Kết nối- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3)2 C2a,b
Vận dụng- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đơn vị đo thể tích.
47. Mét khốiNhận biết

- Nhận biết được đơn vị đo thể tích: Mét khối.

- Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: Mét khối.

1 C4
Kết nối- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3; m3)
Vận dụng- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo thể tích.2 C2c,d
DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI
Bài 49. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình trụNhận biết- Nhận biết được hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình trụ. 1 C8
Kết nối- Chỉ ra được các hình khối tương ứng với các hình khai triển cho trước và ngược lại.
Vận dụng- Giải được các bài toán liên quan đến hình khai triển của các hình khối.
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hôp chữ nhật.Nhận biết- Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hôp chữ nhật. 1 C7
Kết nối- Tính được diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật cho trước.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phươngNhận biết- Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.
Kết nối- Tính được diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương cho trước.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.1 C3b
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhậtNhận biết- Nhận biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
Kết nối- Tính được thể tích của hình hộp chữ nhật
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thể tích của hình hộp chữ nhật.
Bài 53. Thể tích của hình lập phươngNhận biết- Nhận biết được công thức tính thể tích của hình lập phương.
Kết nối- Tính được thể tích của hình lập phương.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thể tích của hình lập phương.1 C3a