Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 7
Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 5 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 7. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Năm 1831, vua Minh Mạng đã hợp nhất thành Thăng Long cũ cùng các phủ huyện xung quanh như huyện Từ Liêm, phủ Ứng Hòa, phủ Lý Nhân và phủ Thường Tín, lập ra thành tỉnh Hà Nội. Vậy năm 1831 thuộc thế kỉ nào ?
A. XVII
B. XVIII
C. XIX
D. XX
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 9 giờ 15 phút ... 20 phút = 8 giờ 55 phút.
A. ![]()
B. ![]()
C.
D. ![]()
Câu 3. Một con kiến bò theo tất cả các cạnh của hình vuông, mỗi cạnh một lần và quay về vị trí xuất phát hết 2 phút 20 giây. Hỏi trung bình con kiến bò theo mỗi cạnh hết bao lâu?
A. 35 giây
B. 30 giây
C. 25 giây
D 20 giây
Câu 4. Một chiếc đồng hồ chạy chậm 20 phút so với thời gian đúng. Hỏi thời điểm đồng hồ đó chỉ 9 giờ 15 thì thời gian đúng là mấy giờ?
A. 8 giờ 55 phút
B. 8 giờ 50 phút
C. 8 giờ 45 phút
D. 9 giờ
Câu 5. Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?
A. phút
B. m
C. km/giờ
D. m.phút
Câu 6. Một ô tô đi với vận tốc 64 km/giờ trong 2 giờ. Vậy quãng đường ô tô đi được là:
A. 128 km
B. 128 m
C. 128 cm
D. 128 mm
Câu 7. Loài báo đốm có thể di chuyển với vận tốc 104 km/giờ. Tính thời gian báo đốm di chuyển trên quãng đường 156 km.
A. 1,5 giờ
B. 1,6 giờ
C. 1,7 giờ
D. 1,8 giờ
Câu 8. Long đá bóng liên tiếp nhiều lần về phía khung thành. Dưới đây là bảng kết quả kiểm đếm và ghi chép số lần Long sút bóng vào và không vào khung thành.
| Kết quả | Vào | Không vào |
| Số lần |
Tỉ số của số lần Long sút bóng vào khung thành và không vào khung thành là:
A.
B.
C.
D. ![]()
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 5 giờ 18 phút + 2 giờ 30 phút b) 9 giờ 55 phút – 5 phút 40 giây
c) 6 giờ 10 phút
3 d) 10 phút 5 giây : 5
Câu 2. (1 điểm) Điền dấu >; <; = :
a) 6 phút 25 giây … 625 giây b) 2 tuần 3 ngày ……. 20 ngày
Câu 3. (1.5 điểm) Buổi sáng, Linh rời khỏi nhà lúc 8 giờ 30 phút đi bộ từ nhà đến điểm xe buýt cách nhà 800 m với vận tốc 4 km/giờ. Linh chờ xe buýt 5 phút, sau đó xe buýt chạy thêm 30 phút thì đến trường. Hỏi Linh đến trường lúc mấy giờ?
Câu 4. ...........................................
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
1 giờ 45 phút + 105 phút + 1,75 giờ
8
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ | NỘI DUNG KIẾN THỨC | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
| Nhận biết | Kết nối | Vận dụng | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU | Bài 56. Các đơn vị đo thời gian | 1 | 2 | 1 | 2 | 1,5 | ||||
| Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian | 1 | 2 | 1 | 2 | 1,5 | |||||
| Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 | 2 | ||||
| Bài 59. Vận tốc của một vật chuyển động đều | 1 | 1 | 0,5 | |||||||
| Bài 60. Quãng đường, thời gian của một vật chuyển động đều | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2,5 | ||||
| MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp số liệu | |||||||||
| Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn | 1 | 2 | 1 | 2 | 1,5 | |||||
| Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện | 1 | 1 | 0,5 | |||||||
| Tổng số câu TN/TL | 6 | 2 | 6 | 4 | 8 | 10 | 10 điểm | |||
| Điểm số | 3 | 1 | 3 | 3 | 4 | 6 | ||||
| Tổng số điểm | 3 điểm 30% | 4 điểm 40% | 3 điểm 30% | 10 điểm 100 % | ||||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||
| SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU | ||||||
| 1. Các đơn vị đo thời gian | Nhận biết | - Nhớ được cách chuyển đổi đơn vị thời gian. | 1 | C1 | ||
| Kết nối | - Thực hiện được chuyển đổi đơn vị thời gian | 2 | C2a C2b | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập thực tế liên quan. | |||||
| 2. Cộng trừ số đo thời gian | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện phép cộng trừ số đo thời gian | 1 | C2 | ||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính cộng trừ số đo thời gian. | 2 | C1a C1b | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép cộng trừ thời gian. | |||||
| 3. Nhân chia số đo thời gian với một số | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện phép nhân chia số đo thời gian với một số. | 1 | C3 | ||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính nhân chia số đo thời gian với một số. | 2 | C1c C1d | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép nhân chia số đo thời gian với một số. | 1 | C5 | |||
| 4. Vận tốc của một chuyển động đều | Nhận biết | - Nhớ được công thức tính vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. - Nhận biết được đơn vị đo vận tốc. | 1 | C4 | ||
| Kết nối | - Tính được vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. | |||||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến vận tốc của một chuyển động đều. | |||||
| 5. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều | Nhận biết | - Nhớ được công thức tính quãng đường, khi biết vận tốc và thời gian. - Nhớ được công thức tính thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. | 1 | C5 | ||
| Kết nối |
| 1 | C6 | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến quãng đường, thời gian của một chuyển động đều. | 1 | C3 | |||
| MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | ||||||
| 7. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu | Nhận biết |
| ||||
| Kết nối |
| |||||
| Vận dụng | - Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được. | |||||
| 8. Biểu đồ hình quạt tròn | Nhận biết | - Đọc và mô tả được số liệu ở biểu đồ hình quạt tròn. | 1 | C7 | ||
| Kết nối |
| |||||
| Vận dụng |
| 2 | C4a C4b | |||
| 9. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện | Nhận biết |
| 1 | C8 | ||
| Kết nối |
| |||||
| Vận dụng |
| |||||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giải toán 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 5 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 5 kết nối tri thức
- Đề thi toán 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn