Đề thi có đáp án toán 5 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 9
Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 5 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 9. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Vào năm nhuận, tháng 2 có số ngày là:
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Câu 2. Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:
A. 1 giờ 20 phút
B. 2 400 giây
C. 45 phút
D. 1,2 giờ
Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 13 ngày 8 giờ
2 = 26 ngày 16 giờ
A. +
B. –
C. ![]()
D. ![]()
Câu 4. Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là:
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 5. ...........................................
Câu 6. Một người đi xe đạp trong 2 giờ được 27 km. Vận tốc của người đi xe đạp là:
A. 13,5 km/giờ
B. 12,5 km/ giờ
C. 11,5 km/ giờ
D. 10,5 km/ giờ
Câu 7. Dưới đây là biểu đồ diện tích các khu vực trồng cà phê tại các tình của Việt Nam năm 2017.

Tỉnh nào ở nước ta có diện tích trồng cà phê lớn nhất cả nước:
A. Đăk Lăk
B. Lâm Đồng
C. Đăk Nông
D. Gia Lai
Câu 8: Mai gieo xúc xắc nhiều lần rồi ghi lại kết quả vào bảng dưới đây:
| Mặt | 1 chấm | 2 chấm | 3 chấm | 4 chấm | 5 chấm | 6 chấm |
| Số lần | 4 | 5 | 9 | 4 | 5 | 3 |
Tỉ số số lần xuất hiện mặt một chấm với số lần xuất hiện mặt hai chấm là:
A.
B.
C.
D. ![]()
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 6 năm 9 tháng + 2 năm 6 tháng b) 3 năm 2 tháng
2 năm 6 tháng
c) 11 ngày 8 giờ
2 d) 12 ngày 8 giờ : 4
Câu 2. (1 điểm) ...........................................
Câu 3. (1.5 điểm) Tú và An đạp xe xuất phát cùng lúc từ một điểm đi vòng quanh hồ theo hai hướng ngược nhau. An đi với vận tốc 15 km/giờ, Tú đi với vận tốc 14,1 km/giờ. Sau 40 phút hai người gặp nhau. Tính quãng đường quanh hồ.
Câu 4. (1 điểm) Biểu đồ dưới đây biểu diễn kết quả điều tra về loại thực phẩm được yêu thích nhất của 500 người:

a) Số người thích ăn thịt chiếm bao nhiêu phần trăm ?
b) Tính số người không ăn thịt.
Câu 5. (0.5 điểm) Một hộp có 70 viên bi, trong đó có 19 viên bi đỏ, 20 viên bi xanh, 15 viên bi vàng, 6 viên bi đen, 10 viên bi trắng. Hỏi không nhìn vào hộp phải lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có ít nhất 5 viên bi khác màu?
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ | NỘI DUNG KIẾN THỨC | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
| Nhận biết | Kết nối | Vận dụng | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU | Bài 56. Các đơn vị đo thời gian | 1 | 1 | 2 | 1 | |||||
| Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian | 4 | 4 | 2 | |||||||
| Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian | 1 | 2 | 1 | 2 | 1,5 | |||||
| Bài 59. Vận tốc của một vật chuyển động đều | 1 | 1 | 0,5 | |||||||
| Bài 60. Quãng đường, thời gian của một vật chuyển động đều | 2 | 1 | 2 | 1 | 2,5 | |||||
| MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp số liệu | |||||||||
| Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn | 1 | 2 | 1 | 2 | 1,5 | |||||
| Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Tổng số câu TN/TL | 6 | 2 | 6 | 4 | 8 | 10 | 10 điểm | |||
| Điểm số | 3 | 1 | 3 | 3 | 4 | 6 | ||||
| Tổng số điểm | 3 điểm 30% | 4 điểm 40% | 3 điểm 30% | 10 điểm 100 % | ||||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||
| SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU | ||||||
| 1. Các đơn vị đo thời gian | Nhận biết | - Nhớ được cách chuyển đổi đơn vị thời gian. | 1 | C1 | ||
| Kết nối | - Thực hiện được chuyển đổi đơn vị thời gian | 1 | C2 | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập thực tế liên quan. | |||||
| 2. Cộng trừ số đo thời gian | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện phép cộng trừ số đo thời gian | ||||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính cộng trừ số đo thời gian. | 4 | C1a C1b C2a C2b | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép cộng trừ thời gian. | |||||
| 3. Nhân chia số đo thời gian với một số | Nhận biết | - Nhớ được cách thực hiện phép nhân chia số đo thời gian với một số. | 1 | C3 | ||
| Kết nối | - Thực hiện được các phép tính nhân chia số đo thời gian với một số. | 2 | C1c C1d | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép nhân chia số đo thời gian với một số. | |||||
| 4. Vận tốc của một chuyển động đều | Nhận biết | - Nhớ được công thức tính vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. - Nhận biết được đơn vị đo vận tốc. | ||||
| Kết nối | - Tính được vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. | 1 | C6 | |||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến vận tốc của một chuyển động đều. | |||||
| 5. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều | Nhận biết | - Nhớ được công thức tính quãng đường, khi biết vận tốc và thời gian. - Nhớ được công thức tính thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. | 2 | C4 C5 | ||
| Kết nối |
| |||||
| Vận dụng | - Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến quãng đường, thời gian của một chuyển động đều. | 1 | C3 | |||
| MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | ||||||
| 7. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu | Nhận biết |
| ||||
| Kết nối |
| |||||
| Vận dụng | - Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được. | |||||
| 8. Biểu đồ hình quạt tròn | Nhận biết | - Đọc và mô tả được số liệu ở biểu đồ hình quạt tròn. | 1 | C7 | ||
| Kết nối |
| |||||
| Vận dụng |
| 2 | C4a C4b | |||
| 9. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện | Nhận biết |
| 1 | C8 | ||
| Kết nối |
| |||||
| Vận dụng |
| 1 | C5 | |||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giải toán 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 5 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 5 kết nối tri thức
- Đề thi toán 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn