Đề thi có đáp án toán 10 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 10 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT…

TRƯỜNG THPT…

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 10 - Bộ sách: Kết tri thức với cuộc sống

Thời gian làm bài: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm – 25 câu)

1. Cho hàm số kenhhoctap. Giá trị kenhhoctap bằng
A. -2 B. 0 . C. không xác định. D. 2 .

2. Tập xác định của hàm số kenhhoctap
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

3. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

kenhhoctap

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.

C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

4. Cho tam thức bậc hai kenhhoctap. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

5. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

kenhhoctap

kenhhoctap 2 3 +kenhhoctap

kenhhoctap

- 0 + 0 -

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

6. Tam thức kenhhoctap. không dương với mọi kenhhoctap khi:

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

7. Tập nghiệm của phương trình kenhhoctap
A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

8. Trong mặt phẳng tọa độ kenhhoctap, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm kenhhoctap và có một vectơ pháp tuyến kenhhoctap
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

9. Trong mặt phẳng tọa độ kenhhoctap, cho hai đường thẳng kenhhoctapkenhhoctap. Vị trí tương đối của hai đường thẳng kenhhoctapkenhhoctap
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap D. Cắt nhau và không vuông góc.

10. Trong mặt phẳng kenhhoctap, gọi kenhhoctap là tập hợp tất cả các giá trị của tham số kenhhoctap để góc giữa hai đường thẳng kenhhoctapkenhhoctap bằng kenhhoctap. Tích tất cả các phần tử của tập kenhhoctap bằng
A. 1 . B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

11. Tâm đường tròn kenhhoctap cách trục kenhhoctap một khoảng bằng
A. 5 . B. 0 . C. 10 . D. kenhhoctap.

12.Tìm tất cả giá trị của tham số kenhhoctap để phương trình kenhhoctap là phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất.
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

13. Cho Parapol kenhhoctap. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. kenhhoctap có tiêu điểm kenhhoctap.

B. kenhhoctap có tiêu điểm kenhhoctap.
C. kenhhoctap có phương trình đường chuẩn kenhhoctap.
D. kenhhoctap có phương trình đường chuẩn kenhhoctap.

14. Một lớp có 23 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi tìm hiểu môi trường?
A. 23 . B. 17 . C. 40 . D. 391 .

15. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 2 học sinh: 1 nam và 1 nữ tham gia đội cờ đỏ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn?
A. 44 . B. 946 . C. 480 . D. 1892 .

16. Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?
A. 5 !.7!. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap. D. 12 !.

17. Cho đa giác đều kenhhoctap nội tiếp trong đường tròn tâm kenhhoctap. Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3 trong kenhhoctap điểm kenhhoctap gấp 20 lần so với số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong kenhhoctap điểm kenhhoctap. Vậy giá trị của kenhhoctap là:
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

18. Cho khai triển kenhhoctap thì tổng kenhhoctap bằng:
A. kenhhoctap. B. 0 . C.1. D. 32 .

19. Số hạng có chứa kenhhoctap trong khai triển kenhhoctap là:
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

20. Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố kenhhoctap : "4 viên bi lấy ra có đúng hai viên bi màu trắng".
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap D. kenhhoctap

21. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 người ta lập được các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau, tạo nên tập S. Lấy ngẫu nhiên hai chữ số từ tập S, số phần tử của không gian mẫu là:

A. 24 B. 276 C. 250 D. 252

22. Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ màu và số bi đỏ bằng số bi vàng.
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

23. Một hộp có 10 phiếu, trong đó có 2 phiếu trúng thưởng. Có 10 người lần lượt lấy ngẫu nhiên mỗi người 1 phiếu. Tính xác suất người thứ ba lấy được phiếu trúng thưởng.
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số kenhhoctap để bất phương trình kenhhoctap
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

25. Sắp xếp ngẫu nhiên 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lí lên một kệ dài. Xác suất để 2 quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là:
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1. (1 điểm)

Một công ty bắt đầu sản xuất và bán một loại xe máy từ năm 2018. Số lượng loại xe máy đó bán được trong hai năm liên tiếp 2018 và 2019 lần lượt là 4 nghìn và 4,5 nghìn chiếc. Theo nghiên cứu dự báo thị trường của công ty, trong khoảng 10 năm kể từ 2018 , số lượng xe máy loại đó bán được mỗi năm có thể được xấp xỉ bởi một hàm số bậc hai. Giả sử kenhhoctap là thời gian (theo đơn vị năm) tính từ năm 2018. Số lượng loại xe máy đó bán được trong năm 2018 và năm 2019 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm kenhhoctapkenhhoctap. Giả sử điểm kenhhoctap là đỉnh đồ thị của hàm số bậc hai này. Hỏi đến năm bao nhiêu thì số lượng xe máy đó bán được trong năm sẽ vượt mức 40 nghìn chiếc?

Câu 2. (1 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số kenhhoctap để bất phương trình sau có tập nghiệm là kenhhoctap.

kenhhoctap

Câu 3. (1 điểm)

a) Viết phương trình đường thẳng kenhhoctap song song với kenhhoctap và cách điểm kenhhoctap một khoảng bằng 3.

b) Cho đường tròn kenhhoctap; tiếp tuyến song song với đường thẳng kenhhoctap.

Câu 4. (1 điểm)

Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Tính số cách sắp xếp để cho học sinh nam và học sinh nữ xen kẽ nhau.

Câu 5. (1 điểm)

Thầy giáo có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học. Thầy gọi bạn Nam lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong 10 câu hỏi trên để trả lời. Hỏi xác suất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?