Đề thi có đáp án toán 10 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 8

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 10 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 8. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG THCS……………….

Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

TOÁN 10 - KNTT

NĂM HỌC: 2022 - 2023

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho hàm số kenhhoctap có tập xác định là kenhhoctap và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình vẽ bên.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng kenhhoctap.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng kenhhoctapkenhhoctap.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng kenhhoctapkenhhoctap.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng kenhhoctap.

Câu 2: Tập xác định của hàm số kenhhoctap
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap

Câu 3: Cho hàm số bậc hai kenhhoctap có đồ thị kenhhoctap, đỉnh của kenhhoctap được xác định bởi công thức nào?
A. kenhhoctap
B. kenhhoctap
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 4: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 5: Cho tam thức kenhhoctap. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. kenhhoctap với mọi kenhhoctap thuộc kenhhoctap khi kenhhoctap.
B. kenhhoctap với mọi kenhhoctap thuộc kenhhoctap khi kenhhoctap.
C. kenhhoctap với mọi kenhhoctap thuộc kenhhoctap khi kenhhoctap.
D. kenhhoctap với mọi kenhhoctap thuộc kenhhoctap khi kenhhoctap.

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình kenhhoctap
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap. C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 7: Giá trị kenhhoctap là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 8: Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu kenhhoctap là?
A. 1.
B. 2 .
C. 4 .
D. 8 .
Câu 9: Gieo một con xúc xắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
A. 0,2 .
B. 0,3 .
C. 0,4 .
D. 0,5 .
Câu 10: Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ, lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là:
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 11: Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất kenhhoctap để chọn được hai viên bi cùng màu.
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.

Câu 12: Khoảng cách từ kenhhoctap đến đường thẳng kenhhoctap bằng
A. 3 .
B. 12 .
C. 5 .
D. kenhhoctap.
Câu 13: Cho kenhhoctapkenhhoctap. Vị trí của kenhhoctapkenhhoctap là:
A. Song song với nhau. B. Trùng nhau
C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 14: Góc giữa hai đường thẳng kenhhoctapkenhhoctap là:
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ kenhhoctap, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 16: Xác định tâm và bán kính của đường tròn kenhhoctap.
A. Tâm kenhhoctap, bán kính kenhhoctap.
B. Tâm kenhhoctap, bán kính kenhhoctap.
C. Tâm kenhhoctap, bán kính kenhhoctap.
D. Tâm kenhhoctap, bán kính kenhhoctap.

Câu 17: Cho phương trình kenhhoctap (1) . Điều kiện của kenhhoctap để (1) là phương trình của đường tròn.
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ kenhhoctap, cho đường tròn kenhhoctap có tâm kenhhoctap và bán kính kenhhoctap. Viết phương trình của đường tròn kenhhoctap.
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 19: Parbol kenhhoctap có tiêu điểm là:
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 20: Phương trình chính tắc của kenhhoctap líp có độ dài trục lớn bằng 8 , trục nhỏ bằng 6 là:
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.

D. kenhhoctap.
Câu 21: Bình có 4 cây bút chì khác nhau và 5 cây bút mực khác nhau. Bình cần chọn một cây bút để tặng bạn, hỏi Bình có bao nhiêu cách chọn?
A. 5.
B. 4 .
C. 9.
D. 20 .
Câu 22: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn.
A. 25 .
B. 75 .
C. 100 .
D. 15 .
Câu 23: Từ các số kenhhoctap có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau:
A. 36
B. 20 .
C. 72 .
D. 15 .
Câu 24: Cho hai số tự nhiên kenhhoctap thỏa kenhhoctap. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 25: Cho hai đường thẳng song song kenhhoctapkenhhoctap. Trên đường thẳng kenhhoctap có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng kenhhoctap có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng kenhhoctapkenhhoctap.
A. 175 tam giác.
B. 220 tam giác.
C. 45 tam giác.
D. 350 tam giác.
Câu 26: Khai triển nhị thức kenhhoctap. Ta được kết quả là
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 27: Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:
A. kenhhoctap
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.
Câu 28: Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất kenhhoctap để chọn được hai viên bi cùng màu.
A. kenhhoctap.
B. kenhhoctap.
C. kenhhoctap.
D. kenhhoctap.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm)

Tìm kenhhoctap để bất phương trình kenhhoctap vô nghiệm.

Câu 2 (1 điểm):

Khi du lịch đến thành phố St. Louis (Mỹ), ta sẽ thấy một cái cổng lớn có hình parabol hướng bề lõm xuống dưới, đó là cổng Arch. Giả sử ta lập một hệ toạ độ kenhhoctap sao cho một chân cổng đi qua gốc kenhhoctap như Hình 16 (x và y tính bằng mét), chân kia của cổng ở vị trí có tọa độ (162;0). Biết một điểm kenhhoctap trên cổng có toạ độ là kenhhoctap.

kenhhoctap
Tính chiều cao của cổng (tính từ điểm cao nhất trên cổng xuống mặt đất), làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

Câu 3 (1,5 điểm):

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ kenhhoctap, cho hai điểm kenhhoctap và đường thẳng kenhhoctap.
a. Viết phương trình chính tắc của Elip (E), biết kenhhoctap có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là kenhhoctap.
b. Gọi kenhhoctap là đường tròn đường kính kenhhoctap; tìm điểm kenhhoctap trên đường thẳng kenhhoctap sao cho qua kenhhoctap vẽ được hai tiếp tuyến kenhhoctap đến kenhhoctap là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng kenhhoctap có độ dài nhỏ nhất.